Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 32 of 146
做建筑为了得奖 这话你说的
HSK 5
0:03s
zuò jiàn zhù wèi le dé jiǎng zhè huà nǐ shuō deLàm kiến trúc là để giành giải, đây là lời cậu nói à?
就是打破陈规最好的战书
HSK 5
0:03s
jiù shì dǎ pò chén guī zuì hǎo de zhàn shūchính là thư khiêu chiến tuyệt nhất để phá vỡ lề thói cũ.
想拿奖和做好建筑 有任何冲突
HSK 6
0:03s
xiǎng ná jiǎng hé zuò hǎo jiàn zhù yǒu rèn hé chōng tūmuốn giành giải và làm kiến trúc cho tốt có bất kỳ mâu thuẫn nào.
不愧是年轻人哪
HSK 7
0:03s
bù kuì shì nián qīng rén nǎKhông hổ là người trẻ,
心气高 有追求
HSK 5
0:03s
xīn qì gāo yǒu zhuī qiúchí khí cao, có chí hướng.
是不是我这个老头儿显得有点 狭隘了
HSK 7
0:03s
shì bú shì wǒ zhè ge lǎo tou er xiǎn de yǒu diǎn xiá ài leCó phải trông ông già này có hơi hẹp hòi rồi không?
就不小心摔了一跤
HSK 5
0:03s
jiù bù xiǎo xīn shuāi le yī jiāochỉ bất cẩn bị ngã thôi.
算了吧 不用找了
HSK 6
0:03s
suàn le ba bù yòng zhǎo leThôi bỏ đi, không cần tìm đâu.
希望周一能有个好结果
HSK 4
0:03s
xī wàng zhōu yī néng yǒu gè hǎo jié guǒHy vọng thứ hai sẽ có kết quả tốt.
而且我穿这个去婚礼 太丢人了
HSK 7
0:03s
ér qiě wǒ chuān zhè ge qù hūn lǐ tài diū rén leHơn nữa tôi mặc thế này đi dự đám cưới thì mất mặt lắm.
王悦的新郎 是那个和你退婚的人 对吧
HSK 5
0:03s
wáng yuè de xīn láng shì nà ge hé nǐ tuì hūn de rén duì baChú rể của Vương Duyệt là người đã hủy hôn với cô, phải không?
我肖稚宇的招牌 还不会因为你少了一双鞋
HSK 7
0:03s
wǒ xiào zhì yǔ de zhāo pái hái bú huì yīn wèi nǐ shǎo le yī shuāng xiéThương hiệu của Tiêu Trĩ Vũ tôi sẽ không bị phá hỏng
你受到了不公平的待遇 还觉得可以忍气吞声
HSK 5
0:03s
nǐ shòu dào le bù gōng píng de dài yù hái jué de kě yǐ rěn qì tūn shēngcô bị đối xử bất công mà vẫn thấy có thể ngậm bồ hòn làm ngọt,
今天我们欢聚在这里 即将一起见证
HSK 7
0:03s
jīn tiān wǒ men huān jù zài zhè lǐ jí jiāng yì qǐ jiàn zhèngHôm nay chúng ta tụ họp tại đây, sắp được cùng nhau chứng kiến
正式开始
HSK 4
0:03s
zhèng shì kāi shǐchính thức bắt đầu.
我就把王悦交给你了 放心吧 爸
HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ wáng yuè jiāo gěi nǐ le fàng xīn ba bàbố gửi gắm Vương Duyệt cho con nhé. Bố yên tâm ạ.
接下来请新郎新娘 交换戒指
HSK 6
0:03s
jiē xià lái qǐng xīn láng xīn niáng jiāo huàn jiè zhǐTiếp theo đây, xin mời cô dâu, ♪ Anh biết rõ lúc này lẽ ra nên chìm vào giấc mộng ♪ chú rể trao nhẫn cho nhau.
此刻有什么想对对方说的吗
HSK 6
0:03s
cǐ kè yǒu shén me xiǎng duì duì fāng shuō de macô dâu, chú rể có gì muốn nói với người còn lại không? ♪ Ngày mai còn biết bao tình tiết chưa hé lộ ♪
恭喜恭喜 恭喜 谢谢 谢谢 谢谢
HSK 5
0:03s
gōng xǐ gōng xǐ gōng xǐ xiè xiè xiè xiè xiè xièChúc mừng, chúc mừng nhé. Xin cảm ơn, cảm ơn, cảm ơn.
王总 恭喜恭喜啊
HSK 5
0:03s
wáng zǒng gōng xǐ gōng xǐ aSếp Vương, chúc mừng, chúc mừng nhé.
我带孩子们敬杯酒去
HSK 7
0:03s
wǒ dài hái zi men jìng bēi jiǔ qùTôi dẫn các con đi mời rượu nhé.
感谢你们参加我女儿的婚礼 我带着女儿 女婿
HSK 7
0:03s
gǎn xiè nǐ men cān jiā wǒ nǚ ér de hūn lǐ wǒ dài zhe nǚ ér nǚ xùcảm ơn mọi người đã tham dự đám cưới của con gái tôi. Tôi dẫn con gái, con rể
鞋 鞋 什么鞋啊
HSK 3
0:03s
xié xié shén me xié aGiày... giày… giày gì cơ?
我也不是成心的 那就是一间休息室嘛
HSK 7
0:03s
wǒ yě bú shì chéng xīn de nà jiù shì yī jiān xiū xī shì maTôi cũng không cố tình mà. Đó chỉ là phòng nghỉ thôi mà,