Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 36 of 146
今天的会议呢 就到这里了
HSK 3
0:03s
jīn tiān de huì yì ne jiù dào zhè lǐ leCuộc họp hôm nay đến đây thôi.
辛苦大家了 散会
HSK 4
0:03s
xīn kǔ dà jiā le sàn huìMọi người vất vả rồi. Tan họp.
我拦都拦不住 幸好裴总帮的忙
HSK 7
0:03s
wǒ lán dōu lán bú zhù xìng hǎo péi zǒng bāng de mángtôi cản cũng không cản được, may mà có sếp Bùi giúp đỡ.
想要见面 跟我助理预约就好
HSK 6
0:03s
xiǎng yào jiàn miàn gēn wǒ zhù lǐ yù yuē jiù hǎoMuốn gặp thì hẹn trước với trợ lý của tôi là được.
突然出现在这里 就不太礼貌了吧
HSK 4
0:03s
tū rán chū xiàn zài zhè lǐ jiù bù tài lǐ mào le baĐột nhiên xuất hiện ở đây không lịch sự lắm đâu.
我只能去筑翎找你 他们根本不让我进门
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ néng qù zhù líng zhǎo nǐ tā men gēn běn bù ràng wǒ jìn ménnên tôi đành đến Trúc Linh tìm anh nhưng họ cứ không chịu cho tôi vào.
我也是实在没办法呀
HSK 5
0:03s
wǒ yě shì shí zài méi bàn fǎ yaTôi cũng thực sự hết cách rồi.
您交代的事我都给您办完了 咱之前说好的
HSK 7
0:03s
nín jiāo dài de shì wǒ dōu gěi nín bàn wán le zán zhī qián shuō hǎo deViệc anh giao tôi làm xong cả rồi. Chúng ta đã thỏa thuận từ trước
你不是在帮我办事
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì zài bāng wǒ bàn shìKhông phải anh đang giúp tôi làm việc
我只是顺水推舟而已
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì shùn shuǐ tuī zhōu ér yǐTôi chỉ thuận nước đẩy thuyền mà thôi.
不然等他们来逮我吗 裴总 我不要求别的了
HSK 7
0:03s
bù rán děng tā men lái dǎi wǒ ma péi zǒng wǒ bú yào qiú bié de leNhưng chẳng lẽ đợi họ đến tóm tôi sao, sếp Bùi? Tôi không có yêu cầu gì khác,
您只要让我在筑翎 当一个小小的职员就行
HSK 6
0:03s
nín zhǐ yào ràng wǒ zài zhù líng dāng yí gè xiǎo xiǎo de zhí yuán jiù xíngchỉ cần anh cho tôi vào Trúc Linh làm một nhân viên quèn là được rồi.
这时候让你进筑翎 别人怎么看我呀 我不管
HSK 5
0:03s
zhè shí hòu ràng nǐ jìn zhù líng bié rén zěn me kàn wǒ ya wǒ bù guǎnGiờ mà để anh vào Trúc Linh, người khác sẽ nhìn tôi thế nào? Tôi mặc kệ.
要是我走投无路了 我可管不住我这张嘴
HSK 7
0:03s
yào shì wǒ zǒu tóu wú lù le wǒ kě guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐTôi mà bị dồn vào đường cùng thì không giữ nổi cái miệng này đâu.
我求您了
HSK 6
0:03s
wǒ qiú nín leTôi cầu xin anh.
我现在已经进入行业黑名单了 名声也臭了
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài yǐ jīng jìn rù háng yè hēi míng dān le míng shēng yě chòu leGiờ tôi đã bị liệt vào danh sách đen của ngành, tiếng tăm cũng thối nát,
根本找不着工作了
HSK 5
0:03s
gēn běn zhǎo bù zhe gōng zuò lekhông thể tìm được việc làm nữa.
难不成您让我 改名换姓地活着吗 裴总
HSK 4
0:03s
nán bù chéng nín ràng wǒ gǎi míng huàn xìng dì huó zhe ma péi zǒngchẳng lẽ anh bảo tôi thay tên đổi họ mà sống sao, sếp Bùi?
要不要通知大家开个会
HSK 4
0:03s
yào bù yào tōng zhī dà jiā kāi gè huìCó cần báo mọi người đi họp
自然会找剩饭吃的
HSK 4
0:03s
zì rán huì zhǎo shèng fàn chī detự khắc sẽ tìm cơm thừa mà ăn.
人和狗的区别
HSK 4
0:03s
rén hé gǒu de qū biéKhác biệt giữa người và chó
又是筑翎 什么意思 你刚来你还不知道
HSK 3
0:03s
yòu shì zhù líng shén me yì si nǐ gāng lái nǐ hái bù zhī dàoLại là Trúc Linh? Ý anh là sao? Cô mới đến nên chưa biết.
都是宇总从筑翎手里面赢下来的
HSK 4
0:03s
dōu shì yǔ zǒng cóng zhù líng shǒu lǐ miàn yíng xià lái delà do sếp Vũ giành từ tay Trúc Linh đấy.
其实我们私底下也在猜啊
HSK 4
0:03s
qí shí wǒ men sī dǐ xià yě zài cāi aThật ra chúng tôi cũng lén đoán