Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 42 of 146
或者套走什么重要情报 害得你功亏一篑
HSK 7
0:03s
huò zhě tào zǒu shén me zhòng yào qíng bào hài dé nǐ gōng kuī yī kuìhoặc đánh cắp tin tình báo quan trọng nào đó, khiến anh thất bại vào phút chót ư?
你是不是不相信我 才来宗地的
HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì bù xiāng xìn wǒ cái lái zōng dì dekhông tin tôi, nên mới đến khu đất à?
我身边人都很聪明
HSK 3
0:03s
wǒ shēn biān rén dōu hěn cōng míngNgười bên cạnh tôi đều rất thông minh,
韩记者的问题问完了 秦某有几个问题
HSK 5
0:03s
hán jì zhě de wèn tí wèn wán le qín mǒu yǒu jǐ gè wèn tíPhóng viên Hàn hỏi xong rồi, Tần mỗ có vài câu hỏi.
你跟宫崎先生 关系很好
HSK 3
0:03s
nǐ gēn gōng qí xiān shēng guān xì hěn hǎoCô và anh Miyazaki thân thiết lắm ư?
我看你们在城门口形影不离的 虽然是夫妻
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ men zài chéng mén kǒu xíng yǐng bù lí de suī rán shì fū qīTôi thấy hai người như hình với bóng lúc ở cổng thành, tuy là vợ chồng
但是有的时候丈夫 未必站在妻子这一边
HSK 6
0:03s
dàn shì yǒu de shí hòu zhàng fū wèi bì zhàn zài qī zǐ zhè yī biānnhưng đôi khi người chồng chưa chắc đã đứng về phía người vợ,
我早就知道 他跟我不是一个阵营的
HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù zhī dào tā gēn wǒ bú shì yí gè zhèn yíng deTôi đã biết anh ta không đứng cùng chiến tuyến với tôi,
一言难尽 根本不知道礼貌两个字怎么写
HSK 5
0:03s
yī yán nán jìn gēn běn bù zhī dào lǐ mào liǎng gè zì zěn me xiěrất khó nói, không hề biết hai chữ "lịch sự" viết như thế nào,
也不按容城的规矩来
HSK 6
0:03s
yě bù àn róng chéng de guī jǔ láicũng không làm theo quy tắc của Dung Thành.
可别让我再碰到他 不然我忍不住会动手
HSK 5
0:03s
kě bié ràng wǒ zài pèng dào tā bù rán wǒ rěn bú zhù huì dòng shǒuĐừng có mà để tôi gặp phải anh ta nữa, không thì tôi sẽ không nhịn được mà ra tay,
他事业怎么样我不知道
HSK 5
0:03s
tā shì yè zěn me yàng wǒ bù zhī dàoTôi không biết sự nghiệp của anh ta thế nào,
容城的规矩他也不会按着来
HSK 6
0:03s
róng chéng de guī jǔ tā yě bú huì àn zhe láicũng không làm theo quy tắc của Dung Thành.
可别让我再碰到他 不然我忍不住会动手
HSK 5
0:03s
kě bié ràng wǒ zài pèng dào tā bù rán wǒ rěn bú zhù huì dòng shǒuĐừng có mà để tôi gặp phải anh ta nữa, không thì tôi sẽ không nhịn được mà ra tay,
你尝尝这个蜜饯 特别好吃
HSK 3
0:03s
nǐ cháng cháng zhè ge mì jiàn tè bié hǎo chīThử món mứt này đi, ngon lắm đấy.
我不能再接受你的礼物了 虽然你是出于好心
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng zài jiē shòu nǐ de lǐ wù le suī rán nǐ shì chū yú hǎo xīnTôi không thể nhận quà của anh mãi được. Tuy anh thật sự rất tốt bụng.
我不是好心 我是诱惑你
HSK 7
0:03s
wǒ bú shì hǎo xīn wǒ shì yòu huò nǐTôi không tốt bụng. Tôi đang quyến rũ em đấy.
我送东西是指望回报的 我总能得到
HSK 7
0:03s
wǒ sòng dōng xī shì zhǐ wàng huí bào de wǒ zǒng néng dé dàoTôi tặng quà là muốn nhận lại báo đáp. Cuối cùng tôi cũng nhận được.
我不会因为一顶帽子就嫁给你 别想得美
HSK 6
0:03s
wǒ bú huì yīn wèi yī dǐng mào zi jiù jià gěi nǐ bié xiǎng dé měiTôi sẽ không lấy anh chỉ vì một cái mũ đâu. Đừng nằm mơ.
那我也不会吻你
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě bú huì wěn nǐVậy tôi sẽ không hôn anh đâu.
差点忘了还有正事
HSK 2
0:03s
chà diǎn wàng le hái yǒu zhèng shìSuýt nữa thì mình quên mất còn việc quan trọng.
再看 再看我投诉你信不信
HSK 6
0:03s
zài kàn zài kàn wǒ tóu sù nǐ xìn bù xìnCòn nhìn? Có tin còn nhìn nữa là tôi khiếu nại cậu không?
是你们店那个山楂球 品控有问题
HSK 1
0:03s
shì nǐ men diàn nà ge shān zhā qiú pǐn kòng yǒu wèn tíLà do kẹo sơn tra của tiệm các anh kiểm soát chất lượng không đạt.
我第一次碰到有客人来玩剧本杀
HSK 6
0:03s
wǒ dì yī cì pèng dào yǒu kè rén lái wán jù běn shāLần đầu tôi thấy có khách đến chơi trò chơi nhập vai phá án