Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 49 of 146
我还说 给你带了你喜欢的夜宵 咱俩一起吃点
HSK 7
0:03s
wǒ hái shuō gěi nǐ dài le nǐ xǐ huān de yè xiāo zán liǎ yì qǐ chī diǎnTớ còn định mang bữa ăn khuya mà cậu thích tới cho cậu rồi chúng ta cùng ăn.
老赵我有点事 我先挂了
HSK 4
0:03s
lǎo zhào wǒ yǒu diǎn shì wǒ xiān guà leLão Triệu, tớ có chút việc, cúp máy trước nhé.
您有什么话还是尽快说
HSK 5
0:03s
nín yǒu shén me huà hái shì jǐn kuài shuōanh có chuyện gì thì cứ việc nói.
听说胡小姐 就住在楼上
HSK 5
0:03s
tīng shuō hú xiǎo jiě jiù zhù zài lóu shàngNghe nói cô Hồ sống ở tầng trên à?
我前两天刚好路过
HSK 5
0:03s
wǒ qián liǎng tiān gāng hǎo lù guòVài ngày trước, đúng lúc tôi đi ngang qua
我呢 就顺手查了查园区的出入记录
HSK 7
0:03s
wǒ ne jiù shùn shǒu chá le chá yuán qū de chū rù jì lùnên tiện tay tra cứu hồ sơ ra vào của khu nhà ở.
我是住这儿 这是我朋友的店
HSK 1
0:03s
wǒ shì zhù zhè ér zhè shì wǒ péng yǒu de diànTôi sống ở đây. Đây là cửa hàng của bạn tôi,
她跟你们园区签了合同 也付了租金
HSK 7
0:03s
tā gēn nǐ men yuán qū qiān le hé tóng yě fù le zū jīncô ấy ký hợp đồng với khu nhà của các người, và đã trả tiền thuê.
我借住一段时间 没什么问题吧
HSK 1
0:03s
wǒ jiè zhù yī duàn shí jiān méi shén me wèn tí baTôi ở ké một khoảng thời gian đâu có vấn đề gì nhỉ?
已经住了将近两个月了吧
HSK 5
0:03s
yǐ jīng zhù le jiāng jìn liǎng gè yuè le bathì cô đã ở gần hai tháng rồi nhỉ.
可有点难办啦
HSK 6
0:03s
kě yǒu diǎn nán bàn lathì hơi khó xử đấy.
我负责园区的运营 总不能知情不报吧
HSK 7
0:03s
wǒ fù zé yuán qū de yùn yíng zǒng bù néng zhī qíng bù bào baTôi phụ trách vận hành khu này, đâu thể biết mà không báo chứ.
可能会停业整顿
HSK 7
0:03s
kě néng huì tíng yè zhěng dùncó lẽ sẽ bị đình chỉ để chấn chỉnh đấy.
只要陪我吃吃饭 喝喝酒 再顺便道个歉
HSK 4
0:03s
zhǐ yào péi wǒ chī chī fàn hē hē jiǔ zài shùn biàn dào gè qiànthì chỉ cần đi ăn, uống rượu với tôi, tiện thể xin lỗi một câu
或许我呢 可以睁一只眼闭一只眼
HSK 6
0:03s
huò xǔ wǒ ne kě yǐ zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnbiết đâu tôi có thể mắt nhắm mắt mở cho qua.
没问题 就按这个推进下去
HSK 5
0:03s
méi wèn tí jiù àn zhè ge tuī jìn xià qùKhông vấn đề gì. Cứ triển khai theo cái này đi.
之前二稿配合得不错 现在方案
HSK 5
0:03s
zhī qián èr gǎo pèi hé dé bù cuò xiàn zài fāng ànBản thảo lần hai trước đó phối hợp khá tốt. Bây giờ phương án
进入到了最后的修改 不能掉以轻心
HSK 5
0:03s
jìn rù dào le zuì hòu de xiū gǎi bù néng diào yǐ qīng xīnđã bước vào giai đoạn chỉnh sửa cuối cùng, không được phép lơ là.
那是不是很多东西 都已经尘埃落定了
HSK 2
0:03s
nà shì bú shì hěn duō dōng xī dōu yǐ jīng chén āi luò dìng leVậy có phải là rất nhiều thứ đều đã đâu vào đấy,
那既然这个项目 已经进入尾声了
HSK 7
0:03s
nà jì rán zhè ge xiàng mù yǐ jīng jìn rù wěi shēng leVậy nếu dự án này đã đi đến giai đoạn cuối
是不是差不多该搬出去了
HSK 3
0:03s
shì bú shì chà bu duō gāi bān chū qù lethì có phải cũng nên dọn đi rồi không?
那我能搬去跟你合租吗
HSK 2
0:03s
nà wǒ néng bān qù gēn nǐ hé zū maVậy tôi dọn đến ở ghép với anh được không?
我这个手怎么受伤的 你应该很清楚吧
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge shǒu zěn me shòu shāng de nǐ yīng gāi hěn qīng chǔ baChắc cô rất rõ tại sao tay tôi lại bị thương nhỉ?
我当然清楚了 宇总
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán qīng chǔ le yǔ zǒngTất nhiên tôi rõ rồi, sếp Vũ.