Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 7 of 146
我怎么没有发现 你其实是个疯子啊 胡羞
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me méi yǒu fā xiàn nǐ qí shí shì gè fēng zi a hú xiūSao tớ không nhận ra cậu đúng là một kẻ điên nhỉ, Hồ Tu.
真是一点后路都不给自己留
HSK 7
0:03s
zhēn shì yì diǎn hòu lù dōu bù gěi zì jǐ liúThật sự không để lại chút đường lui nào cho bản thân cả.
你找到下家再跳槽多好呀
HSK 7
0:03s
nǐ zhǎo dào xià jiā zài tiào cáo duō hǎo yaCậu tìm được chỗ mới rồi hẵng nhảy việc có phải tốt hơn không?
双手双脚支持
HSK 4
0:03s
shuāng shǒu shuāng jiǎo zhī chíủng hộ cả hai tay hai chân.
这个秦宵一也太浮夸了吧
HSK 1
0:03s
zhè ge qín xiāo yī yě tài fú kuā le baTên Tần Tiêu Nhất này lố thật.
先让你那个没担当的儿子 滚回上海来 当面道歉
HSK 7
0:03s
xiān ràng nǐ nà ge méi dān dāng de ér zi gǔn huí shàng hǎi lái dāng miàn dào qiànNói thằng con vô trách nhiệm của chị quay về Thượng Hải xin lỗi trực tiếp trước đi!
什么没担当 我家儿子怎么了
HSK 7
0:03s
shén me méi dān dāng wǒ jiā ér zi zěn me leVô trách nhiệm là thế nào? Con trai tôi làm sao hả?
分手的多了去了 好吧
HSK 5
0:03s
fēn shǒu de duō le qù le hǎo bayêu nhau rồi chia tay lắm.
早干什么去了 非要走到这分上啊
HSK 2
0:03s
zǎo gàn shén me qù le fēi yào zǒu dào zhè fēn shàng aThế trước đó cậu ta làm gì mà khiến mọi việc đi đến mức này?
你还好意思到我们家来算账啊
HSK 7
0:03s
nǐ hái hǎo yì si dào wǒ men jiā lái suàn zhàng amà chị còn không biết xấu hổ đến nhà chúng tôi tính sổ,
你还要怪自己出门没看黄历啊
HSK 5
0:03s
nǐ hái yào guài zì jǐ chū mén méi kàn huáng lì acon có thể trách mình ra ngoài không xem hoàng lịch không?
欢迎来我们园区的聚会啊
HSK 7
0:03s
huān yíng lái wǒ men yuán qū de jù huì aChào mừng đến với buổi họp mặt của khu chúng ta.
最近开了不少家新店 你们也彼此认识认识
HSK 5
0:03s
zuì jìn kāi le bù shǎo jiā xīn diàn nǐ men yě bǐ cǐ rèn shí rèn shíDạo này mở khá nhiều tiệm mới, mọi người cũng làm quen nhau đi.
我是搞软件开发的 来来来 坐坐坐
HSK 5
0:03s
wǒ shì gǎo ruǎn jiàn kāi fā de lái lái lái zuò zuò zuòTôi làm nghề phát triển phần mềm. Nào, ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi.
来 坐坐坐 往里凑凑
HSK 2
0:03s
lái zuò zuò zuò wǎng lǐ còu còuNào, ngồi đi, ngồi đi. Chen vào đây.
你应该知道啊 是不是 他们家店那几个非玩家角色
HSK 7
0:03s
nǐ yīng gāi zhī dào a shì bú shì tā men jiā diàn nà jǐ gè fēi wán jiā jué sèchắc là anh biết nhỉ? Phải không? Mấy NPC của tiệm họ
他应该会来吧 他最近可火了
HSK 4
0:03s
tā yīng gāi huì lái ba tā zuì jìn kě huǒ leChắc sẽ đến chứ. Dạo này anh ấy nổi tiếng lắm.
是吗 那咱们下回组一局 可以啊
HSK 4
0:03s
shì ma nà zán men xià huí zǔ yī jú kě yǐ aVậy à? Vậy lần sau chúng ta tổ chức một ván đi. Được đấy.
来来来 明总 来来来 喝一杯喝一杯
HSK 3
0:03s
lái lái lái míng zǒng lái lái lái hē yī bēi hē yī bēiNào, nào, nào, sếp Minh. Nào, nào, nào, uống một ly, uống một ly đi.
写简历就是梳理自己 慢慢来
HSK 7
0:03s
xiě jiǎn lì jiù shì shū lǐ zì jǐ màn màn láiViết CV là quá trình sắp xếp lại bản thân, cứ từ từ thôi.
这人确实懂我
HSK 4
0:03s
zhè rén què shí dǒng wǒNgười này cũng hiểu mình ghê.
写不出了就换换脑子 吃点甜的
HSK 6
0:03s
xiě bù chū le jiù huàn huàn nǎo zi chī diǎn tián deKhông viết được thì đổi não, ăn ít đồ ngọt.
老赵 我正想给你打电话呢
HSK 2
0:03s
lǎo zhào wǒ zhèng xiǎng gěi nǐ dǎ diàn huà neLão Triệu, tớ đang định gọi cho cậu đây.
你自己过来问问他呀 你直接跟他约 再战一回
HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ guò lái wèn wèn tā ya nǐ zhí jiē gēn tā yuē zài zhàn yī huíCậu tự đến hỏi người ta đi. Cậu hẹn luôn người ta chiến thêm ván nữa.