Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 76 of 146
我们的公司一定能开下去
HSK 3
0:03s
wǒ men de gōng sī yí dìng néng kāi xià qùCông ty của bọn anh nhất định sẽ tiếp tục mở.
你就算不用两头儿跑
HSK 6
0:03s
nǐ jiù suàn bù yòng liǎng tóu ér pǎoCho dù anh không phải chạy đi chạy lại hai nơi nữa,
你还是会忙成个陀螺
HSK 6
0:03s
nǐ hái shì huì máng chéng gè tuó luóanh vẫn sẽ bận như con quay vậy.
转起来了 不当陀螺不当陀螺
HSK 7
0:03s
zhuǎn qǐ lái le bù dàng tuó luó bù dàng tuó luóQuay rồi này. Không làm con quay, không làm con quay.
干吗呢这俩人 太甜蜜了吧 太甜了
HSK 7
0:03s
gàn má ne zhè liǎ rén tài tián mì le ba tài tián leÔi hai cái con người này, ngọt ngào quá rồi đó. Ngọt xỉu.
姑娘 你在这儿上班呀
HSK 5
0:03s
gū niáng nǐ zài zhè ér shàng bān yaCô gái, cô làm việc ở đây à?
我送完上一单 以为要空车回去呢
HSK 5
0:03s
wǒ sòng wán shàng yī dān yǐ wéi yào kōng chē huí qù neTôi vừa chở xong chuyến trước, cứ tưởng phải chạy xe không về chứ,
这不缘分嘛 师傅
HSK 7
0:03s
zhè bù yuán fēn ma shī fùThế chẳng phải là duyên sao bác tài?
我要不是碰到您开到这儿啊 我都回不去了
HSK 5
0:03s
wǒ yào bú shì pèng dào nín kāi dào zhè ér a wǒ dōu huí bù qù leNếu không gặp anh chạy đến đây thì tôi đã không về được rồi.
孙哥 胡羞 莱蒙的庆功酒会都快开始了
HSK 2
0:03s
sūn gē hú xiū lái méng de qìng gōng jiǔ huì dōu kuài kāi shǐ leAnh Tôn. Hồ Tu, tiệc mừng công của Lemmon sắp bắt đầu rồi,
你什么时候到啊 我已经在路上了 应该快到了
HSK 3
0:03s
nǐ shén me shí hòu dào a wǒ yǐ jīng zài lù shàng le yīng gāi kuài dào lebao giờ cô tới? Tôi đang trên đường rồi, chắc sắp đến rồi.
师傅 麻烦你再开快一点点 谢谢
HSK 4
0:03s
shī fù má fán nǐ zài kāi kuài yì diǎn diǎn xiè xièBác tài, phiền anh chạy nhanh thêm chút nữa, cảm ơn.
好嘞 没问题 快了快了
HSK 2
0:03s
hǎo lei méi wèn tí kuài le kuài leĐược rồi, không vấn đề. Sắp rồi, sắp rồi.
恭喜你这次拿下竞赛 你可真是少年英才啊
HSK 7
0:03s
gōng xǐ nǐ zhè cì ná xià jìng sài nǐ kě zhēn shì shào nián yīng cái aChúc mừng cậu lần này trúng thầu, cậu thật là anh tài trẻ tuổi,
前途不可限量 宇总 您过奖 我们公司有个项目
HSK 7
0:03s
qián tú bù kě xiàn liàng yǔ zǒng nín guò jiǎng wǒ men gōng sī yǒu gè xiàng mùtiền đồ không thể đo lường. Sếp Vũ, Ông khen quá rồi. Công ty chúng tôi có một dự án
成家立业 两者 密不可分 是不是
HSK 7
0:03s
chéng jiā lì yè liǎng zhě mì bù kě fēn shì bú shìThành gia lập nghiệp, hai việc này không thể tách rời, đúng không?
这一幕好熟悉啊 怎么 又来美救英雄啊
HSK 7
0:03s
zhè yí mù hǎo shú xī a zěn me yòu lái měi jiù yīng xióng acảnh tượng này quen thuộc quá nhỉ? Sao vậy? Lại đến cứu anh hùng nữa à?
还真让裴总说对了
HSK 3
0:03s
hái zhēn ràng péi zǒng shuō duì leSếp Bùi nói đúng rồi.
你干什么去了 这么重要的事 你还能迟到
HSK 3
0:03s
nǐ gàn shén me qù le zhè me zhòng yào de shì nǐ hái néng chí dàoCô đi đâu vậy? Chuyện quan trọng thế này mà cô lại còn đến muộn.
我这不是忙着去考察
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì máng zhe qù kǎo cháThì tôi đang bận đi khảo sát...
这是给你准备的裙子 赶紧换上 今天这酒会
HSK 4
0:03s
zhè shì gěi nǐ zhǔn bèi de qún zi gǎn jǐn huàn shàng jīn tiān zhè jiǔ huìĐây là váy chuẩn bị cho cô, mau thay đi. Tiệc rượu hôm nay
有名有姓的同行全都来了 是咱们事务所的大日子
HSK 7
0:03s
yǒu míng yǒu xìng de tóng háng quán dōu lái le shì zán men shì wù suǒ de dà rì zithì tất cả người cùng ngành có tiếng tăm đều đã đến, là ngày trọng đại của văn phòng chúng ta,
原来宇总是康奈尔大学毕业的 真厉害
HSK 4
0:03s
yuán lái yǔ zǒng shì kāng nài ěr dà xué bì yè de zhēn lì hàiThì ra sếp Vũ tốt nghiệp Đại học Cornell, giỏi thật đấy.
我之前常去那儿找朋友玩
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián cháng qù nà ér zhǎo péng yǒu wánTrước đây tôi thường đến đó tìm bạn chơi,