Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 89 of 146
这些话说了多少遍都不多
HSK 3
0:03s
zhè xiē huà shuō le duō shǎo biàn dōu bù duōmấy lời này nói bao nhiêu lần cũng không thừa.
好 好 去忙吧 裴总 您放心
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo qù máng ba péi zǒng nín fàng xīnVâng, vâng. Đi làm việc đi. Sếp Bùi, anh cứ yên tâm.
怎么 是看出什么问题了吗 没有
HSK 1
0:03s
zěn me shì kàn chū shén me wèn tí le ma méi yǒuSao vậy? Cô nhìn ra vấn đề gì à? Không có.
筑翎的名声果然不虚
HSK 7
0:03s
zhù líng de míng shēng guǒ rán bù xūDanh tiếng của Trúc Linh quả nhiên là thực.
都说 筑翎的工地 管理是最规范的
HSK 6
0:03s
dōu shuō zhù líng de gōng dì guǎn lǐ shì zuì guī fàn deAi cũng nói công trường của Trúc Linh được quản lý rất quy chuẩn,
保障工人的安全 这不是最基本的原则吗
HSK 6
0:03s
bǎo zhàng gōng rén de ān quán zhè bú shì zuì jī běn de yuán zé maĐảm bảo an toàn cho công nhân, đó chẳng phải là nguyên tắc cơ bản nhất sao?
如果每个工地都能这样就好了
HSK 6
0:03s
rú guǒ měi gè gōng dì dōu néng zhè yàng jiù hǎo leNếu công trường nào cũng được như vậy thì tốt quá.
怎么 胡小姐以前的项目 是遇到过什么问题吗
HSK 5
0:03s
zěn me hú xiǎo jiě yǐ qián de xiàng mù shì yù dào guò shén me wèn tí maSao vậy? Các dự án trước đây của cô Hồ từng gặp phải vấn đề gì à?
建筑工地一旦出事 都是人命关天
HSK 5
0:03s
jiàn zhù gōng dì yí dàn chū shì dōu shì rén mìng guān tiānMột khi công trường xây dựng xảy ra chuyện thì đều là chuyện liên quan đến mạng người.
你父亲虽然受伤了 但也是不幸中的万幸
HSK 5
0:03s
nǐ fù qīn suī rán shòu shāng le dàn yě shì bù xìng zhōng de wàn xìngBố cô tuy bị thương, nhưng trong cái rủi cũng có cái may.
时间也不早了 不如一起吃个晚饭吧
HSK 4
0:03s
shí jiān yě bù zǎo le bù rú yì qǐ chī gè wǎn fàn baGiờ cũng muộn rồi, hay là cùng ăn bữa tối nhé?
我就不多打扰了吧
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù duō dǎ rǎo le baThôi tôi không làm phiền nữa đâu.
员工餐而已 胡小姐不用这么拘束
HSK 7
0:03s
yuán gōng cān ér yǐ hú xiǎo jiě bù yòng zhè me jū shùChỉ là bữa cơm nhân viên thôi, cô Hồ không cần gò bó thế.
再说了 合作方好不容易来一趟
HSK 4
0:03s
zài shuō le hé zuò fāng hǎo bù róng yì lái yī tàngHơn nữa khó khăn lắm đối tác mới ghé một lần,
走吧 顺便带你参观一下 筑翎的员工食堂
HSK 7
0:03s
zǒu ba shùn biàn dài nǐ cān guān yī xià zhù líng de yuán gōng shí tángĐi thôi. Tiện thể cho cô tham quan nhà ăn nhân viên của Trúc Linh.
怎么样 是不是后悔当初没有选择筑翎啊
HSK 6
0:03s
zěn me yàng shì bú shì hòu huǐ dāng chū méi yǒu xuǎn zé zhù líng aSao nào, có phải hối hận vì lúc đầu không chọn Trúc Linh không?
怎么会 做筑翎的合作方也挺好的
HSK 3
0:03s
zěn me huì zuò zhù líng de hé zuò fāng yě tǐng hǎo deSao có thể chứ. Làm đối tác của Trúc Linh cũng rất tốt mà.
不过 据我所知 员工下班后做什么
HSK 5
0:03s
bù guò jù wǒ suǒ zhī yuán gōng xià bān hòu zuò shén meNhưng theo tôi biết thì sau giờ tan làm, nhân viên làm gì
没有义务跟老板汇报吧
HSK 6
0:03s
méi yǒu yì wù gēn lǎo bǎn huì bào bacũng đâu có nghĩa vụ phải báo cáo với sếp nhỉ?
快尝尝 都是招牌菜
HSK 2
0:03s
kuài cháng cháng dōu shì zhāo pái càiMau nếm thử đi, đều là món đặc trưng cả đấy.
既然是你拿错了 不应该是你送回来吗
HSK 4
0:03s
jì rán shì nǐ ná cuò le bù yīng gāi shì nǐ sòng huí lái maNếu là anh lấy nhầm chẳng phải anh nên mang trả sao?
到底是哪儿啊
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì nǎ ér aRốt cuộc là ở đâu vậy?
你听 又有水滴声
HSK 3
0:03s
nǐ tīng yòu yǒu shuǐ dī shēngChị nghe đi, lại có tiếng nước nhỏ giọt nữa.
那 姐我就先走了
HSK 3
0:03s
nà jiě wǒ jiù xiān zǒu leVậy chị, em về trước đây.