Love Between Lines poster

Love Between Lines

轧戏

TV Series3,485 clips

肖稚宇与胡羞因一场民国主题剧本杀结缘,漫雪纷飞、谍影交错的剧本世界里,两人碰撞出宿命火花;现实世界的意外重逢,却揭开彼此身份谜题,二人穿梭于现实与剧本的错位时空,最终在跨越维度的羁绊中实现双向成长,完成对爱情与自我的进阶蜕变。

Video Dialogue Clips from Love Between Lines

3,485 clips · Page 93 of 146
他设计了 这个还得奖了 你知道吧
HSK 5
0:03s
tā shè jì le zhè ge hái dé jiǎng le nǐ zhī dào baÔng ấy thiết kế cái gì còn đoạt giải ấy, cô biết không?
咋样 还可以啊 肯定可以啊 不是不是
HSK 4
0:03s
zǎ yàng hái kě yǐ a kěn dìng kě yǐ a bú shì bú shìThế nào? Cũng được đấy. Chắc chắn là được rồi. Không phải, không phải.
这儿没对上 重点要在前面 你都对到后面去了
HSK 4
0:03s
zhè ér méi duì shàng zhòng diǎn yào zài qián miàn nǐ dōu duì dào hòu miàn qù leChỗ này chưa nét. Trọng điểm phải ở phía trước. Anh lấy nét tít đằng sau rồi.
你这焦距对得不对 你得选这个
HSK 3
0:03s
nǐ zhè jiāo jù duì dé bú duì nǐ dé xuǎn zhè geAnh chỉnh tiêu cự không đúng. Anh phải chọn cái này.
刚才在会议上 我不是说你找的供货商不好
HSK 3
0:03s
gāng cái zài huì yì shàng wǒ bú shì shuō nǐ zhǎo de gōng huò shāng bù hǎoLúc nãy trong cuộc họp tôi không có ý nói cô tìm nhà cung cấp không tốt.
你刚刚在车里就想说这个啊
HSK 3
0:03s
nǐ gāng gāng zài chē lǐ jiù xiǎng shuō zhè ge aLúc nãy trên xe anh định nói chuyện này à?
那 来公园也不是为了工作
HSK 3
0:03s
nà lái gōng yuán yě bú shì wèi le gōng zuòVậy đến công viên cũng không phải vì công việc à?
我不会因为对手的美言几句 就扬扬得意
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì yīn wèi duì shǒu de měi yán jǐ jù jiù yáng yáng dé yìTôi sẽ không vì vài lời hoa mỹ của đối thủ mà nghênh ngang đắc ý đâu.
更不会因为老板指出我的错误 就耿耿于怀
HSK 5
0:03s
gèng bú huì yīn wèi lǎo bǎn zhǐ chū wǒ de cuò wù jiù gěng gěng yú huáiCàng không vì sếp chỉ ra lỗi sai của mình mà canh cánh trong lòng.
我只是 有点担心老赵
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì yǒu diǎn dān xīn lǎo zhàoTôi chỉ hơi lo cho Lão Triệu thôi.
要是实在不放心的话
HSK 4
0:03s
yào shì shí zài bù fàng xīn de huàNếu cô thực sự không yên tâm
我一会儿送你去咖啡店 给你放半天假
HSK 4
0:03s
wǒ yī huì er sòng nǐ qù kā fēi diàn gěi nǐ fàng bàn tiān jiǎthì lát nữa tôi đưa cô qua quán cà phê, cho cô nghỉ nửa ngày.
不用 她说今天想一个人静一静
HSK 5
0:03s
bù yòng tā shuō jīn tiān xiǎng yí gè rén jìng yī jìngKhông cần đâu. Cậu ấy nói hôm nay muốn yên tĩnh một mình.
我想 她自己心里有数
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng tā zì jǐ xīn lǐ yǒu shùTôi nghĩ cô ấy tự biết cân nhắc.
主意正 胆子大
HSK 4
0:03s
zhǔ yì zhèng dǎn zi dàquyết đoán, gan dạ,
总说有情饮水饱 有爱有能力
HSK 4
0:03s
zǒng shuō yǒu qíng yǐn shuǐ bǎo yǒu ài yǒu néng lìluôn nói "yêu thì uống nước cũng no, có tình yêu là có năng lực".
本以为她终于遇到一个 不会辜负她这份勇气的人
HSK 7
0:03s
běn yǐ wéi tā zhōng yú yù dào yí gè bú huì gū fù tā zhè fèn yǒng qì de rénTôi cứ tưởng cuối cùng cậu ấy cũng gặp được một người không phụ lòng dũng cảm của cậu ấy.
当然我在这方面 也没聪明到哪儿去
HSK 4
0:03s
dāng rán wǒ zài zhè fāng miàn yě méi cōng míng dào nǎ ér qùTất nhiên về mặt này tôi cũng chẳng thông minh hơn là bao.
到时候去了以后 找找项目灵感什么的 是吧
HSK 7
0:03s
dào shí hòu qù le yǐ hòu zhǎo zhǎo xiàng mù líng gǎn shén me de shì baĐến lúc đó vào trong tìm chút cảm hứng cho dự án. Đúng chứ?
之前在容城还是你救的我
HSK 5
0:03s
zhī qián zài róng chéng hái shì nǐ jiù de wǒLần trước ở Dung Thành anh còn cứu tôi mà.
你直说吧你就是怕黑
HSK 5
0:03s
nǐ zhí shuō ba nǐ jiù shì pà hēiAnh nói thẳng đi, anh sợ bóng tối.
要两碗馄饨 好 来 这边走
HSK 2
0:03s
yào liǎng wǎn hún tún hǎo lái zhè biān zǒuHai bát hoành thánh. Được. Nào, đi bên này.
李阿姨 好久不见 又来找你闺蜜玩了
HSK 3
0:03s
lǐ ā yí hǎo jiǔ bú jiàn yòu lái zhǎo nǐ guī mì wán leCô Lý, lâu rồi không gặp. Lại tới tìm bạn cháu chơi à?
怎么打包这么多
HSK 5
0:03s
zěn me dǎ bāo zhè me duōSao đóng gói nhiều thế?