Pursuit of Jade poster

Pursuit of Jade

逐玉

TV Series7,579 clips

屠户女樊长玉与落难侯爷谢征于风雪中宿命相逢,一个父母双亡要做女户主,一个隐姓埋名为报十七年前血仇,二人“各有目的”地演出了一场假婚真爱!利用变成真爱,真爱却带来了血腥战事,相爱之人被迫分离。樊长玉拿着杀猪刀上战场,寻亲寻夫寻正义;谢征恢复铁血侯爷,护国护爱护真相!两人终于战场重逢,并肩搏杀,不畏生死;揭破真相,不惧威权;回归家园,不忘初心!

Video Dialogue Clips from Pursuit of Jade

7,579 clips · Page 239 of 316
谁护都尉清名啊
HSK 2
0:03s
shuí hù dū wèi qīng míng athì ai bảo vệ thanh danh của đô úy?
近期有太多事务缠身
HSK 6
0:03s
jìn qī yǒu tài duō shì wù chán shēnGần đây công việc bộn bề,
怕是这几日不能陪你了
HSK 4
0:03s
pà shì zhè jǐ rì bù néng péi nǐ lee rằng mấy ngày tới không thể ở bên cô được.
不过我帮你请了霁州最好的良师
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ bāng nǐ qǐng le jì zhōu zuì hǎo de liáng shīNhưng ta đã mời thầy giỏi nhất ở Tễ Châu
相信你会越来越像都尉的
HSK 3
0:03s
xiāng xìn nǐ huì yuè lái yuè xiàng dū wèi detin rằng cô sẽ ngày càng ra dáng một vị đô úy.
敌战计的顺手牵羊
HSK 7
0:03s
dí zhàn jì de shùn shǒu qiān yángKế "tiện tay dắt dê" trong khi chiến đấu với địch.
意思就是我看到贼人的羊
HSK 3
0:03s
yì si jiù shì wǒ kàn dào zéi rén de yángÝ là khi ta thấy dê của bọn giặc
意思就是我在战场上刀给打没了
HSK 7
0:03s
yì si jiù shì wǒ zài zhàn chǎng shàng dāo gěi dǎ méi lenghĩa là nếu ta bị mất đao trên chiến trường
我随即借走别人的武器
HSK 7
0:03s
wǒ suí jí jiè zǒu bié rén de wǔ qì[thì tiện tay mượn vũ khí của người khác]
咔咔一顿杀瘪犊子
HSK 6
0:03s
kā kā yī dùn shā biě dú zirồi xoẹt xoẹt xử gọn lũ khốn kia.
你可以不用自己发力
HSK 3
0:03s
nǐ kě yǐ bù yòng zì jǐ fā lìCô có thể không cần tự mình ra tay.
你去引诱别人
HSK 7
0:03s
nǐ qù yǐn yòu bié rénCô dẫn dụ người khác
让他们帮你消灭敌人
HSK 6
0:03s
ràng tā men bāng nǐ xiāo miè dí rénđể họ giúp cô tiêu diệt kẻ địch,
可以避免你消耗自己的力量
HSK 6
0:03s
kě yǐ bì miǎn nǐ xiāo hào zì jǐ de lì liàngnhư vậy có thể tránh tiêu hao sức lực của mình.
那这个隔岸观火我是真知道
HSK 1
0:03s
nà zhè ge gé àn guān huǒ wǒ shì zhēn zhī dàoCái câu "đứng bên kia bờ xem lửa cháy" này thì ta có biết thật.
可以隔很近观赏烟火
HSK 7
0:03s
kě yǐ gé hěn jìn guān shǎng yān huǒcó thể đứng rất gần để xem pháo hoa
就只能隔很远很远
HSK 5
0:03s
jiù zhǐ néng gé hěn yuǎn hěn yuǎn[còn trẻ con nhà nghèo như bọn ta] thì chỉ có thể đứng rất xa, rất xa,
它不是烟火的问题
HSK 7
0:03s
tā bú shì yān huǒ de wèn tíđây không phải là vấn đề pháo hoa.
这个指木骂鬼是什么意思
HSK 7
0:03s
zhè ge zhǐ mù mà guǐ shì shén me yì sicâu "chỉ cây mắng quỷ" này nghĩa là gì?
指桑骂槐
HSK 5
0:03s
zhǐ sāng mà huáiChỉ gà mắng chó.
樊都尉聪慧过人
HSK 2
0:03s
fán dū wèi cōng huì guò rénPhàn đô úy thông minh hơn người,
今日就到此了
HSK 5
0:03s
jīn rì jiù dào cǐ leHôm nay tới đây thôi.
先生 孙子兵法我会了
HSK 1
0:03s
xiān shēng sūn zi bīng fǎ wǒ huì leTiên sinh, ta đã học được binh pháp Tôn Tử rồi,
李司马可全然放心
HSK 3
0:03s
lǐ sī mǎ kě quán rán fàng xīnLý tư mã có thể hoàn toàn yên tâm.