Dream of Golden Years poster

Dream of Golden Years

你好1983

TV Series5,541 clips

现代女高管夏晓兰陷入了公司暴雷要她顶缸的绝境,绝望之余她迷迷糊糊之际穿越成了18岁的美貌村妞!无钱无权无依靠,可有颜有妈有青春。灵活的头脑,总是能创造绝境逢生的奇迹。夏晓兰一步一步向前走,她要拼命寻找求学机会,深知“知识改变命运”是经年不变的途径,她通过自己的努力,克服重重困难考上了心仪的大学。她还开启创业模式,从卖鸭蛋、卖油饼这种无本生意起步,倒卖服装、进军房地产……迅速盘起生意经。 一手是学习,一手是生意,在这个过程中,她也遇到了酸甜如杨梅冰般的爱情。这个时空中的夏晓兰,一改从前的软弱退缩,主动拥抱命运。她身边有最好的爱人,身后有至亲的亲人和朋友,有非血亲却疼爱她的长辈和恩师。还有热爱的事业、创业奋斗而来的财富、有回报社会的初心。夏晓兰的重生,是一场脱胎换骨的涅槃,是一次在商海快意恩仇的冒险。是历经时代变迁、命运起伏后懂得,无论从前或现在,只有决心和勇气才是真正的金手指。无畏挑战,昂首向前,终将得偿所愿。

Video Dialogue Clips from Dream of Golden Years

5,541 clips · Page 165 of 231
我可都听见了啊 小伟
HSK 3
0:03s
wǒ kě dōu tīng jiàn le a xiǎo wěiCô nghe thấy rồi nhé Tiểu Vĩ.
阿姨好 你好 你好 关阿姨 不可能出卖我的
HSK 7
0:03s
ā yí hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo guān ā yí bù kě néng chū mài wǒ deChào cô. Chào cháu, chào cháu. Cô Quan. Không được bán đứng cháu đâu đấy.
而且你看我这次没回去 他们都没来抓我
HSK 5
0:03s
ér qiě nǐ kàn wǒ zhè cì méi huí qù tā men dōu méi lái zhuā wǒVới lại cô xem lần này cháu chưa về họ cũng không đến bắt cháu.
肯定是您跟她解释了 他们是没来啊
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì nín gēn tā jiě shì le tā men shì méi lái aChắc chắn là cô giải thích với mẹ cháu rồi. Đúng là họ không đến,
这不派我来视察来了吗
HSK 7
0:03s
zhè bù pài wǒ lái shì chá lái le manhưng cử cô đến thị sát còn gì.
你好好表现啊 那必须的 那个诚子哥 我来拿
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo hǎo biǎo xiàn a nà bì xū de nà ge chéng zi gē wǒ lái náCháu phải thể hiện cho tốt đấy. Chắc chắn rồi. Anh Thành, để em cầm.
你说这盛城 还真是一点都不冷 可舒服了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè shèng chéng hái zhēn shì yì diǎn dōu bù lěng kě shū fú leNói chứ Thịnh Thành thật sự không lạnh tí nào. Thoải mái lắm.
小伟 你少吃一点 这太多了 咱们今天啊
HSK 3
0:03s
xiǎo wěi nǐ shǎo chī yì diǎn zhè tài duō le zán men jīn tiān aTiểu Vĩ, cháu ăn ít thôi. Nhiều quá rồi. Hôm nay chúng ta
南方北方的习俗都有 咱们十二点 还得下饺子呢
HSK 6
0:03s
nán fāng běi fāng de xí sú dōu yǒu zán men shí èr diǎn hái dé xià jiǎo zi necó cả phong tục phương Nam và phương Bắc. Mười hai giờ còn phải luộc sủi cảo nữa.
这来回一趟 那十二点饺子 我能吃两盘 没事
HSK 7
0:03s
zhè lái huí yī tàng nà shí èr diǎn jiǎo zi wǒ néng chī liǎng pán méi shìCả đi cả về, sủi cảo lúc 12 giờ cháu có thể ăn hai đĩa luôn. Không sao.
就现在这个场景 你猜我想到了什么
HSK 6
0:03s
jiù xiàn zài zhè ge chǎng jǐng nǐ cāi wǒ xiǎng dào le shén meNhìn cảnh tượng bây giờ em đoán xem anh nghĩ đến gì?
还是我媳妇了解我
HSK 6
0:03s
hái shì wǒ xí fù liǎo jiě wǒVợ anh hiểu anh nhất.
越过越红火 我现在每天一睁眼
HSK 7
0:03s
yuè guò yuè hóng huǒ wǒ xiàn zài měi tiān yī zhēng yǎnngày càng tốt hơn. Bây giờ, hàng ngày mở mắt ra
想的那都是更好的日子
HSK 4
0:03s
xiǎng de nà dōu shì gèng hǎo de rì ziem đều nghĩ đến cuộc sống tươi đẹp hơn.
敬我们更好的未来 好 好
HSK 7
0:03s
jìng wǒ men gèng hǎo de wèi lái hǎo hǎoMừng tương lai tốt hơn của chúng ta. - Được. - Được.
现在这楼啊 是越盖越高
HSK 5
0:03s
xiàn zài zhè lóu a shì yuè gài yuè gāoBây giờ nhà cao tầng càng ngày càng cao.
这种光景 恐怕是难得一见了
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng guāng jǐng kǒng pà shì nán dé yī jiàn lee rằng khó thấy cảnh này nữa.
现在楼房 也能看到好光景 就是看这个盖楼的人
HSK 5
0:03s
xiàn zài lóu fáng yě néng kàn dào hǎo guāng jǐng jiù shì kàn zhè ge gài lóu de rénBây giờ ở nhà cao tầng cũng ngắm được cảnh đẹp. Phải xem người xây nhà
她用不用心 说什么呢 阿姨 您放心
HSK 6
0:03s
tā yòng bù yòng xīn shuō shén me ne ā yí nín fàng xīncó tâm hay không. Nói gì vậy? ♪ Ánh nắng chiếu rọi lên tôi ♪ Cô yên tâm.
我盖的楼观景一定好 一定好 对
HSK 5
0:03s
wǒ gài de lóu guàn jǐng yí dìng hǎo yí dìng hǎo duì♪ Ánh nắng chiếu rọi lên tôi ♪ Nhà cháu xây chắc chắn ngắm cảnh vô tư. Chắc chắn vô tư. Đúng.
汤叔叔没跟您说 他到底能不能回来
HSK 4
0:03s
tāng shū shū méi gēn nín shuō tā dào dǐ néng bù néng huí lái♪ Các bạn có giống tôi chăng ♪ Chú Thang không nói với mẹ là rốt cuộc chú ấy có về được hay không à?
越是过节的时候越忙 得下基层送温暖
HSK 5
0:03s
yuè shì guò jié de shí hòu yuè máng dé xià jī céng sòng wēn nuǎnCàng là lễ Tết thì chú ấy lại càng bận, ♪ Lý tưởng luôn tỏa sáng ♪ phải xuống cơ sở thăm hỏi, động viên mọi người.
还得是我们晓兰 还是生姑娘好
HSK 4
0:03s
hái dé shì wǒ men xiǎo lán hái shì shēng gū niáng hǎo♪ Đôi khi cũng có nuối tiếc ♪ Vẫn phải là Hiểu Lan nhà ta. ♪ Đã mất rồi thì hãy mạnh mẽ lên ♪ Sinh con gái vẫn hơn.
我吃得差不多了 我趁热去给她送个饭
HSK 3
0:03s
wǒ chī dé chà bu duō le wǒ chèn rè qù gěi tā sòng gè fàn♪ Đã mất rồi thì hãy mạnh mẽ lên ♪ Em ăn xong rồi, em đi mang cơm cho cô ấy cho nóng. ♪ Hướng về phương xa ♪