Born to Be Alive poster

Born to Be Alive

生命树

TV Series4,463 clips

上世纪九十年代,青海高原上的拉曲县高度依赖农牧业,其周边的无人区博拉木拉富含矿产和野生动物资源,大量的盗猎盗采分子为牟取暴利滥采滥杀。拉曲县副县长多杰在县长林培生的支持下成立了巡山队,起初是为脱贫在无人区探矿,眼见藏羚羊被屠杀的惨状后,多杰将一切都倾注在环保上。而巡山队里的青年女警白菊成了多杰命定的变数,她是援藏医生张勤勤收养的遗孤,是白家敢闯敢拼的小女儿。枪法过人的白菊与巡山队队员们成了莫逆之交,与报社记者邵云飞相爱,众志成城以建立自然保护区,却在功成前夕经历了领袖多杰的失踪和巡山队的解散。十多年过去,博拉木拉重获宁静,煤矿盗采问题却让开发和环保的天平再次失衡,白菊与昔日爱人、旧友和手足家人重聚首,在新时代的环保路上一并追查着多杰失踪的真相,最终还英雄以清名,继续守护着青藏高原的绿水蓝天。

Video Dialogue Clips from Born to Be Alive

4,463 clips · Page 21 of 186
别跑 别跑
HSK 2
0:03s
bié pǎo bié pǎoKhông được chạy! Không được chạy!
过来 别跑 不要跑 双手抱头
HSK 2
0:03s
guò lái bié pǎo bú yào pǎo shuāng shǒu bào tóuQua đây, không được chạy! - Không được chạy! - Đưa hai tay ôm đầu!
都蹲好 站住 你回车上待着 别过来 别动 别动
HSK 6
0:03s
dōu dūn hǎo zhàn zhù nǐ huí chē shàng dài zhe bié guò lái bié dòng bié dòngTất cả ngồi xổm xuống. Đứng lại! Anh quay lại xe đợi đi, đừng qua đây. Không được nhúc nhích! Không được nhúc nhích!
别动 再动开枪了 别动 别跑 别动
HSK 2
0:03s
bié dòng zài dòng kāi qiāng le bié dòng bié pǎo bié dòngKhông được nhúc nhích! Động đậy là nổ súng đấy! Không được nhúc nhích! Không được chạy! Không được nhúc nhích!
一百五 你回头看看 这是一百五
HSK 6
0:03s
yì bǎi wǔ nǐ huí tóu kàn kàn zhè shì yì bǎi wǔMột trăm năm mươi. Anh quay lại nhìn xem đây là một trăm năm mươi à?
我是觉得 跟你们待一块 更安全点
HSK 4
0:03s
wǒ shì jué de gēn nǐ men dài yī kuài gèng ān quán diǎnTôi thấy ở cùng các cô sẽ an toàn hơn.
他们为啥 会把羊皮埋在这儿啊
HSK 6
0:03s
tā men wèi shá huì bǎ yáng pí mái zài zhè ér aSao bọn họ lại chôn da linh dương ở chỗ này?
停车 把车停下
HSK 4
0:03s
tíng chē bǎ chē tíng xiàDừng xe! Mau dừng xe lại!
站住 别跑
HSK 2
0:03s
zhàn zhù bié pǎoĐứng lại! Không được chạy!
站住 别跑了
HSK 2
0:03s
zhàn zhù bié pǎo leĐứng lại! Không được chạy!
带枪进来的 都是亡命徒
HSK 6
0:03s
dài qiāng jìn lái de dōu shì wáng mìng túMang súng vào đây đều là bọn liều mạng.
他拿枪指着你 你同情他 给他可乘之机
HSK 7
0:03s
tā ná qiāng zhǐ zhe nǐ nǐ tóng qíng tā gěi tā kě chéng zhī jīCậu ta cầm súng chĩa vào cháu, cháu đồng tình với cậu ta, cho cậu ta sơ hở để lợi dụng
没有重来的机会 你听明白了吗
HSK 3
0:03s
méi yǒu zhòng lái de jī huì nǐ tīng míng bái le maKhông có cơ hội làm lại, cháu có hiểu không?
抽烟吗 一三八
HSK 1
0:03s
chōu yān ma yī sān bāLàm điếu không? Một trăm ba tám.
一四七 为啥打羊啊
HSK 3
0:03s
yī sì qī wèi shá dǎ yáng a- Một trăm bốn mươi bảy. - Sao lại đi săn linh dương?
为了钱呗 一四八
HSK 3
0:03s
wèi le qián bei yī sì bāVì tiền. Một trăm bốn mươi tám.
再来点 我帮你吧 不用 不用 不用 没事 没事
HSK 3
0:03s
zài lái diǎn wǒ bāng nǐ ba bù yòng bù yòng bù yòng méi shì méi shìLấy thêm ít nữa đi. Tôi giúp anh. Không cần, không cần. Không sao, không sao,
谢谢 谢谢 再来点汤
HSK 4
0:03s
xiè xiè xiè xiè zài lái diǎn tāngCảm ơn, cảm ơn. Thêm ít nước dùng nữa đi.
桑巴 什么汤都比不过 这个方便面的这个
HSK 4
0:03s
sāng bā shén me tāng dōu bǐ bù guò zhè ge fāng biàn miàn de zhè geTang Ba. Chẳng có loại canh nào sánh bằng nước dùng của mì.
一麻袋子馍馍 也没怎么动 要省着点吃
HSK 2
0:03s
yī má dài zi mó mó yě méi zěn me dòng yào shěng zhe diǎn chīmột bao tải bánh bao vẫn chưa động vào. Nếu ăn tiết kiệm
等一下 把方便面都煮了
HSK 5
0:03s
děng yí xià bǎ fāng biàn miàn dōu zhǔ leLát nữa nấu hết mì đi.
馍馍拿去 给他们分一下
HSK 1
0:03s
mó mó ná qù gěi tā men fēn yī xiàCầm bánh chia cho bọn họ.
明天天一亮 我们就往外走了
HSK 4
0:03s
míng tiān tiān yī liàng wǒ men jiù wǎng wài zǒu lesáng sớm mai chúng ta sẽ ra ngoài.
等会 来 来 别动 你俩都别动
HSK 4
0:03s
děng huì lái lái bié dòng nǐ liǎ dōu bié dòngĐợi đã. Nào, nào. Đừng động vào. Hai người đừng động vào.