Born to Be Alive poster

Born to Be Alive

生命树

TV Series4,463 clips

上世纪九十年代,青海高原上的拉曲县高度依赖农牧业,其周边的无人区博拉木拉富含矿产和野生动物资源,大量的盗猎盗采分子为牟取暴利滥采滥杀。拉曲县副县长多杰在县长林培生的支持下成立了巡山队,起初是为脱贫在无人区探矿,眼见藏羚羊被屠杀的惨状后,多杰将一切都倾注在环保上。而巡山队里的青年女警白菊成了多杰命定的变数,她是援藏医生张勤勤收养的遗孤,是白家敢闯敢拼的小女儿。枪法过人的白菊与巡山队队员们成了莫逆之交,与报社记者邵云飞相爱,众志成城以建立自然保护区,却在功成前夕经历了领袖多杰的失踪和巡山队的解散。十多年过去,博拉木拉重获宁静,煤矿盗采问题却让开发和环保的天平再次失衡,白菊与昔日爱人、旧友和手足家人重聚首,在新时代的环保路上一并追查着多杰失踪的真相,最终还英雄以清名,继续守护着青藏高原的绿水蓝天。

Video Dialogue Clips from Born to Be Alive

4,463 clips · Page 25 of 186
好嘞 好嘞 放心吧 放心吧
HSK 3
0:03s
hǎo lei hǎo lei fàng xīn ba fàng xīn baĐược, vâng. Yên tâm, yên tâm đi.
我领导同意了 我可以留下来了
HSK 5
0:03s
wǒ lǐng dǎo tóng yì le wǒ kě yǐ liú xià lái leLãnh đạo tôi đồng ý rồi, tôi có thể ở lại đây rồi.
好 好 好 好 太好了
HSK 1
0:03s
hǎo hǎo hǎo hǎo tài hǎo leTuyệt, tuyệt, tuyệt. Tuyệt vời. Tốt quá rồi.
这是队长的工作笔记 你可以做参考
HSK 5
0:03s
zhè shì duì zhǎng de gōng zuò bǐ jì nǐ kě yǐ zuò cān kǎoĐây là nhật ký làm việc của đội trưởng, cậu có thể tham khảo thử.
我睡哪儿 先交钱 伙食费加住宿费
HSK 4
0:03s
wǒ shuì nǎ ér xiān jiāo qián huǒ shí fèi jiā zhù sù fèingủ ở đâu? Nộp tiền trước đã. Tiền ăn uống và ngủ nghỉ nữa.
你 你们这儿 怎么还得交钱啊
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ men zhè ér zěn me hái dé jiāo qián aSao chỗ... chỗ các cô còn phải trả tiền nữa thế?
我们单位宿舍跟食堂 都免费的 就你需要交钱
HSK 5
0:03s
wǒ men dān wèi sù shè gēn shí táng dōu miǎn fèi de jiù nǐ xū yào jiāo qiánKý túc và nhà ăn ở đơn vị tôi đều được miễn phí cả. Anh cần nộp tiền thôi.
我没钱了 刚刚我们都听见了 你领导说
HSK 5
0:03s
wǒ méi qián le gāng gāng wǒ men dōu tīng jiàn le nǐ lǐng dǎo shuōTôi không có tiền. Lúc nãy bọn tôi đã nghe thấy rồi. Lãnh đạo anh bảo
你是公费出差 你身上肯定有钱 快交出来
HSK 7
0:03s
nǐ shì gōng fèi chū chāi nǐ shēn shàng kěn dìng yǒu qián kuài jiāo chū láianh đi công tác có chu cấp. Trên người chắc chắn có tiền. Mau nộp đi.
那不是都让捞卤虫的 给拿走了吗
HSK 7
0:03s
nà bú shì dōu ràng lāo lǔ chóng de gěi ná zǒu le maChẳng phải bị đám người đánh bắt trộm ruốc sông kia cướp rồi sao?
我现在真是身无分文 山穷水尽了
HSK 7
0:03s
wǒ xiàn zài zhēn shì shēn wú fēn wén shān qióng shuǐ jìn leHiện giờ tôi thật sự không có đồng nào cả, nghèo rớt mùng tơi luôn.
会啊 我英语过四级了
HSK 2
0:03s
huì a wǒ yīng yǔ guò sì jí leBiết. Tiếng Anh của tôi đạt cấp bốn rồi.
那太好了 那你帮我补补课嘛
HSK 6
0:03s
nà tài hǎo le nà nǐ bāng wǒ bǔ bǔ kè maVậy thì tốt quá. Cậu có thể phụ đạo giúp tôi không?
补课能抵住宿费吧 做梦呢你
HSK 7
0:03s
bǔ kè néng dǐ zhù sù fèi ba zuò mèng ne nǐdạy chú thì có được trừ tiền ăn ở không? Nằm mơ đi.
那你以后 干苦力抵债吧 行 你只要让我留下
HSK 4
0:03s
nà nǐ yǐ hòu gàn kǔ lì dǐ zhài ba xíng nǐ zhǐ yào ràng wǒ liú xiàVậy sau này anh làm việc để trừ nợ đi. Được. Chỉ cần có thể cho tôi ở lại
你随便住吧 行 我就这个吧 这挺好
HSK 4
0:03s
nǐ suí biàn zhù ba xíng wǒ jiù zhè ge ba zhè tǐng hǎoanh ở đâu thì ở. Được, vậy tôi nằm đây. Ở đây là tốt rồi.
这帽子不错啊 怎么没人戴啊
HSK 4
0:03s
zhè mào zi bù cuò a zěn me méi rén dài acái mũ này đẹp phết. Sao không ai đội thế?
我们有一笔账 一直对不上数
HSK 4
0:03s
wǒ men yǒu yī bǐ zhàng yì zhí duì bù shàng shùbọn em có một khoản đối chiếu mãi không khớp,
没所谓啊 我等你
HSK 2
0:03s
méi suǒ wèi a wǒ děng nǐKhông sao, anh đợi em.
晚上去看录像吧 今天放《大撒把》
HSK 6
0:03s
wǎn shàng qù kàn lù xiàng ba jīn tiān fàng 《 dà sā bà 》Tối nay đi xem phim đi. Hôm nay chiếu "Buông Tay" đó.
《大撒把》 不看了
HSK 1
0:03s
《 dà sā bà 》 bù kàn le"Buông Tay" không xem nữa à?
张院长 从来没正面夸过我
HSK 6
0:03s
zhāng yuàn zhǎng cóng lái méi zhèng miàn kuā guò wǒViện trưởng Trương chưa từng trực tiếp khen ngợi tôi.
我还怕我做不好 压力大得很
HSK 4
0:03s
wǒ hái pà wǒ zuò bù hǎo yā lì dà dé hěnTôi còn sợ mình làm không tốt nữa. Áp lực quá lớn.
不进监狱 已经很不错了
HSK 7
0:03s
bù jìn jiān yù yǐ jīng hěn bú cuò leKhông bị bắt vào tù đã là tốt lắm rồi.