Born to Be Alive poster

Born to Be Alive

生命树

TV Series4,463 clips

上世纪九十年代,青海高原上的拉曲县高度依赖农牧业,其周边的无人区博拉木拉富含矿产和野生动物资源,大量的盗猎盗采分子为牟取暴利滥采滥杀。拉曲县副县长多杰在县长林培生的支持下成立了巡山队,起初是为脱贫在无人区探矿,眼见藏羚羊被屠杀的惨状后,多杰将一切都倾注在环保上。而巡山队里的青年女警白菊成了多杰命定的变数,她是援藏医生张勤勤收养的遗孤,是白家敢闯敢拼的小女儿。枪法过人的白菊与巡山队队员们成了莫逆之交,与报社记者邵云飞相爱,众志成城以建立自然保护区,却在功成前夕经历了领袖多杰的失踪和巡山队的解散。十多年过去,博拉木拉重获宁静,煤矿盗采问题却让开发和环保的天平再次失衡,白菊与昔日爱人、旧友和手足家人重聚首,在新时代的环保路上一并追查着多杰失踪的真相,最终还英雄以清名,继续守护着青藏高原的绿水蓝天。

Video Dialogue Clips from Born to Be Alive

4,463 clips · Page 8 of 186
阿爸你刚才 拿了什么东西
HSK 3
0:03s
ā bà nǐ gāng cái ná le shén me dōng xīVừa nãy bố lấy cái gì vậy?
我在找一本书 那不是书 我看见了
HSK 1
0:03s
wǒ zài zhǎo yī běn shū nà bú shì shū wǒ kàn jiàn leBố đang tìm một quyển sách. Đó không phải sách, con nhìn thấy rồi.
阿爸刚才在找 是秘密吗
HSK 5
0:03s
ā bà gāng cái zài zhǎo shì mì mì maVừa nãy bố tìm... Là bí mật ạ?
别把这件事情 告诉你阿妈
HSK 3
0:03s
bié bǎ zhè jiàn shì qíng gào sù nǐ ā māĐừng nói chuyện này với mẹ con.
来 放包里 给你开的药 记得按时吃
HSK 4
0:03s
lái fàng bāo lǐ gěi nǐ kāi de yào jì de àn shí chīNào, cho vào túi. Thuốc đã kê cho cô nhớ phải uống đúng giờ nhé.
家里的药 千万不要再乱吃了
HSK 4
0:03s
jiā lǐ de yào qiān wàn bú yào zài luàn chī leThuốc ở nhà tuyệt đối đừng uống lung tung nữa.
羊毛一定不能再用了
HSK 3
0:03s
yáng máo yí dìng bù néng zài yòng leKhông được dùng lông cừu nữa nhé.
卫生带用之前 记得蒸一蒸
HSK 7
0:03s
wèi shēng dài yòng zhī qián jì de zhēng yī zhēngTrước khi dùng băng vệ sinh nhớ hấp qua trước.
多少年 没吃过这东西了
HSK 2
0:03s
duō shǎo nián méi chī guò zhè dōng xī leLâu rồi không được ăn món này.
你不知道 你妈是从哪儿来的
HSK 2
0:03s
nǐ bù zhī dào nǐ mā shì cóng nǎ ér lái deCon không biết mẹ con người ở đâu à?
你要不吃 我带走了 放下
HSK 1
0:03s
nǐ yào bù chī wǒ dài zǒu le fàng xiàNếu mẹ không ăn thì con mang đi nhé. Bỏ xuống.
就是咸了点 有的吃就不错了 你还挑上了
HSK 4
0:03s
jiù shì xián le diǎn yǒu de chī jiù bù cuò le nǐ hái tiāo shàng leHơi mặn. Có ăn là được rồi, mẹ còn kén chọn.
这回 有个五六天了吧
HSK 1
0:03s
zhè huí yǒu gè wǔ liù tiān le baĐợt này cũng năm, sáu ngày rồi.
林县长 您这屋怎么这么冷啊
HSK 2
0:03s
lín xiàn zhǎng nín zhè wū zěn me zhè me lěng aHuyện trưởng Lâm, sao trong phòng anh lạnh thế này?
我那屋还有 我去给你拿点 不用 不用
HSK 3
0:03s
wǒ nà wū hái yǒu wǒ qù gěi nǐ ná diǎn bù yòng bù yòngPhòng tôi vẫn còn, tôi lấy một ít cho anh. Không cần, không cần.
不是说好的 明天才到吗 听说明天可能有雪
HSK 3
0:03s
bú shì shuō hǎo de míng tiān cái dào ma tīng shuō míng tiān kě néng yǒu xuěKhông phải đã nói ngày mai mới đến à? Nghe nói ngày mai có thể sẽ có tuyết
我介绍一下 这就是之前给您提过的
HSK 4
0:03s
wǒ jiè shào yī xià zhè jiù shì zhī qián gěi nín tí guò deĐể tôi giới thiệu. Đây chính là giám đốc Triệu, Triệu Dụ Cát
林县长您好啊 马背上的县长 久仰 久仰
HSK 7
0:03s
lín xiàn zhǎng nín hǎo a mǎ bèi shàng de xiàn zhǎng jiǔ yǎng jiǔ yǎngChào huyện trưởng Lâm. Huyện trưởng trên lưng ngựa, nghe danh đã lâu.
林县长 您这屋怎么感觉 比走廊还冷啊
HSK 6
0:03s
lín xiàn zhǎng nín zhè wū zěn me gǎn jué bǐ zǒu láng hái lěng aHuyện trưởng Lâm, sao trong phòng anh còn lạnh hơn ngoài hành lang thế?
坐炉子旁边吧 暖和点 林县长是发扬风格
HSK 7
0:03s
zuò lú zi páng biān ba nuǎn huo diǎn lín xiàn zhǎng shì fā yáng fēng géNgồi cạnh lò sưởi đi, ấm hơn chút. Huyện trưởng Lâm đang làm mẫu đấy.
他把自己的牛粪呀 我来 我来 送给县完小了
HSK 5
0:03s
tā bǎ zì jǐ de niú fèn ya wǒ lái wǒ lái sòng gěi xiàn wán xiǎo le- Anh ấy mang phân bò của mình - Để tôi, để tôi. cho trường tiểu học cấp huyện rồi.
林县长 我去我那屋拿点 对 你去拿 不用 不用
HSK 3
0:03s
lín xiàn zhǎng wǒ qù wǒ nà wū ná diǎn duì nǐ qù ná bù yòng bù yòngHuyện trưởng Lâm, tôi về phòng tôi lấy một ít. Đúng rồi, cậu đi lấy đi. Không cần, không cần.
你看这不是巧了吗 赵经理来的时候
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè bú shì qiǎo le ma zhào jīng lǐ lái de shí hòuAnh xem, trùng hợp quá. Lúc giám đốc Triệu đến
小张 快 快 快 你这样 你把这两车煤
HSK 6
0:03s
xiǎo zhāng kuài kuài kuài nǐ zhè yàng nǐ bǎ zhè liǎng chē méiTrương ơi, mau, mau, thế này đi, cậu chia hai xe than này