A Splendid Match poster

A Splendid Match

良陈美锦

TV Series5,330 clips

讲述了顾锦朝因被算命先生说与父亲仕途相冲,从小寄养在外祖家,受外祖母宠爱,性格肆无忌惮。回顾家后,他以强硬姿态应对各种人和事。他的生命力吸引了内阁权臣陈三爷、世子爷叶限和端方君子陈玄青,最终他选择尊重她本性、纵容她放肆的陈三爷的故事。

Video Dialogue Clips from A Splendid Match

5,330 clips · Page 156 of 223
哪里的话 是我早来了
HSK 3
0:03s
nǎ lǐ de huà shì wǒ zǎo lái leNgười nói gì vậy? Tại ta tới sớm mà.
不知可找人算了吉日
HSK 4
0:03s
bù zhī kě zhǎo rén suàn le jí rìKhông biết đã tìm ai để tính ngày lành?
听说新媳妇的日子啊 可难熬了呢
HSK 4
0:03s
tīng shuō xīn xí fù de rì zi a kě nán áo le neNghe nói cuộc sống của nàng dâu mới khó khăn vô cùng.
还是你们两个好 不用操这份心
HSK 4
0:03s
hái shì nǐ men liǎng gè hǎo bù yòng cāo zhè fèn xīnVẫn là như hai người mới tốt, không cần bận tâm tới chuyện này.
毕竟呢 一个名声太差
HSK 7
0:03s
bì jìng ne yí gè míng shēng tài chàDù sao thì một người danh tiếng quá xấu,
你是真不知道 还是假不知道
HSK 4
0:03s
nǐ shì zhēn bù zhī dào hái shì jiǎ bù zhī dàoMuội là không biết thật, hay giả vờ không biết vậy?
姚文秀呢 又排在老幺
HSK 4
0:03s
yáo wén xiù ne yòu pái zài lǎo yāoDiêu Văn Tú, lại là con út trong nhà.
他自己也没本事 到如今也只是个秀才
HSK 7
0:03s
tā zì jǐ yě méi běn shì dào rú jīn yě zhǐ shì gè xiù cáiBản thân hắn cũng không giỏi giang gì, tới giờ cũng chỉ là một tú tài,
你们俩往后的日子 他全指着你那点嫁妆了
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ wǎng hòu de rì zi tā quán zhǐ zhe nǐ nà diǎn jià zhuāng lethì cuộc sống của hai người sau này, hắn sẽ toàn dựa vào chút của hồi môn đó của muội.
别仗着你有两个臭钱 就在我面前嘚瑟
HSK 3
0:03s
bié zhàng zhe nǐ yǒu liǎng gè chòu qián jiù zài wǒ miàn qián dē sèĐừng ỷ mình có mấy đồng bạc dơ bẩn rồi khoe khoang trước mặt ta.
你怎么怪怪的
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me guài guài deMuội cứ là lạ thế nào.
是不是憋着什么坏呢
HSK 7
0:03s
shì bú shì biē zhe shén me huài neCó phải đang giấu chuyện xấu gì không?
你是猪啊 你不知道 我听到她们说退亲
HSK 5
0:03s
nǐ shì zhū a nǐ bù zhī dào wǒ tīng dào tā men shuō tuì qīnNgươi là heo hay sao mà không biết? Ta nghe thấy họ nói hủy hôn ước,
我为什么不能去 她们说退亲呢 您去了
HSK 2
0:03s
wǒ wèi shén me bù néng qù tā men shuō tuì qīn ne nín qù leTại sao ta không thể đi? Họ đã nói hủy hôn ước rồi, người mà qua đó
因为只有你 才有这样的手段
HSK 5
0:03s
yīn wèi zhǐ yǒu nǐ cái yǒu zhè yàng de shǒu duànvì chỉ có tỷ mới có thủ đoạn như vậy.
澜姐儿 咱们走 不准走
HSK 7
0:03s
lán jiě ér zán men zǒu bù zhǔn zǒuLan tỷ nhi, chúng ta đi thôi. Không được đi.
连累我爹入狱 官声受损
HSK 7
0:03s
lián lěi wǒ diē rù yù guān shēng shòu sǔnlàm liên lụy khiến cha ta vào đại lao, tổn hại danh tiếng,
你们这一窝扫把星 丧门星
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè yī wō sào bǎ xīng sāng mén xīngCác người là những kẻ xui xẻo, kẻ mang điềm gở.
不嫁 对你来说反倒是件好事
HSK 7
0:03s
bù jià duì nǐ lái shuō fǎn dào shì jiàn hǎo shìkhông gả thì đối với muội cũng là điều tốt.
你胡说 我撕烂你的嘴
HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō wǒ sī làn nǐ de zuǐCô nói bậy, ta xé rách miệng của cô.
总之 是我们姚家对不住你们
HSK 5
0:03s
zǒng zhī shì wǒ men yáo jiā duì bú zhù nǐ menTóm lại là Diêu gia bọn ta có lỗi với các vị.
那些聘礼 我们也没打算 再拿回去了
HSK 3
0:03s
nà xiē pìn lǐ wǒ men yě méi dǎ suàn zài ná huí qù leSố sính lễ đó bọn ta cũng không định mang về,
权当是赔礼了
HSK 1
0:03s
quán dāng shì péi lǐ lecoi như là quà xin lỗi.
这门亲事 是一定得退的
HSK 5
0:03s
zhè mén qīn shì shì yí dìng dé tuì dehôn sự này cũng nhất định phải hủy.