The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 165 of 240
你以为是住旅馆呢 住一晚上 在这儿待一晚上
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi shì zhù lǚ guǎn ne zhù yī wǎn shàng zài zhè ér dài yī wǎn shàngAnh tưởng là ở khách sạn à? Ở một đêm. Ở đây một đêm.
待会儿乔所看见不高兴 待几个晚上我可说不好啊
HSK 4
0:03s
dài huì er qiáo suǒ kàn jiàn bù gāo xìng dài jǐ gè wǎn shàng wǒ kě shuō bù hǎo aLát Sở trưởng Kiều thấy lại không vui. Ở mấy đêm thì tôi không nói trước được.
他是因为警棍的问题 在这儿可能还解决不了这问题
HSK 3
0:03s
tā shì yīn wèi jǐng gùn de wèn tí zài zhè ér kě néng hái jiě jué bù liǎo zhè wèn tíCậu ta là do vấn đề dùi cui cảnh sát. Ở đây có lẽ chưa giải quyết được.
但是刚才乔所说了 说你舅呢 没事
HSK 3
0:03s
dàn shì gāng cái qiáo suǒ shuō le shuō nǐ jiù ne méi shìNhưng vừa rồi Sở trưởng Kiều đã nói. Cậu của cháu không sao đâu.
谢谢乔所 你这这么大岁数了
HSK 6
0:03s
xiè xiè qiáo suǒ nǐ zhè zhè me dà suì shù leCảm ơn Sở trưởng Kiều. Anh tuổi này rồi mà...
人家娃们家的事 以后让他们自己处理嘛
HSK 6
0:03s
rén jiā wá men jiā de shì yǐ hòu ràng tā men zì jǐ chǔ lǐ maChuyện của bọn trẻ. Sau này để chúng tự xử lý đi.
对对 您教育得对 记住了 记住了 谢谢啊
HSK 4
0:03s
duì duì nín jiào yù dé duì jì zhù le jì zhù le xiè xiè aĐúng đúng, anh dạy bảo phải lắm. Nhớ rồi, nhớ rồi. Cảm ơn nhé.
舅 你没事吧 没事 舅没事了
HSK 1
0:03s
jiù nǐ méi shì ba méi shì jiù méi shì leCậu, cậu không sao chứ? Không sao, cậu không sao rồi.
走 咱赶紧回 别立这儿
HSK 4
0:03s
zǒu zán gǎn jǐn huí bié lì zhè érĐi, mau về thôi, đừng đứng đây.
不是你团上的人嘛 你看你操的心多的
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ tuán shàng de rén ma nǐ kàn nǐ cāo de xīn duō deChẳng phải người trong đoàn cháu sao? Cậu lo lắm chuyện thế.
我咋能这冲动呢嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zǎ néng zhè chōng dòng ne maSao tôi lại bốc đồng thế chứ?
这把刘红兵也给害了
HSK 6
0:03s
zhè bǎ liú hóng bīng yě gěi hài leLần này hại cả Lưu Hồng Binh rồi.
咱就先把眼前的事解决了呗
HSK 4
0:03s
zán jiù xiān bǎ yǎn qián de shì jiě jué le beiMình giải quyết chuyện trước mắt đã.
被子给弄厚一点
HSK 5
0:03s
bèi zi gěi nòng hòu yì diǎnChăn lấy dày một chút.
看守所里条件差
HSK 4
0:03s
kān shǒu suǒ lǐ tiáo jiàn chàTrại tạm giam điều kiện kém lắm.
有一天终于把那都数清楚了
HSK 4
0:03s
yǒu yī tiān zhōng yú bǎ nà dōu shù qīng chǔ leMột ngày kia cuối cùng đếm xong hết.
高兴得号了一嗓子
HSK 6
0:03s
gāo xìng dé hào le yī sǎng ziVui đến mức hú lên một tiếng.
还让旁人美美地给了一篾子
HSK 7
0:03s
hái ràng páng rén měi měi dì gěi le yī miè ziCòn bị người ta phang cho một roi.
那货进去肯定得挨打
HSK 4
0:03s
nà huò jìn qù kěn dìng dé ái dǎThằng đó vào đó chắc chắn bị đánh.
那没准儿在里头能把这货管好
HSK 7
0:03s
nà méi zhǔn ér zài lǐ tou néng bǎ zhè huò guǎn hǎoBiết đâu trong đó dạy được nó nên người.
里面没事干 打发时间行吗
HSK 7
0:03s
lǐ miàn méi shì gàn dǎ fā shí jiān xíng maTrong đó rảnh, để giết thời gian.
你们看 送的啥
HSK 2
0:03s
nǐ men kàn sòng de sháMấy người xem, đưa cái gì đây?
他进来是接受教育 自我反省的
HSK 7
0:03s
tā jìn lái shì jiē shòu jiào yù zì wǒ fǎn xǐng deCậu ta vào đây để học, để tự kiểm điểm.
这个拿回去 不能送
HSK 2
0:03s
zhè ge ná huí qù bù néng sòngCái này cầm về, không được đưa.