The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 170 of 240
结果 她这次一来
HSK 4
0:03s
jié guǒ tā zhè cì yī láiKết quả lần này bà ấy vừa đến,
一看 我这吃了秤砣铁了心了嘛
HSK 7
0:03s
yī kàn wǒ zhè chī le chèng tuó tiě le xīn le mavừa nhìn, thấy tôi quyết tâm sắt đá rồi,
我爸一知道这情况 丁零咣啷地跑来了长安
HSK 4
0:03s
wǒ bà yī zhī dào zhè qíng kuàng dīng líng guāng lāng dì pǎo lái le cháng ānBa tôi vừa biết chuyện là tức tốc chạy đến Trường An
我跟你说 我真心想把打电话这人给揪出来
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ zhēn xīn xiǎng bǎ dǎ diàn huà zhè rén gěi jiū chū láiTôi nói thật tôi rất muốn lôi cái người gọi điện đó ra
嘉禾 你妈妈还好着呢
HSK 1
0:03s
jiā hé nǐ mā mā hái hǎo zhe neGia Hòa, mẹ cháu vẫn khỏe chứ?
真是越长越漂亮了
HSK 7
0:03s
zhēn shì yuè zhǎng yuè piào liàng leCàng lớn càng xinh thật đấy
这么开明的家长不多了 是吧
HSK 7
0:03s
zhè me kāi míng de jiā zhǎng bù duō le shì baphụ huynh thoáng vậy hiếm lắm, đúng không?
你说说 那叫考研
HSK 1
0:03s
nǐ shuō shuō nà jiào kǎo yánCháu nói đi Cái đó gọi là thi cao học
不叫考大学
HSK 2
0:03s
bù jiào kǎo dà xuékhông gọi là thi đại học
严谨 一个字都不能错
HSK 7
0:03s
yán jǐn yí gè zì dōu bù néng cuòChặt chẽ một chữ cũng không được sai
都临门一脚了 咋又说不演了 看她自己吧
HSK 4
0:03s
dōu lín mén yī jiǎo le zǎ yòu shuō bù yǎn le kàn tā zì jǐ baSắp đến phút quyết định rồi sao lại nói không diễn nữa? Xem cô ấy thế nào thôi
想要的东西 你就这么对待它
HSK 5
0:03s
xiǎng yào de dōng xī nǐ jiù zhè me duì dài tāthứ mà người ta khao khát cô lại đối xử với nó như vậy sao?
咱们乐队的同志 一定要打起精神
HSK 7
0:03s
zán men yuè duì de tóng zhì yí dìng yào dǎ qǐ jīng shénCác đồng chí trong dàn nhạc nhất định phải tập trung tinh thần
感觉有点不攒劲(不带劲) 我们这是省秦剧团
HSK 4
0:03s
gǎn jué yǒu diǎn bù zǎn jìn ( bù dài jìn ) wǒ men zhè shì shěng qín jù tuánCảm thấy hơi thiếu khí thế Đây là Đoàn Tần Khang Tỉnh
不是你们草台班班子
HSK 1
0:03s
bú shì nǐ men cǎo tái bān bān zikhông phải gánh hát rong của các vị
不要把你们瞎瞎风气给我带过来 你来得正好
HSK 7
0:03s
bú yào bǎ nǐ men xiā xiā fēng qì gěi wǒ dài guò lái nǐ lái de zhèng hǎoĐừng đem cái thói lung tung đó vào đây Anh đến vừa đúng lúc
我正找你呢 团里出事了
HSK 2
0:03s
wǒ zhèng zhǎo nǐ ne tuán lǐ chū shì leTôi đang tìm anh đây Đoàn có chuyện rồi
你从宁州溜达到这儿来了
HSK 7
0:03s
nǐ cóng níng zhōu liū dá dào zhè ér lái leCậu lang thang từ Ninh Châu tới đây sao?
她走到哪儿都有人爱她
HSK 2
0:03s
tā zǒu dào nǎ ér dōu yǒu rén ài tāĐi đến đâu cũng có người yêu mến cô ấy.
一个一个都爱她 你还少算一个呢
HSK 4
0:03s
yí gè yí gè dōu ài tā nǐ hái shǎo suàn yí gè neNgười nào cũng yêu mến cô ấy. Cậu còn sót mất một người đấy.
我们俩本身就没什么关系
HSK 6
0:03s
wǒ men liǎ běn shēn jiù méi shén me guān xìVốn dĩ tụi tôi chẳng có quan hệ gì.
是要把人心里 最疼的那块儿肉
HSK 3
0:03s
shì yào bǎ rén xīn lǐ zuì téng de nà kuài ér ròuMà là phải moi từ trong tim miếng thịt đau nhất,
脱 快脱 脱 脱下来
HSK 4
0:03s
tuō kuài tuō tuō tuō xià láiCởi ra, mau cởi ra Cởi ra, cởi xuống đi
你这字写得可了不得
HSK 3
0:03s
nǐ zhè zì xiě dé kě liǎo bù déChữ cậu viết hay thật đấy