The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 182 of 240
张一元茶叶十五块钱一斤 张一元茶叶十五块钱一斤
HSK 4
0:03s
zhāng yī yuán chá yè shí wǔ kuài qián yī jīn zhāng yī yuán chá yè shí wǔ kuài qián yī jīnTrà Trương Nhất Nguyên mười lăm đồng một cân. Trà Trương Nhất Nguyên mười lăm đồng một cân.
你会算账不会算账啊 一百三十五
HSK 7
0:03s
nǐ huì suàn zhàng bú huì suàn zhàng a yì bǎi sān shí wǔAnh có biết tính tiền không vậy? Một trăm ba mươi lăm.
我拿了六个 你看一下 看我这脑子
HSK 6
0:03s
wǒ ná le liù gè nǐ kàn yī xià kàn wǒ zhè nǎo ziTôi lấy sáu gói, anh xem đi. Cái đầu tôi này.
我给你说了 我只要甜酱萝卜 不要黄瓜
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ shuō le wǒ zhǐ yào tián jiàng luó bo bú yào huáng guāTôi đã nói với anh rồi, tôi chỉ lấy củ cải tương ngọt, không lấy dưa chuột.
这个我不能跟你平分 你这人买的时候 你咋不说呢
HSK 2
0:03s
zhè ge wǒ bù néng gēn nǐ píng fēn nǐ zhè rén mǎi de shí hòu nǐ zǎ bù shuō neCái này tôi không chia đôi với anh được. Lúc mua sao anh không nói chứ?
我说了 你自己没听见
HSK 2
0:03s
wǒ shuō le nǐ zì jǐ méi tīng jiànTôi nói rồi, tự anh không nghe thấy.
你一个演员你吃啥蒜呢 你站到舞台上那全是味
HSK 7
0:03s
nǐ yí gè yǎn yuán nǐ chī shá suàn ne nǐ zhàn dào wǔ tái shàng nà quán shì wèiDiễn viên như cô lại đi ăn tỏi à? Đứng lên sân khấu là toàn mùi.
我又不接吻 你没有一个演员
HSK 4
0:03s
wǒ yòu bù jiē wěn nǐ méi yǒu yí gè yǎn yuánCó phải tôi hôn ai đâu. Cô chẳng có chút nào...
没有一点演员的职业道德
HSK 4
0:03s
méi yǒu yì diǎn yǎn yuán de zhí yè dào déchẳng có chút đạo đức nghề nghiệp diễn viên nào.
啥呀 这红兵哥特意嘱咐我给你的梨汤
HSK 7
0:03s
shá ya zhè hóng bīng gē tè yì zhǔ fù wǒ gěi nǐ de lí tāngCái gì vậy? Anh Hồng Binh dặn đưa em canh lê đấy.
说你上场前不吃饭 但一定要把嗓子先润好呢
HSK 7
0:03s
shuō nǐ shàng chǎng qián bù chī fàn dàn yí dìng yào bǎ sǎng zi xiān rùn hǎo neBảo trước khi lên sân khấu em không ăn cơm, nhưng nhất định phải làm mềm cổ họng trước.
他人呢 东西给我就出去了呀
HSK 5
0:03s
tā rén ne dōng xī gěi wǒ jiù chū qù le yaAnh ấy đâu rồi? Đưa đồ cho em xong là ra ngoài rồi.
今天这臊子 炸酱美得很
HSK 4
0:03s
jīn tiān zhè sào zi zhá jiàng měi dé hěnThịt băm với tương đen hôm nay ngon cực.
大家都把这个工作证带好啊
HSK 3
0:03s
dà jiā dōu bǎ zhè ge gōng zuò zhèng dài hǎo aMọi người nhớ đeo thẻ công tác này nhé.
任何人任何时间 都不能把这个演出证摘下
HSK 5
0:03s
rèn hé rén rèn hé shí jiān dōu bù néng bǎ zhè ge yǎn chū zhèng zhāi xiàbất kỳ ai, bất kỳ lúc nào, cũng không được tháo thẻ biểu diễn ra.
明白了啊 明白了 明白 大家准备上车吧 秦娥
HSK 3
0:03s
míng bái le a míng bái le míng bái dà jiā zhǔn bèi shàng chē ba qín éRõ chưa? Rõ rồi, rõ rồi. Mọi người chuẩn bị lên xe đi. Qin'e.
没问题 就按平常的演
HSK 4
0:03s
méi wèn tí jiù àn píng cháng de yǎnKhông thành vấn đề đâu. Cứ diễn như bình thường.
团长 喝水不
HSK 1
0:03s
tuán zhǎng hē shuǐ bùĐoàn trưởng, uống nước không?
管接不管送嘛这是 演砸了
HSK 7
0:03s
guǎn jiē bù guǎn sòng ma zhè shì yǎn zá leĐón mà không tiễn à? Diễn hỏng rồi.
特别成功
HSK 4
0:03s
tè bié chéng gōngcực kỳ thành công.
弄啥呢
HSK 4
0:03s
nòng shá neLàm gì thế?
还是俺兵哥豪气嘛
HSK 6
0:03s
hái shì ǎn bīng gē háo qì maVẫn là anh Binh hào sảng ghê!
白的啤的都有了嘛 别愣着 跟人一起碰嘛
HSK 7
0:03s
bái de pí de dōu yǒu le ma bié lèng zhe gēn rén yì qǐ pèng maRượu trắng, bia đều có cả mà. Đừng đứng ngẩn ra, cụng ly với mọi người đi!
喝起来 喝起来 喝起来 我来两瓶啤的
HSK 2
0:03s
hē qǐ lái hē qǐ lái hē qǐ lái wǒ lái liǎng píng pí deUống đi, uống đi, uống đi! Cho tôi hai chai bia.