The Lead poster

The Lead

主角

TV Series5,756 clips

多年前,县剧团招学员,在团里任司鼓的胡三元替外甥女报名,将年少的她改名易秦娥从家乡带出来学唱秦腔。因胡三元造成的事故,易秦娥受到影响,学习秦腔之路屡遭波折。但她凭借刻苦的劲头和自身的条件获得了老艺人的赏识和热情帮扶。她的“破蒙戏”在乡村舞台上音惊四座,后改名忆秦娥被调入省秦腔团。 她勤学苦练,在台上的演出屡获成功。历经波折,她终于明白对秦腔艺术的传承才是她作为“主角”的真正意义,她将继续培养新一代秦腔舞台上亮丽的主角。

Video Dialogue Clips from The Lead

5,756 clips · Page 95 of 240
我啥都不知道 我一点都没准备
HSK 2
0:03s
wǒ shá dōu bù zhī dào wǒ yì diǎn dōu méi zhǔn bèiCháu chẳng biết gì cả. Cháu hoàn toàn không hề chuẩn bị.
我也是蒙的 你一直都在准备
HSK 7
0:03s
wǒ yě shì méng de nǐ yì zhí dōu zài zhǔn bèiCháu cũng ngơ ngác lắm. Cháu vẫn luôn chuẩn bị,
我为我自己感到难过
HSK 3
0:03s
wǒ wèi wǒ zì jǐ gǎn dào nán guòNhưng dì cũng buồn cho chính mình.
好容易熬走了一个花彩香
HSK 7
0:03s
hǎo róng yì áo zǒu le yí gè huā cǎi xiāngKhó khăn lắm mới tiễn được Hoa Thải Hương đi,
可我跟你连争的机会都没有
HSK 5
0:03s
kě wǒ gēn nǐ lián zhēng de jī huì dōu méi yǒunhưng với cháu, dì còn chẳng có cơ hội tranh.
我该怎么走了
HSK 2
0:03s
wǒ gāi zěn me zǒu lemình nên đi thế nào rồi.
没那么老 叫我姐
HSK 3
0:03s
méi nà me lǎo jiào wǒ jiěChưa già vậy đâu, gọi chị thôi.
我忌妒死你了
HSK 7
0:03s
wǒ jì dù sǐ nǐ leChị ghen tị với em chết đi được.
你这么多年的努力 吃了那么多苦是为啥呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhè me duō nián de nǔ lì chī le nà me duō kǔ shì wèi shá yaBao năm em nỗ lực, chịu bao nhiêu khổ để làm gì chứ?
大半夜的 你有病啊
HSK 2
0:03s
dà bàn yè de nǐ yǒu bìng aNửa đêm nửa hôm, cậu bị điên à?
别睡了 起来谝(聊)会儿 我睡不着
HSK 3
0:03s
bié shuì le qǐ lái pián ( liáo ) huì er wǒ shuì bù zheĐừng ngủ nữa. Dậy tâm sự một lát đi. Tớ không ngủ được.
那你这几年不白白浪费了
HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè jǐ nián bù bái bái làng fèi leVậy mấy năm qua chẳng phải uổng phí sao?
就是 风头全让她抢了
HSK 5
0:03s
jiù shì fēng tou quán ràng tā qiǎng leĐúng thế. Hào quang bị nó cướp hết rồi.
拉 拉 拉 整天拉他那个破琴
HSK 4
0:03s
lā lā lā zhěng tiān lā tā nà ge pò qínKéo, kéo, kéo. Suốt ngày kéo cây đàn cùi đó.
除了这首 他还会拉啥
HSK 4
0:03s
chú le zhè shǒu tā hái huì lā sháNgoài bài này, ông ta còn biết kéo gì nữa?
鸹貔(傻瓜) 滚
HSK 7
0:03s
guā pí ( shǎ guā ) gǔnĐồ ngốc, cút đi!
人靠衣服马靠鞍
HSK 5
0:03s
rén kào yī fú mǎ kào ānNgười nhờ áo, ngựa nhờ yên
你咋不练功呢 还在这儿洗菜呢 对啊
HSK 2
0:03s
nǐ zǎ bù liàn gōng ne hái zài zhè ér xǐ cài ne duì aSao cậu không luyện công? Còn ở đây rửa rau à? Đúng đó
你知道吗 你上次在台上太歪(厉害)了
HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào ma nǐ shàng cì zài tái shàng tài wāi ( lì hài ) leCậu biết không? Lần trước cậu trên sân khấu cừ quá trời
给我俩在台下看瓜(呆)了 好冷𪨊(厉害)啊
HSK 6
0:03s
gěi wǒ liǎ zài tái xià kàn guā ( dāi ) le hǎo lěng sóng ( lì hài ) aBọn tớ ở dưới xem mà đứng hình luôn Đỉnh kinh khủng luôn ấy
一下就把人镇住了 我跟你讲 你比我们班那些
HSK 3
0:03s
yī xià jiù bǎ rén zhèn zhù le wǒ gēn nǐ jiǎng nǐ bǐ wǒ men bān nà xiēMột phát là khớp luôn cả đám Tớ nói cho cậu nghe Cậu giỏi hơn mấy đứa con gái
耍嘴皮的女娃强多了 歪(厉害)多了 我跟你讲
HSK 6
0:03s
shuǎ zuǐ pí de nǚ wá qiáng duō le wāi ( lì hài ) duō le wǒ gēn nǐ jiǎngchỉ biết lép bép trong lớp tớ nhiều Cừ hơn nhiều, tớ nói thật đấy
你 你 你这么大一盆菜 你 洗得完吗
HSK 5
0:03s
nǐ nǐ nǐ zhè me dà yī pén cài nǐ xǐ dé wán maCậu, cậu, cả thau rau to thế này Cậu rửa cho xuể không?
封潇潇 你搭把手啊 你别让人家
HSK 6
0:03s
fēng xiāo xiāo nǐ dā bǎ shǒu a nǐ bié ràng rén jiāFeng Xiaoxiao, cậu phụ một tay đi Đừng để cô ấy...