Road to Success poster

Road to Success

灿如繁星

TV Series4,301 clips

讲述了心理学博士林晚星遭遇变故后回到家乡宏景任教,邂逅顶级教练王法,并带领一群垫底差生逆袭追梦,热血救赎的故事。林晚星用“自由式”教育,培养少年们的独立人格,帮助他们学会生活,融洽自我,发现所爱,勇于追求。未来人生里,不远狭路,终见光明。

Video Dialogue Clips from Road to Success

4,301 clips · Page 132 of 180
这来得还挺快的嘛
HSK 6
0:03s
zhè lái de hái tǐng kuài de maHai đứa đến cũng nhanh đấy chứ.
不 闺女 你这 这 到屋里了 还戴个墨镜
HSK 7
0:03s
bù guī nǚ nǐ zhè zhè dào wū lǐ le hái dài gè mò jìngƠ hay, con gái à, con... vào trong rồi mà vẫn còn đeo kính râm?
你是见不得人是怎么着 我乐意 别管我
HSK 7
0:03s
nǐ shì jiàn bù dé rén shì zěn me zhe wǒ lè yì bié guǎn wǒCon không dám gặp người khác hay sao? Con thích đấy, bố đừng quản con.
他们家这点心做得特有意思
HSK 4
0:03s
tā men jiā zhè diǎn xīn zuò dé tè yǒu yì siBánh ngọt nhà họ làm thú vị lắm.
不光造型好 而且名字稀奇古怪的 特好玩
HSK 6
0:03s
bù guāng zào xíng hǎo ér qiě míng zì xī qí gǔ guài de tè hǎo wánKhông chỉ tạo hình đẹp mà tên gọi cũng kỳ lạ, độc đáo. Vui lắm.
我估计现在客户啊 都喜欢这种调调的
HSK 5
0:03s
wǒ gū jì xiàn zài kè hù a dōu xǐ huān zhè zhǒng tiáo diào deBố đoán bây giờ khách hàng đều thích phong cách kiểu này.
你能不能不要这么任性
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bù yào zhè me rèn xìngbố có thể đừng tùy hứng như thế được không?
自作主张就把别人叫过来 我自己的时间
HSK 3
0:03s
zì zuò zhǔ zhāng jiù bǎ bié rén jiào guò lái wǒ zì jǐ de shí jiānTự ý gọi người ta đến đây mà chẳng hỏi ý ai. Thời gian của con
我已经全都安排好了 反正啊
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ jīng quán dōu ān pái hǎo le fǎn zhèng acon đã sắp xếp kín hết rồi. Dù sao thì
他们这卖得最好的款式 我都买过来了
HSK 6
0:03s
tā men zhè mài dé zuì hǎo de kuǎn shì wǒ dōu mǎi guò lái leđây là những mẫu bán chạy nhất của bên họ, bố mua hết về rồi.
回来你让公司开个会 让那策划部门好好研究研究
HSK 6
0:03s
huí lái nǐ ràng gōng sī kāi gè huì ràng nà cè huà bù mén hǎo hǎo yán jiū yán jiūVề công ty, con tổ chức một cuộc họp đi. Bảo phòng Kế hoạch nghiên cứu cho kĩ xem
对了 另外 别总是叫我老王
HSK 4
0:03s
duì le lìng wài bié zǒng shì jiào wǒ lǎo wángÀ đúng rồi. Sau này đừng gọi bố là bố già nữa.
不好听 我又不是隔壁的
HSK 6
0:03s
bù hǎo tīng wǒ yòu bú shì gé bì deNghe không hay chút nào, bố cũng có già lắm đâu.
柿柿如意 你尝尝
HSK 7
0:03s
shì shì rú yì nǐ cháng chángMọi Việc Như Ý. Ăn thử đi.
那个我 我吃 我吃 我 我爱吃 我爱吃
HSK 1
0:03s
nà ge wǒ wǒ chī wǒ chī wǒ wǒ ài chī wǒ ài chīCái đó... cháu ăn, cháu ăn. Cháu... cháu thích ăn lắm.
好吃 特别好吃
HSK 3
0:03s
hǎo chī tè bié hǎo chīNgon! Ngon cực kỳ luôn!
竞争对手的东西好吃 是吧
HSK 5
0:03s
jìng zhēng duì shǒu de dōng xī hǎo chī shì baĐồ của đối thủ cạnh tranh mà cháu lại khen ngon đấy à?
但 确 确实还 还不错
HSK 2
0:03s
dàn què què shí hái hái bú cuòNhưng... quả thật... cũng khá ngon thật.
那边那书屋特有意思 你看一眼
HSK 5
0:03s
nà biān nà shū wū tè yǒu yì si nǐ kàn yī yǎnbên kia có một hiệu sách thú vị lắm. Con đi xem thử đi.
但这椅子不行啊 太硬 这坐时间长了 不舒服
HSK 5
0:03s
dàn zhè yǐ zi bù xíng a tài yìng zhè zuò shí jiān zhǎng le bù shū fúNhưng cái ghế này thì không ổn. Cứng quá, ngồi lâu sẽ không thoải mái.
注意措辞啊 什么叫咱们的
HSK 3
0:03s
zhù yì cuò cí a shén me jiào zán men dechú ý cách dùng từ nhé. "Khách sạn mình" là thế nào?
就是了 别老乱攀亲戚
HSK 4
0:03s
jiù shì le bié lǎo luàn pān qīn qīĐúng đấy! Đừng có suốt ngày nhận vơ người thân nữa.
不是 叔 你答应我的 你怎么能就忘了呢
HSK 4
0:03s
bú shì shū nǐ dā yìng wǒ de nǐ zěn me néng jiù wàng le neƠ không chú, chú đã hứa với cháu rồi mà, sao chú lại quên được chứ?
答应什么了 答应什么了
HSK 4
0:03s
dā yìng shén me le dā yìng shén me leHứa gì cơ? Hứa gì?