Love Story in the 1970s poster

Love Story in the 1970s

纯真年代的爱情

TV Series4,126 clips

二十世纪七十年代,积极上进的纺织厂女工费霓一心想上大学靠知识改变命运。费霓的初中同学方穆扬因救人受伤成为了见义勇为的英雄,费霓主动提出照顾他,想要做好事评先进而被推荐上大学,但希望却屡次落空。现实的压力接踵而至,为了帮哥哥解决婚房的难题,费霓向方穆扬提出假结婚分房。几经波折二人终于有了自己的房子,成为了睡上下铺的小夫妻,他们共同面对困难,鼓励彼此追梦,虽磕磕绊绊,却也在平淡温馨的生活中滋长了情投意合的浪漫。最终费霓终于如愿上了大学,方穆扬也实现了自己的画家梦想,他们在幸福生活和美好未来的路上继续前行。

Video Dialogue Clips from Love Story in the 1970s

4,126 clips · Page 17 of 172
你 我 让你皮 让你皮
HSK 6
0:03s
nǐ wǒ ràng nǐ pí ràng nǐ píCon... mẹ... Nghịch này.
要不是有这个哥哥 你腿就摔断了
HSK 5
0:03s
yào bú shì yǒu zhè ge gē gē nǐ tuǐ jiù shuāi duàn leNếu không nhờ có anh này thì con đã gãy chân rồi.
同志谢谢啊 谢谢 没事 走 回家
HSK 7
0:03s
tóng zhì xiè xiè a xiè xiè méi shì zǒu huí jiāCảm ơn đồng chí. Cảm ơn. - Không có gì. - Đi, về nhà.
走 待会告诉你爸 怎么带妹妹的
HSK 3
0:03s
zǒu dài huì gào sù nǐ bà zěn me dài mèi mèi deĐi. Tí nữa nói với bố con. Trông em kiểu gì vậy?
你再敢上树我跟你说 我都打断你腿
HSK 5
0:03s
nǐ zài gǎn shàng shù wǒ gēn nǐ shuō wǒ dōu dǎ duàn nǐ tuǐMẹ nói con biết, con mà còn trèo cây mẹ sẽ đánh gãy chân con.
今天你表现得不错 奖励你一个冰淇淋
HSK 5
0:03s
jīn tiān nǐ biǎo xiàn dé bù cuò jiǎng lì nǐ yí gè bīng qí línHôm nay cậu thể hiện tốt lắm. Thưởng cậu một que kem.
这个不是 怎么会啊 它就是
HSK 4
0:03s
zhè ge bú shì zěn me huì a tā jiù shìKhông phải. Sao có thể chứ? Là kem mà.
就有冰棍儿 你爱吃不吃
HSK 7
0:03s
jiù yǒu bīng gùn ér nǐ ài chī bù chīChỉ có kem que thôi, ăn hay không tùy cậu.
你要是不跟别人说你生病了 谁知道你有病啊
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù gēn bié rén shuō nǐ shēng bìng le shuí zhī dào nǐ yǒu bìng aNếu cậu không nói với ai là cậu có bệnh thì ai biết là cậu có bệnh chứ?
我编了一点儿 反正许主任也不知道
HSK 7
0:03s
wǒ biān le yì diǎn ér fǎn zhèng xǔ zhǔ rèn yě bù zhī dàotôi có bịa thêm một ít. Đằng nào chủ nhiệm Hứa cũng không biết,
最主要的是这段
HSK 3
0:03s
zuì zhǔ yào de shì zhè duànQuan trọng nhất là đoạn này,
救人时我的脑袋里是一片空白的
HSK 7
0:03s
jiù rén shí wǒ de nǎo dài lǐ shì yí piàn kòng bái deLúc cứu người, đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng.
你想让我假装康复
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng ràng wǒ jiǎ zhuāng kāng fùCậu muốn tôi giả vờ khỏi bệnh
我知道这样做不太好
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào zhè yàng zuò bù tài hǎoTôi biết làm thế này là không hay,
我也是做了很长的思想斗争
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì zuò le hěn zhǎng de sī xiǎng dòu zhēngtôi cũng phải đấu tranh tư tưởng mãi đấy,
你看在 我照顾你这么多天的份上
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zài wǒ zhào gù nǐ zhè me duō tiān de fèn shàngThôi cậu hãy nể tình tôi chăm sóc cậu bao ngày nay,
你帮帮我呗
HSK 1
0:03s
nǐ bāng bāng wǒ beigiúp tôi lần này đi mà.
你要是帮帮我的话
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bāng bāng wǒ de huàNếu cậu chịu giúp tôi,
我就请你吃冰激淩
HSK 2
0:03s
wǒ jiù qǐng nǐ chī bīng jī língtôi sẽ mời cậu ăn kem.
救人时我的脑袋里是一片空白
HSK 7
0:03s
jiù rén shí wǒ de nǎo dài lǐ shì yí piàn kòng báiLúc cứu người, đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng.
因为救人对于我来说是本能
HSK 6
0:03s
yīn wèi jiù rén duì yú wǒ lái shuō shì běn néngVì đối với tôi cứu người là bản năng,
是不需要准备的
HSK 3
0:03s
shì bù xū yào zhǔn bèi dekhông cần chuẩn bị trước.
当时我脑袋里只有唯一一个信念
HSK 6
0:03s
dāng shí wǒ nǎo dài lǐ zhǐ yǒu wéi yī yí gè xìn niànthì lúc đó trong đầu tôi chỉ có một niềm tin duy nhất,
你 你可太棒了
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ kě tài bàng lecậu... cậu đỉnh quá đi mất.