Love Story in the 1970s poster

Love Story in the 1970s

纯真年代的爱情

TV Series4,126 clips

二十世纪七十年代,积极上进的纺织厂女工费霓一心想上大学靠知识改变命运。费霓的初中同学方穆扬因救人受伤成为了见义勇为的英雄,费霓主动提出照顾他,想要做好事评先进而被推荐上大学,但希望却屡次落空。现实的压力接踵而至,为了帮哥哥解决婚房的难题,费霓向方穆扬提出假结婚分房。几经波折二人终于有了自己的房子,成为了睡上下铺的小夫妻,他们共同面对困难,鼓励彼此追梦,虽磕磕绊绊,却也在平淡温馨的生活中滋长了情投意合的浪漫。最终费霓终于如愿上了大学,方穆扬也实现了自己的画家梦想,他们在幸福生活和美好未来的路上继续前行。

Video Dialogue Clips from Love Story in the 1970s

4,126 clips · Page 39 of 172
平房也行 近点远点都无所谓
HSK 7
0:03s
píng fáng yě xíng jìn diǎn yuǎn diǎn dōu wú suǒ wèiNhà cấp bốn cũng được, gần xa gì cũng không sao.
我知道你是英雄
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shì yīng xióngchú biết cháu là anh hùng,
提点要求呢 也不过分
HSK 5
0:03s
tí diǎn yāo qiú ne yě bù guò fēnđưa ra vài yêu cầu cũng không quá đáng.
七八口人挤在一间屋子里
HSK 5
0:03s
qī bā kǒu rén jǐ zài yī jiān wū zi lǐbảy, tám người chen chúc trong một căn phòng.
我想起来了 江棉一厂的新宿舍已经盖好了
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng qǐ lái le jiāng mián yī chǎng de xīn sù shè yǐ jīng gài hǎo lechú nhớ ra rồi. Khu ký túc mới của xưởng dệt bông số một xây xong rồi.
腾出的旧宿舍 就会分给没有房子
HSK 5
0:03s
téng chū de jiù sù shè jiù huì fēn gěi méi yǒu fáng ziKhu ký túc xá cũ vừa dọn trống sẽ được chia cho các đồng chí không có nhà ở
和住在过渡房子里的同志
HSK 7
0:03s
hé zhù zài guò dù fáng zi lǐ de tóng zhìvà đang ở trong nhà tạm.
最近呢 正在安排分配的名额呢
HSK 6
0:03s
zuì jìn ne zhèng zài ān pái fēn pèi de míng é neGần đây đang sắp xếp chỉ tiêu phân bổ đấy.
于情于理 他们都应该分你一间房子
HSK 6
0:03s
yú qíng yú lǐ tā men dōu yīng gāi fēn nǐ yī jiān fáng ziVề tình về lý, bọn họ đều nên chia cho cháu một phòng.
有个事想跟你商量一下
HSK 4
0:03s
yǒu gè shì xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó việc muốn bàn với chị một chút.
高主任呐 你不说我也想着呢
HSK 5
0:03s
gāo zhǔ rèn nà nǐ bù shuō wǒ yě xiǎng zhe neChủ nhiệm Cao à, anh không nói thì tôi cũng đang nghĩ đến đây.
我们书记亲自交代过
HSK 7
0:03s
wǒ men shū jì qīn zì jiāo dài guòBí thư của chúng tôi đã đích thân dặn dò rồi.
方穆扬同志救了我们 江棉一厂的职工
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì jiù le wǒ men jiāng mián yī chǎng de zhí gōngĐồng chí Phương Mục Dương (đã cứu công nhân xưởng dệt bông số một của chúng tôi,)
对我们江棉一厂有突出贡献
HSK 5
0:03s
duì wǒ men jiāng mián yī chǎng yǒu tū chū gòng xiàn(có cống hiến nổi bật cho xưởng dệt bông số một.)
方穆扬同志 一直都在我们的名单里啊
HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì yì zhí dōu zài wǒ men de míng dān lǐ aĐồng chí Phương Mục Dương vẫn luôn nằm trong danh sách của chúng tôi mà.
这两天我正要跟他说呢
HSK 2
0:03s
zhè liǎng tiān wǒ zhèng yào gēn tā shuō ne(Mấy ngày nay tôi đang định nói với cậu ấy đây.)
那肯定是最有担当的啊
HSK 7
0:03s
nà kěn dìng shì zuì yǒu dān dāng de a(chắc chắn là có trách nhiệm nhất.)
我替英雄谢谢你们
HSK 6
0:03s
wǒ tì yīng xióng xiè xiè nǐ men(Tôi thay anh hùng cảm ơn các chị.)
不客气 这是我们应该做的
HSK 4
0:03s
bú kè qì zhè shì wǒ men yīng gāi zuò deĐừng khách sáo, đây là điều chúng tôi nên làm.
就回去安心地等着吧 谢谢高主任
HSK 7
0:03s
jiù huí qù ān xīn dì děng zhe ba xiè xiè gāo zhǔ rèncứ quay về yên tâm chờ đi. Cảm ơn chủ nhiệm Cao.
毛手毛脚的 对 对不起许主任 是我不小心
HSK 7
0:03s
máo shǒu máo jiǎo de duì duì bù qǐ xǔ zhǔ rèn shì wǒ bù xiǎo xīnChân tay lóng ngóng. Xin... xin lỗi chủ nhiệm Hứa, là do tôi không cẩn thận.
妈 妈什么妈
HSK 1
0:03s
mā mā shén me māMẹ. Mẹ cái gì mà mẹ?
我想周末带费霓回家吃个饭
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng zhōu mò dài fèi ní huí jiā chī gè fàncuối tuần này con muốn đưa Phí Nghê về nhà ăn cơm.
办公室里 不许谈私事
HSK 7
0:03s
bàn gōng shì lǐ bù xǔ tán sī shìKhông được bàn chuyện riêng trong văn phòng.