Love Story in the 1970s poster

Love Story in the 1970s

纯真年代的爱情

TV Series4,126 clips

二十世纪七十年代,积极上进的纺织厂女工费霓一心想上大学靠知识改变命运。费霓的初中同学方穆扬因救人受伤成为了见义勇为的英雄,费霓主动提出照顾他,想要做好事评先进而被推荐上大学,但希望却屡次落空。现实的压力接踵而至,为了帮哥哥解决婚房的难题,费霓向方穆扬提出假结婚分房。几经波折二人终于有了自己的房子,成为了睡上下铺的小夫妻,他们共同面对困难,鼓励彼此追梦,虽磕磕绊绊,却也在平淡温馨的生活中滋长了情投意合的浪漫。最终费霓终于如愿上了大学,方穆扬也实现了自己的画家梦想,他们在幸福生活和美好未来的路上继续前行。

Video Dialogue Clips from Love Story in the 1970s

4,126 clips · Page 49 of 172
你不看我怎么知道我在看你啊
HSK 2
0:03s
nǐ bù kàn wǒ zěn me zhī dào wǒ zài kàn nǐ aCậu không nhìn tôi thì sao biết tôi đang nhìn cậu?
你平常就是总这么看小护士吧
HSK 4
0:03s
nǐ píng cháng jiù shì zǒng zhè me kàn xiǎo hù shì baBình thường cậu cũng toàn nhìn mấy cô y tá như thế hả?
那是因为要画人家 所以不得不去观察
HSK 6
0:03s
nà shì yīn wèi yào huà rén jiā suǒ yǐ bù dé bù qù guān cháĐó là vì tôi phải vẽ người ta, nên mới buộc phải quan sát.
我看你是为了观察 所以才说要画人家吧
HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ shì wèi le guān chá suǒ yǐ cái shuō yào huà rén jiā baTôi thấy có mà cậu muốn quan sát nên mới bảo là muốn vẽ người ta thì có.
你这理解挺有意思的 我 我就是提醒你
HSK 4
0:03s
nǐ zhè lǐ jiě tǐng yǒu yì si de wǒ wǒ jiù shì tí xǐng nǐCách hiểu này của cậu cũng thú vị đấy. Tôi... tôi chỉ nhắc nhở cậu thôi.
你不管是画画还是干吗 你总盯着人家女同志看
HSK 7
0:03s
nǐ bù guǎn shì huà huà hái shì gàn má nǐ zǒng dīng zhe rén jiā nǚ tóng zhì kànDù là vẽ tranh hay làm gì, cậu cứ nhìn chằm chằm vào các đồng chí nữ,
人家会说你作风有问题 你小心点吧你
HSK 7
0:03s
rén jiā huì shuō nǐ zuò fēng yǒu wèn tí nǐ xiǎo xīn diǎn ba nǐngười ta sẽ bảo tác phong của cậu có vấn đề đó, cậu nên cẩn thận hơn đi.
你愿意画谁就画谁 我才不管呢
HSK 4
0:03s
nǐ yuàn yì huà shuí jiù huà shuí wǒ cái bù guǎn neCậu thích vẽ ai thì vẽ, tôi chẳng quan tâm.
走啊 我送你回家
HSK 2
0:03s
zǒu a wǒ sòng nǐ huí jiāĐi thôi, tôi đưa cậu về nhà.
你再这么洗衣服 你这衬衫就跟你之前的衣服一样
HSK 4
0:03s
nǐ zài zhè me xǐ yī fú nǐ zhè chèn shān jiù gēn nǐ zhī qián de yī fú yī yàngCậu mà còn giặt đồ kiểu này thì cái áo sơ mi này cũng sẽ thủng một lỗ to tướng
那你给我打个样 改天我再跟你学学
HSK 6
0:03s
nà nǐ gěi wǒ dǎ gè yàng gǎi tiān wǒ zài gēn nǐ xué xuéVậy cậu làm mẫu cho tôi xem đi, hôm nào tôi học hỏi cậu sau.
你当知青的时候是怎么洗衣服的
HSK 4
0:03s
nǐ dāng zhī qīng de shí hòu shì zěn me xǐ yī fú deHồi làm thanh niên trí thức cậu giặt đồ kiểu gì?
可能有别的姑娘给我洗吧 少臭美了
HSK 4
0:03s
kě néng yǒu bié de gū niáng gěi wǒ xǐ ba shǎo chòu měi leChắc là có cô nào đó giặt hộ tôi. Bớt tưởng bở đi,
反正我是不给你洗 那我帮你洗 不用
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì bù gěi nǐ xǐ nà wǒ bāng nǐ xǐ bù yòngtóm lại tôi sẽ không giặt cho cậu đâu. Vậy tôi giặt cho cậu. Không cần.
你那培训班怎么样了
HSK 1
0:03s
nǐ nà péi xùn bān zěn me yàng leLớp bồi dưỡng của cậu thế nào rồi?
可以去杂志社画连环画
HSK 2
0:03s
kě yǐ qù zá zhì shè huà lián huán huàcó thể đến tòa soạn tạp chí vẽ truyện tranh,
咱们结婚这个事儿 千万不能让我爸妈知道
HSK 4
0:03s
zán men jié hūn zhè ge shì ér qiān wàn bù néng ràng wǒ bà mā zhī dàoChuyện chúng ta kết hôn không được để bố mẹ tôi biết đâu đấy.
咱们就先把证拿了 他们知道也没办法
HSK 4
0:03s
zán men jiù xiān bǎ zhèng ná le tā men zhī dào yě méi bàn fǎChúng ta cứ có giấy đăng ký kết hôn trước đã, lúc đó họ biết cũng chẳng làm được gì.
但是这种事瞒得过去吗 先行动再说
HSK 7
0:03s
dàn shì zhè zhǒng shì mán dé guò qù ma xiān xíng dòng zài shuōNhưng chuyện kiểu này giấu nổi sao? Cứ hành động trước rồi tính.
今天晚上你把这个车骑走
HSK 3
0:03s
jīn tiān wǎn shàng nǐ bǎ zhè ge chē qí zǒuTối nay cậu cứ đạp xe về.
明天上午去知青办开一封介绍信
HSK 3
0:03s
míng tiān shàng wǔ qù zhī qīng bàn kāi yī fēng jiè shào xìnSáng mai đến văn phòng thanh niên trí thức xin thư giới thiệu.
我明天上午也去开一封 咱们把手续办了
HSK 5
0:03s
wǒ míng tiān shàng wǔ yě qù kāi yī fēng zán men bǎ shǒu xù bàn leSáng mai tôi cũng sẽ đi xin một tờ, chúng ta làm cho xong thủ tục,
把房子分到了就踏实了 明白
HSK 6
0:03s
bǎ fáng zi fēn dào le jiù tà shí le míng báinhận được nhà là có thể yên tâm. Hiểu rồi.
我也想赶紧跟你住在一起
HSK 4
0:03s
wǒ yě xiǎng gǎn jǐn gēn nǐ zhù zài yì qǐTôi cũng muốn sớm được sống cùng cậu.