The Ferry Man 10th Anniversary poster

The Ferry Man 10th Anniversary

灵魂摆渡·十年

TV Series1,003 clips

幻海市,拥有阴阳眼的夏冬青(刘智扬 饰)与九天玄女娅(肖茵 饰)已结为夫妻,共同经营着昼夜转换的444号便利店。一位酷似失踪老友赵吏的“守夜人”赵恒之(于毅 饰)突然出现,与二人结成新搭档,守护人界与灵界的平衡。三人组在平凡日子里化解了多起奇异事件,然而一场意外打破了平静。红月当空之际,众人联手诛灭幕后阴谋,幻海市恢复宁静,444号便利店继续营业,但新的异闻已在青石板路上悄然滋生。

Video Dialogue Clips from The Ferry Man 10th Anniversary

1,003 clips · Page 3 of 42
你还知道些什么 非正常时间
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhī dào xiē shén me fēi zhèng cháng shí jiānAnh còn biết những gì nữa? Thời gian bất thường.
你可以看见正常人 看不见的东西
HSK 1
0:03s
nǐ kě yǐ kàn jiàn zhèng cháng rén kàn bú jiàn de dōng xīCậu có thể nhìn thấy những thứ mà người bình thường không nhìn thấy được.
动不动还喜欢 自报家门
HSK 7
0:03s
dòng bù dòng hái xǐ huān zì bào jiā ménCứ một chút là lại thích tự xưng danh tính.
他喜欢画个小眼线 梳个小头 穿一身
HSK 7
0:03s
tā xǐ huān huà gè xiǎo yǎn xiàn shū gè xiǎo tóu chuān yī shēnhắn thích kẻ chút viền mắt, chải chuốt đầu tóc, mặc một bộ
黑不拉叽的衣服 渣遍三界
HSK 7
0:03s
hēi bù lā jī de yī fú zhā biàn sān jièđồ đen kịt, làm tra nam khắp Tam Giới.
狂炫吊炸天
HSK 7
0:03s
kuáng xuàn diào zhà tiānngầu bá cháy.
英文都不会 只会讲法文
HSK 3
0:03s
yīng wén dōu bú huì zhǐ huì jiǎng fǎ wéntiếng Anh đều không biết, chỉ biết nói tiếng Pháp.
还好我有翻译软件 那聊得怎么样
HSK 5
0:03s
hái hǎo wǒ yǒu fān yì ruǎn jiàn nà liáo dé zěn me yàngMay mà tôi có phần mềm dịch thuật. Vậy nói chuyện thế nào rồi?
对我一见钟情 念了几首情诗之类的
HSK 5
0:03s
duì wǒ yī jiàn zhōng qíng niàn le jǐ shǒu qíng shī zhī lèi deVừa gặp đã yêu tôi, rồi đọc mấy bài thơ tình gì đó.
就说要娶我做老婆 生几个孩子
HSK 6
0:03s
jiù shuō yào qǔ wǒ zuò lǎo pó shēng jǐ gè hái ziRồi nói muốn cưới tôi làm vợ, sinh mấy đứa con.
今天 新来的豆子特别不错
HSK 7
0:03s
jīn tiān xīn lái de dòu zi tè bié bù cuòHôm nay, hạt cà phê mới về rất ngon.
到时候咱们再练练 跟他们约一下
HSK 4
0:03s
dào shí hòu zán men zài liàn liàn gēn tā men yuē yī xiàĐến lúc đó chúng ta luyện tập thêm, hẹn họ một trận.
老板 有洗手间吗 借一下洗手间呗
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn yǒu xǐ shǒu jiān ma jiè yī xià xǐ shǒu jiān beiÔng chủ, có nhà vệ sinh không? Cho tôi mượn nhờ nhà vệ sinh với.
不能那么打 快点 走了 别废话
HSK 7
0:03s
bù néng nà me dǎ kuài diǎn zǒu le bié fèi huàKhông thể đánh như vậy được. Nhanh lên. Đi thôi, đừng nói nhảm nữa.
现在孩子课业重
HSK 4
0:03s
xiàn zài hái zi kè yè zhòngBây giờ trẻ con bài vở nhiều.
那还说什么说 赶紧去练吧 走走走
HSK 4
0:03s
nà hái shuō shén me shuō gǎn jǐn qù liàn ba zǒu zǒu zǒuVậy thì còn nói gì nữa. Mau đi luyện tập đi. Đi thôi.
这是魑魅魍魉中的魉
HSK 3
0:03s
zhè shì chī mèi wǎng liǎng zhōng de liǎngĐây là Lưỡng trong Yêu Ma Quỷ Quái.
你们守夜人 会管这种事吗 管
HSK 4
0:03s
nǐ men shǒu yè rén huì guǎn zhè zhǒng shì ma guǎnNgười gác đêm các người có quản chuyện này không? Quản.
我们守夜人 秉天地之正气
HSK 7
0:03s
wǒ men shǒu yè rén bǐng tiān dì zhī zhèng qìNgười gác đêm chúng tôi, giữ chính khí đất trời,
专除世间 奸佞妖邪之事
HSK 7
0:03s
zhuān chú shì jiān jiān nìng yāo xié zhī shìchuyên diệt trừ những chuyện gian tà yêu ma trong thế gian.
今天老师讲得怎么样 挺好的 累不累
HSK 3
0:03s
jīn tiān lǎo shī jiǎng dé zěn me yàng tǐng hǎo de lèi bù lèiHôm nay thầy cô giảng thế nào? Cũng tốt ạ. Có mệt không?
现在还早 才十点 今天再复习三个小时
HSK 3
0:03s
xiàn zài hái zǎo cái shí diǎn jīn tiān zài fù xí sān gè xiǎo shíBây giờ vẫn còn sớm. Mới mười giờ thôi. Hôm nay ôn thêm ba tiếng nữa nhé.
妈妈给你炖鸡补补 好
HSK 7
0:03s
mā mā gěi nǐ dùn jī bǔ bǔ hǎoMẹ hầm gà cho con tẩm bổ. Vâng ạ.
你要再考不上啊 妈妈可就真伤心了
HSK 4
0:03s
nǐ yào zài kǎo bù shàng a mā mā kě jiù zhēn shāng xīn leNếu con lại không đỗ, mẹ sẽ buồn lắm đấy.