Ashes to Crown poster

Ashes to Crown

翘楚

TV Series2,563 clips

将军之女楚朝为改变自己成为楚国世子萧珣夺权路上牺牲品的可悲命运,发现主动出击才是改变命运的唯一途径。在与命运一波三折的对抗中,她与谢家庶子谢燕来相识,并点亮了谢燕来原本灰暗阴鹜的人生,助谢燕来挣脱命运枷锁,从禁军小卒一步步成长为镇国大将军,楚朝与谢燕来合力成功阻止了萧珣的野心和计划。在本该逃离是非之地的途中,见到战火中百姓的苦难,楚朝毅然决然返回城内,助力小皇孙萧羽为帝,直至萧羽亲政。然而萧珣又引外敌来犯,为权欲不惜陷万民于水火。楚朝携手谢燕来与之殊死抵抗,领军浴血奋战,终于成功解除大楚内忧外患。至此,楚朝不仅改变了自己的命运,也让大楚千千万万百姓摆脱了战火离乱的颠沛命运。

Video Dialogue Clips from Ashes to Crown

2,563 clips · Page 18 of 107
你都不应该为了污蔑我 以陛下为诱饵
HSK 7
0:03s
nǐ dōu bù yīng gāi wèi le wū miè wǒ yǐ bì xià wèi yòu ěrngười cũng không nên vì muốn giá họa cho ta mà dùng bệ hạ làm mồi nhử.
此等行径实属难容
HSK 6
0:03s
cǐ děng xíng jìng shí shǔ nán róngHành vi này quả thực khó mà chấp nhận.
若有任何闪失 你万死莫辞
HSK 7
0:03s
ruò yǒu rèn hé shǎn shī nǐ wàn sǐ mò cíNếu có chút sai sót gì, cô có chết vạn lần cũng không hết tội!
长公主空怀镇国之名 却心机深重 手段狠辣
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ kōng huái zhèn guó zhī míng què xīn jī shēn zhòng shǒu duàn hěn làTrưởng công chúa mang danh Trấn Quốc nhưng mưu mô hiểm độc, thủ đoạn tàn nhẫn.
如何对得起先帝的嘱托?
HSK 7
0:03s
rú hé duì de qǐ xiān dì de zhǔ tuō ?Làm sao xứng với di nguyện của tiên đế?
你不用在这里混淆视听
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng zài zhè lǐ hùn xiáo shì tīngNgươi không cần ở đây tung hỏa mù che mắt thế gian.
真相如何你心知肚明 带上来
HSK 6
0:03s
zhēn xiàng rú hé nǐ xīn zhī dù míng dài shàng láiSự thật thế nào, trong lòng ngươi tự rõ. Dẫn lên đây.
陛下 - 陛下 你怎么了? - 姐姐
HSK 1
0:03s
bì xià - bì xià nǐ zěn me le ? - jiě jiěBệ hạ! - Tỷ tỷ! - Bệ hạ sao vậy?
陛下
HSK 1
0:03s
bì xiàBệ hạ.
阿羽 阿羽 来
HSK 1
0:03s
ā yǔ ā yǔ láiA Vũ. A Vũ, lại đây.
阿羽怎么了? 长公主 陛下连着几夜噩梦惊醒
HSK 6
0:03s
ā yǔ zěn me le ? zhǎng gōng zhǔ bì xià lián zhe jǐ yè è mèng jīng xǐngA Vũ sao vậy? Trưởng công chúa, bệ hạ mấy đêm liền bị ác mộng làm tỉnh giấc,
连太医开的安神汤也不见效
HSK 7
0:03s
lián tài yī kāi de ān shén tāng yě bú jiàn xiàođến cả thuốc an thần do thái y kê cũng không có tác dụng.
不是梦魇
HSK 4
0:03s
bú shì mèng yǎnKhông phải ác mộng.
这几日陛下添了什么新吃食?
HSK 6
0:03s
zhè jǐ rì bì xià tiān le shén me xīn chī shí ?Bệ hạ gần đây có dùng thêm món ăn mới nào không?
倒是有不少贡品、新摆件进来 - 快查 - 是
HSK 6
0:03s
dǎo shì yǒu bù shǎo gòng pǐn 、 xīn bǎi jiàn jìn lái - kuài chá - shìnhưng có không ít cống phẩm và đồ trang trí mới được đưa vào. - Mau điều tra đi. - Rõ.
没事了 阿羽 没事了 姐姐在
HSK 1
0:03s
méi shì le ā yǔ méi shì le jiě jiě zàiKhông sao rồi, A Vũ. Không sao rồi, có tỷ tỷ đây rồi.
我远远见殿内烛火摇曳
HSK 1
0:03s
wǒ yuǎn yuǎn jiàn diàn nèi zhú huǒ yáo yèTa nhìn thấy ánh nến trong điện lay động từ xa,
多了不干净的东西
HSK 3
0:03s
duō le bù gàn jìng de dōng xīTẩm cung này có thứ không sạch sẽ.
这香…
HSK 4
0:03s
zhè xiāng …Hương này…
我来
HSK 1
0:03s
wǒ láiĐể ta.
没有任何杂质
HSK 4
0:03s
méi yǒu rèn hé zá zhìkhông chứa tạp chất nào.
你何时也学会取笑别人了?
HSK 7
0:03s
nǐ hé shí yě xué huì qǔ xiào bié rén le ?Ngươi biết trêu chọc người khác từ bao giờ vậy?
我是替你开心
HSK 5
0:03s
wǒ shì tì nǐ kāi xīnTa mừng cho ngài thôi.
这么多年 总算熬出头了
HSK 6
0:03s
zhè me duō nián zǒng suàn áo chū tóu leSau bao nhiêu năm, cũng xem như khổ tận cam lai rồi.