Ashes to Crown poster

Ashes to Crown

翘楚

TV Series2,563 clips

将军之女楚朝为改变自己成为楚国世子萧珣夺权路上牺牲品的可悲命运,发现主动出击才是改变命运的唯一途径。在与命运一波三折的对抗中,她与谢家庶子谢燕来相识,并点亮了谢燕来原本灰暗阴鹜的人生,助谢燕来挣脱命运枷锁,从禁军小卒一步步成长为镇国大将军,楚朝与谢燕来合力成功阻止了萧珣的野心和计划。在本该逃离是非之地的途中,见到战火中百姓的苦难,楚朝毅然决然返回城内,助力小皇孙萧羽为帝,直至萧羽亲政。然而萧珣又引外敌来犯,为权欲不惜陷万民于水火。楚朝携手谢燕来与之殊死抵抗,领军浴血奋战,终于成功解除大楚内忧外患。至此,楚朝不仅改变了自己的命运,也让大楚千千万万百姓摆脱了战火离乱的颠沛命运。

Video Dialogue Clips from Ashes to Crown

2,563 clips · Page 30 of 107
报上姓名、来历
HSK 7
0:03s
bào shàng xìng míng 、 lái lìbáo tên họ, lai lịch ra đây.
你的丈夫叫什么?
HSK 2
0:03s
nǐ de zhàng fū jiào shén me ?Phu quân bà tên là gì?
- 这些刚才不是问过了吗? - 让她自己说
HSK 3
0:03s
- zhè xiē gāng cái bú shì wèn guò le ma ? - ràng tā zì jǐ shuō- Vừa nãy đã hỏi rồi mà? - Để bà ấy tự nói.
能带多远就带多远
HSK 3
0:03s
néng dài duō yuǎn jiù dài duō yuǎnđưa con bé đi được bao xa cũng được.
阿福 还不叩谢军爷
HSK 1
0:03s
ā fú hái bù kòu xiè jūn yéA Phúc, còn không mau dập đầu tạ ơn các quân gia.
死而无憾
HSK 4
0:03s
sǐ ér wú hàndẫu chết cũng không hối tiếc.
苦命呀 苦啊
HSK 5
0:03s
kǔ mìng ya kǔ aThật khổ quá mà.
咱娘儿俩的命好苦啊
HSK 4
0:03s
zán niáng ér liǎ de mìng hǎo kǔ aSố mẹ con ta khổ quá.
我的命好苦啊
HSK 4
0:03s
wǒ de mìng hǎo kǔ aSố ta khổ quá.
我的命好苦
HSK 4
0:03s
wǒ de mìng hǎo kǔSố ta thật là khổ mà.
你这儿 有没有与我身形相仿的姑娘?
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ér yǒu méi yǒu yǔ wǒ shēn xíng xiāng fǎng de gū niáng ?Chỗ bà có cô nương nào dáng người giống ta không?
有 要几个都有
HSK 1
0:03s
yǒu yào jǐ gè dōu yǒuCó chứ, muốn bao nhiêu cũng có.
你方才 为什么多说那句话?
HSK 3
0:03s
nǐ fāng cái wèi shén me duō shuō nà jù huà ?Vừa nãy, sao bà lại nói thêm câu đó?
你还太小了 这个男女之情啊
HSK 2
0:03s
nǐ hái tài xiǎo le zhè ge nán nǚ zhī qíng aCô còn quá nhỏ, chuyện tình cảm nam nữ,
我还是要比你懂一点的 边郡军妇
HSK 2
0:03s
wǒ hái shì yào bǐ nǐ dǒng yì diǎn de biān jùn jūn fùta vẫn hiểu rõ hơn cô một chút. Nữ quyến quân nhân biên cương chẳng bao giờ nói mấy lời sến súa như thế.
怪我 怪我行了吧?
HSK 5
0:03s
guài wǒ guài wǒ xíng le ba ?Tại ta, tại ta hết được chưa.
那明日 您真的要跟那些信兵去?
HSK 2
0:03s
nà míng rì nín zhēn de yào gēn nà xiē xìn bīng qù ?Vậy ngày mai, cô thực sự đi cùng đám lính truyền tin đó sao?
不会被识破吧? 当然要走
HSK 3
0:03s
bú huì bèi shí pò ba ? dāng rán yào zǒuSẽ không bị phát hiện chứ? Tất nhiên phải đi rồi.
这真是稀奇了
HSK 7
0:03s
zhè zhēn shì xī qí leĐúng là chuyện lạ.
去往云中郡的路上危机四伏
HSK 2
0:03s
qù wǎng yún zhōng jùn de lù shàng wēi jī sì fúĐường đến Vân Trung nguy cơ rình rập.
长公主可以借病遁走
HSK 6
0:03s
zhǎng gōng zhǔ kě yǐ jiè bìng dùn zǒuTrưởng công chúa có thể cáo bệnh để lánh đi
不脱层皮可不行
HSK 6
0:03s
bù tuō céng pí kě bù xíngkhông trầy da tróc vảy thì không xong.
干粮和水囊都备齐了 路上你当心
HSK 7
0:03s
gān liáng hé shuǐ náng dōu bèi qí le lù shàng nǐ dāng xīnLương khô và nước uống đều chuẩn bị đủ rồi, đi đường cẩn thận nhé.
谢谢您 还要辛苦您照顾我的母亲
HSK 4
0:03s
xiè xiè nín hái yào xīn kǔ nín zhào gù wǒ de mǔ qīnCảm ơn ngài. Còn phải phiền ngài chăm sóc mẫu thân ta.