Echoes of a Thousand Moons poster

Echoes of a Thousand Moons

八千里路云和月

TV Series4,149 clips

抗战爆发,厨子孟万福在成亲当天被国民党抓去充军。将军张云魁一心报国,却因上司指挥不当,全军覆没。战场上,张云魁舍命救下万福,万福受其嘱托,开始照顾张云魁一家老小。张云魁太太丁玉娇知书达理,面对战争,她只能勉力维持生计。在万福的帮助下,一家人苦苦支撑。万福被国民党错认成逃跑将军张云魁,而此时真正的张云魁申诉无门、心灰意冷,他以万福之名加入游击队伍。民族危亡之际,不管前线将士还是后方民众,都义无反顾、共赴国难。万福在一次锄奸行动中被捕入狱,张云魁和丁玉娇全力营救,待到抗战胜利,他们终于守得云开见月明。

Video Dialogue Clips from Echoes of a Thousand Moons

4,149 clips · Page 132 of 173
这两颗糖你揣兜里
HSK 7
0:03s
zhè liǎng kē táng nǐ chuāi dōu lǐHai viên kẹo này cậu cất vào túi đi.
我揣糖干吗 我怕你喝咖啡喝不惯
HSK 7
0:03s
wǒ chuāi táng gàn má wǒ pà nǐ hē kā fēi hē bù guànTôi cất kẹo làm gì? Tôi sợ cậu uống cà phê không quen,
那个 太阳下山之前 一定要把那个尿褯子收了
HSK 7
0:03s
nà ge tài yáng xià shān zhī qián yí dìng yào bǎ nà ge niào jiè zi shōu leÀ này, trước khi mặt trời lặn, nhất định phải thu tã lót vào nhé.
要不然返潮 还有 你跟太爷说一声
HSK 3
0:03s
yào bù rán fǎn cháo hái yǒu nǐ gēn tài yé shuō yī shēngNếu không sẽ bị ẩm lại đấy. Còn nữa, cậu nói với cụ ông một tiếng,
那棵歪脖子树下边 不能再晒褯子了
HSK 6
0:03s
nà kē wāi bó zi shù xià biān bù néng zài shài jiè zi ledưới cái cây bị nghiêng kia, không được phơi tã lót nữa.
这就是生活 这就是生活
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì shēng huó zhè jiù shì shēng huóĐây chính là cuộc sống. Đây chính là cuộc sống.
这就是生活
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì shēng huóĐây chính là cuộc sống.
我不明白 您要拆厂
HSK 5
0:03s
wǒ bù míng bái nín yào chāi chǎngTôi không hiểu, ông muốn phá dỡ nhà máy,
为什么非要跟工藤合作呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me fēi yào gēn gōng téng hé zuò yatại sao cứ phải hợp tác với Kudo ạ?
我的机械厂被军管理着
HSK 4
0:03s
wǒ de jī xiè chǎng bèi jūn guǎn lǐ zheNhà máy cơ khí của tôi đang bị quân đội quản lý.
进出自己的厂 也需要办理通行证
HSK 4
0:03s
jìn chū zì jǐ de chǎng yě xū yào bàn lǐ tōng xíng zhèngRa vào nhà máy của chính mình, cũng cần phải có giấy thông hành.
跟他合作 办一个新的泰来机械厂
HSK 5
0:03s
gēn tā hé zuò bàn yí gè xīn de tài lái jī xiè chǎngHợp tác với hắn, mở một Nhà máy cơ khí Thái Lai mới.
可以腾挪出半年的时间
HSK 2
0:03s
kě yǐ téng nuó chū bàn nián de shí jiānsẽ có được nửa năm thời gian.
都是他出面 只要货物到了租界
HSK 7
0:03s
dōu shì tā chū miàn zhǐ yào huò wù dào le zū jièđều là hắn ra mặt. Chỉ cần hàng hóa đến được tô giới,
咱们长话短说
HSK 3
0:03s
zán men cháng huà duǎn shuōChúng ta nói ngắn gọn thôi.
机器你们负责拆 我负责押运过
HSK 5
0:03s
jī qì nǐ men fù zé chāi wǒ fù zé yā yùn guòMáy móc các người phụ trách tháo dỡ, tôi phụ trách áp tải qua
不是 那工厂机器好几百吨 那不得几十万啊
HSK 6
0:03s
bú shì nà gōng chǎng jī qì hǎo jǐ bǎi dūn nà bù dé jǐ shí wàn aKhông phải chứ, máy móc nhà máy mấy trăm tấn, vậy chẳng phải là mấy trăm nghìn sao?
你的条件我接受 具体的事情
HSK 5
0:03s
nǐ de tiáo jiàn wǒ jiē shòu jù tǐ de shì qíngĐiều kiện của anh tôi chấp nhận. Chuyện cụ thể,
你来跟孟先生一起办
HSK 3
0:03s
nǐ lái gēn mèng xiān shēng yì qǐ bàncậu cứ làm cùng Mạnh tiên sinh.
虽然通过行贿打通必要关节
HSK 7
0:03s
suī rán tōng guò xíng huì dǎ tōng bì yào guān jiéTuy đã dùng hối lộ để đả thông các mối quan hệ cần thiết,
横竖我们的命运 已经镶在一起了
HSK 7
0:03s
héng shù wǒ men de mìng yùn yǐ jīng xiāng zài yì qǐ leDù sao thì số phận của chúng ta đã gắn chặt vào nhau rồi.
这是您的第一笔佣金
HSK 1
0:03s
zhè shì nín de dì yī bǐ yòng jīnĐây là khoản hoa hồng đầu tiên của ngài.
半夜两点整 我们再见
HSK 1
0:03s
bàn yè liǎng diǎn zhěng wǒ men zài jiànđúng hai giờ sáng, chúng ta gặp lại.
这个奥兰多看着挺危险呀 你发现了吗
HSK 5
0:03s
zhè ge ào lán duō kàn zhe tǐng wēi xiǎn ya nǐ fā xiàn le maTên Orlando này trông có vẻ nguy hiểm quá. Cậu có phát hiện ra không?