The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 20 of 153
离山书院门庭冷落八年
HSK 7
0:03s
lí shān shū yuàn mén tíng lěng luò bā niánHọc viện Ly Sơn không người lui tới suốt tám năm,
皆因这些年闭门修书
HSK 7
0:03s
jiē yīn zhè xiē nián bì mén xiū shūđều vì bao năm qua đóng cửa sửa sách.
王妃当真这么想
HSK 7
0:03s
wáng fēi dàng zhēn zhè me xiǎngVương phi nghĩ vậy thật sao?
对我和阿娘也多有照拂
HSK 1
0:03s
duì wǒ hé ā niáng yě duō yǒu zhào fúcũng rất săn sóc cho ta và mẹ ta.
所以明日进宫 我没什么可担心的
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ míng rì jìn gōng wǒ méi shén me kě dān xīn deVậy nên ngày mai vào cung, ta chẳng có gì phải lo lắng.
王妃 王妃慢些
HSK 2
0:03s
wáng fēi wáng fēi màn xiēVương phi. Vương phi chậm thôi.
昨日睡得不好 醒得晚了些
HSK 4
0:03s
zuó rì shuì dé bù hǎo xǐng dé wǎn le xiēHôm qua ngủ không ngon nên dậy hơi trễ.
王妃 这种粗活还是我来吧
HSK 2
0:03s
wáng fēi zhè zhǒng cū huó hái shì wǒ lái baVương phi, để ta làm việc nặng này cho.
皇后 阿璃 皇后 我好想你
HSK 7
0:03s
huáng hòu ā lí huáng hòu wǒ hǎo xiǎng nǐHoàng hậu. A Ly. Hoàng hậu. Con nhớ người quá.
回太后 一切都好
HSK 4
0:03s
huí tài hòu yī qiè dōu hǎoBẩm Thái hậu, đều khỏe cả.
每日授业解惑 为弟子们布置功课
HSK 7
0:03s
měi rì shòu yè jiě huò wèi dì zǐ men bù zhì gōng kèmỗi ngày dạy học, giải đáp thắc mắc, bố trí bài tập cho các đệ tử.
常提起熙德五年 太后改漕为纲的壮举
HSK 5
0:03s
cháng tí qǐ xī dé wǔ nián tài hòu gǎi cáo wèi gāng de zhuàng jǔthường nhắc đến kỳ công đổi đường thủy vận chuyển của Thái hậu vào năm Hi Đức thứ năm.
我们能进屋说吗 现在知道丢人了
HSK 7
0:03s
wǒ men néng jìn wū shuō ma xiàn zài zhī dào diū rén leChúng ta vào phòng rồi nói được không? Bây giờ biết mất mặt rồi à?
鞋子上泥水不少啊
HSK 2
0:03s
xié zi shàng ní shuǐ bù shǎo aGiày dính nhiều bùn đấy.
我去帮无忧打架了
HSK 6
0:03s
wǒ qù bāng wú yōu dǎ jià leTa đi đánh nhau giúp Vô Ưu.
你倒是巧舌如簧 很不似他
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì qiǎo shé rú huáng hěn bù shì tāCon thì lại miệng lưỡi trơn tru, chẳng giống ông ấy gì cả.
外祖父乃栋梁之材
HSK 7
0:03s
wài zǔ fù nǎi dòng liáng zhī cáingoại tổ phụ là nhân tài trụ cột.
好一个琴心剑魄啊
HSK 2
0:03s
hǎo yí gè qín xīn jiàn pò aLấy đàn làm tâm, lấy kiếm làm phách hay quá.
臣琴艺不精 请太后谅解
HSK 7
0:03s
chén qín yì bù jīng qǐng tài hòu liàng jiěThần đàn chưa thạo, mong Thái hậu lượng thứ.
不知道西市那家点心铺子 休息了吗
HSK 5
0:03s
bù zhī dào xī shì nà jiā diǎn xīn pù zi xiū xī le maKhông biết tiệm điểm tâm ở chợ Tây đã nghỉ chưa nhỉ?
按道理 我是该叫你一声姐姐的
HSK 5
0:03s
àn dào lǐ wǒ shì gāi jiào nǐ yī shēng jiě jiě deTheo lý thì ta nên gọi cô là tỷ tỷ.
这是礼数 是家中的规矩
HSK 6
0:03s
zhè shì lǐ shù shì jiā zhōng de guī jǔĐây là lễ nghĩa, là quy định trong nhà.
你们离山书院当年桀骜不驯 顶撞太后
HSK 5
0:03s
nǐ men lí shān shū yuàn dāng nián jié ào bù xùn dǐng zhuàng tài hòuNăm xưa học viện Ly Sơn các cô kiêu ngạo, không chịu sự quản thúc, (Đan Tước Môn) cãi lời Thái hậu,
若不是阿爷当机立断 与离山割席
HSK 7
0:03s
ruò bú shì ā yé dāng jī lì duàn yǔ lí shān gē xíNhờ tổ phụ dứt khoát, đoạn tuyệt với Ly Sơn,