The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 24 of 153
她毕竟是你身边的人 该如何处置
HSK 7
0:03s
tā bì jìng shì nǐ shēn biān de rén gāi rú hé chǔ zhìDù gì cô ta cũng là người của tẩu, nên xử trí ra sao
可我真的梦见修文了
HSK 3
0:03s
kě wǒ zhēn de mèng jiàn xiū wén leta thật sự đã mơ thấy Tu Văn.
我真的梦见他了
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de mèng jiàn tā leTa thật sự đã mơ thấy chàng ấy.
哪怕是在梦里
HSK 5
0:03s
nǎ pà shì zài mèng lǐCho dù là ở trong mơ.
哪怕是在梦里
HSK 5
0:03s
nǎ pà shì zài mèng lǐCho dù là ở trong mơ.
印信和腰牌呢 放肆
HSK 7
0:03s
yìn xìn hé yāo pái ne fàng sìẤn tín và thẻ đeo đâu? Hỗn xược.
府尹初来乍到 有所不知
HSK 5
0:03s
fǔ yǐn chū lái zhà dào yǒu suǒ bù zhīPhủ doãn mới đến nên không biết.
我还被蒙在鼓中
HSK 7
0:03s
wǒ hái bèi méng zài gǔ zhōngta vẫn sẽ bị che mắt,
险些酿成大错
HSK 6
0:03s
xiǎn xiē niàng chéng dà cuòsuýt nữa gây ra họa lớn.
我便沉溺于丧夫之痛 无法自拔
HSK 6
0:03s
wǒ biàn chén nì yú sàng fū zhī tòng wú fǎ zì báta đắm chìm trong nỗi đau mất phu quân, chẳng thể vực dậy nổi,
对无忧也漠不关心
HSK 1
0:03s
duì wú yōu yě mò bù guān xīncũng chẳng quan tâm Vô Ưu.
我真是该死 嫂嫂切莫这样说
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì gāi sǐ sǎo sǎo qiè mò zhè yàng shuōta đúng là đáng chết. Tẩu tẩu đừng nói vậy.
嫂嫂能振作起来就好
HSK 7
0:03s
sǎo sǎo néng zhèn zuò qǐ lái jiù hǎoTẩu tẩu phấn chấn lên là tốt rồi.
我们的日子一定会好起来的
HSK 4
0:03s
wǒ men de rì zi yí dìng huì hǎo qǐ lái decuộc sống của chúng ta chắc chắn sẽ tốt lên.
他们道歉 只是形势所迫
HSK 5
0:03s
tā men dào qiàn zhǐ shì xíng shì suǒ pòBọn họ chịu nói xin lỗi là do tình thế bắt buộc thôi.
你也有能耐叫他们道歉
HSK 7
0:03s
nǐ yě yǒu néng nài jiào tā men dào qiànthì con vẫn có khả năng bắt chúng xin lỗi.
我有的是法子 收拾他们 什么法子
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu de shì fǎ zi shōu shí tā men shén me fǎ zita không thiếu cách chỉnh đốn bọn chúng. Cách gì ạ?
那我们岂不是仗势欺人 当然不是
HSK 3
0:03s
nà wǒ men qǐ bù shì zhàng shì qī rén dāng rán bú shìThế khác nào chúng ta ỷ thế ức hiếp người? Tất nhiên là không phải.
我们遇到任何麻烦 他都应当为我们出头
HSK 7
0:03s
wǒ men yù dào rèn hé má fán tā dōu yīng dāng wèi wǒ men chū tóuChúng ta gặp phải bất cứ rắc rối gì, ngài ấy đều nên ra mặt giúp chúng ta.
我不走 我不怕他们
HSK 2
0:03s
wǒ bù zǒu wǒ bù pà tā menCon không đi. Con không sợ bọn họ.
怎么了 可是烫着了
HSK 6
0:03s
zěn me le kě shì tàng zhe leSao thế? Bỏng rồi à?
冬日里吃不到青菜 经常会生口疮的
HSK 2
0:03s
dōng rì lǐ chī bú dào qīng cài jīng cháng huì shēng kǒu chuāng demùa đông không được ăn rau xanh, thường xuyên nhiệt miệng,
你替嫂嫂谢谢我 你自己就不谢我了
HSK 5
0:03s
nǐ tì sǎo sǎo xiè xiè wǒ nǐ zì jǐ jiù bù xiè wǒ leNgài cảm tạ ta thay tẩu tẩu, còn tự ngài không cảm tạ ta à?
谢 算了 你我夫妻一体
HSK 7
0:03s
xiè suàn le nǐ wǒ fū qī yī tǐCảm... Thôi. Chúng ta phu thê đồng lòng,