The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 29 of 153
谷录事一个顶他们五个 这才一上午
HSK 6
0:03s
gǔ lù shì yí gè dǐng tā men wǔ gè zhè cái yī shàng wǔMột mình Cốc lục sự bằng năm người bọn họ. Mới một buổi sáng
今天这气氛 也不对
HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè qì fēn yě bú duìBầu không khí hôm nay cũng sai sai.
操心那么多作甚
HSK 7
0:03s
cāo xīn nà me duō zuò shènLo lắng nhiều thế làm gì?
办好分内的差事便是
HSK 3
0:03s
bàn hǎo fèn nèi de chāi shì biàn shìLàm tốt việc trong phận sự là được.
在哪不是干活 有什么不习惯的
HSK 3
0:03s
zài nǎ bú shì gàn huó yǒu shén me bù xí guàn deỞ đâu mà chẳng là làm việc, có gì không quen đâu.
府尹若不嫌弃的话 赏脸尝尝
HSK 7
0:03s
fǔ yǐn ruò bù xián qì de huà shǎng liǎn cháng chángnếu phủ doãn không chê thì nể mặt nếm thử đi.
你也回来一起吃饭好不好
HSK 2
0:03s
nǐ yě huí lái yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎoNgài về cùng dùng bữa nhé?
许是昨夜喝多了酒 才摆不直腰
HSK 6
0:03s
xǔ shì zuó yè hē duō le jiǔ cái bǎi bù zhí yāoChắc tại đêm qua uống nhiều rượu nên mới không thẳng lưng được.
你这玩意慢悠悠的 能打中人
HSK 1
0:03s
nǐ zhè wán yì màn yōu yōu de néng dǎ zhòng rénMôn này của người chậm rờ rờ như vậy, đánh trúng người được sao?
可以强身健体
HSK 1
0:03s
kě yǐ qiáng shēn jiàn tǐNó giúp tăng cường sức khỏe,
飞檐走壁
HSK 2
0:03s
fēi yán zǒu bìkhinh công nhanh thoắt.
你骗人 我骗 无忧 快看
HSK 5
0:03s
nǐ piàn rén wǒ piàn wú yōu kuài kànNgười lừa gạt. Ta lừa... Vô Ưu, mau nhìn này.
如今真的开花了 是个好兆头
HSK 7
0:03s
rú jīn zhēn de kāi huā le shì gè hǎo zhào touHiện giờ nó nở hoa thật rồi. Là một điềm lành.
我便想着大家聚一聚
HSK 5
0:03s
wǒ biàn xiǎng zhe dà jiā jù yī jùTa bèn nghĩ để mọi người tụ tập.
今日便一同欢庆 我敬大家
HSK 7
0:03s
jīn rì biàn yī tóng huān qìng wǒ jìng dà jiāHôm nay cùng vui vẻ chúc mừng nào. Ta mời mọi người.
你 怎会久仰我大名
HSK 7
0:03s
nǐ zěn huì jiǔ yǎng wǒ dà míngSao ngươi lại nghe danh ta đã lâu được?
一应物资皆需自给自足
HSK 7
0:03s
yī yīng wù zī jiē xū zì jǐ zì zúmọi vật tư đều phải tự mình tạo ra.
往后的日子 定会越来越好
HSK 6
0:03s
wǎng hòu de rì zi dìng huì yuè lái yuè hǎocuộc sống về sau chắc chắn sẽ ngày càng tốt đẹp.
那石头 你真把它养开花了
HSK 5
0:03s
nà shí tou nǐ zhēn bǎ tā yǎng kāi huā lemuội nuôi cho viên đá kia nở hoa được thật sao?
瞧这小苗长得还真好啊
HSK 6
0:03s
qiáo zhè xiǎo miáo zhǎng dé hái zhēn hǎo aMầm cây này tươi tốt thật nhỉ.
是 好像是有点不太利索吧 是啊
HSK 7
0:03s
shì hǎo xiàng shì yǒu diǎn bù tài lì suǒ ba shì alà... hình như không được nhanh nhẹn lắm nhỉ? Đúng thế.
殿下真是好福气
HSK 7
0:03s
diàn xià zhēn shì hǎo fú qìĐiện hạ đúng là có phúc.
我去打一盆水 你把脸洗一洗吧
HSK 5
0:03s
wǒ qù dǎ yī pén shuǐ nǐ bǎ liǎn xǐ yī xǐ baTa đi lấy chậu nước cho ngài rửa mặt nhé.
看过很多郎中 也吃过很多苦
HSK 4
0:03s
kàn guò hěn duō láng zhōng yě chī guò hěn duō kǔkhám rất nhiều lang trung, cũng chịu khổ rất nhiều.