Learn Chinese Through Real Movie Dialogue

hǎozizhǐdàile

Ngày tốt đẹp đã ở trước mắt rồi.

Clip ngẫu nhiên

12 clip
好日子指日可待了
HSK 1
0:03s
hǎo rì zi zhǐ rì kě dài leNgày tốt đẹp đã ở trước mắt rồi.

但这并不代表 咱们不是一家人
HSK 5
0:03s
dàn zhè bìng bù dài biǎo zán men bú shì yī jiā rénNhưng điều này không hề tượng trưng cho việc chúng ta không phải là người một nhà.

呜呼哀哉
HSK 7
0:03s
wū hū āi zāiThan ôi!

臣斗胆进言
HSK 7
0:03s
chén dǒu dǎn jìn yánThần cả gan có ý kiến.

退而求其次 经之以五事
HSK 7
0:03s
tuì ér qiú qí cì jīng zhī yǐ wǔ shì[Nếu lui xuống một bậc mà xét] [thì phải căn cứ vào năm điều,]

望陛下明察
HSK 6
0:03s
wàng bì xià míng chámong bệ hạ minh xét.

对了 还差隼隼
HSK 3
0:03s
duì le hái chà sǔn sǔnĐúng rồi, còn thiếu chim cắt.

事多的
HSK 1
0:03s
shì duō deLắm chuyện thật.

我跟一堆朋友在打牌 好多人 你们可以去调查
HSK 5
0:03s
wǒ gēn yī duī péng yǒu zài dǎ pái hǎo duō rén nǐ men kě yǐ qù diào cháTôi đang đánh bài với một đám bạn. Nhiều người lắm. Các anh có thể đi điều tra.

没有 如果没有预约的话 我帮您预约
HSK 5
0:03s
méi yǒu rú guǒ méi yǒu yù yuē de huà wǒ bāng nín yù yuēKhông có. Nếu không hẹn trước, tôi đặt lịch giúp cô nhé.

行 你说清楚
HSK 3
0:03s
xíng nǐ shuō qīng chǔĐược, em nói rõ ràng đi,

这件事情从头到尾 我都有责任
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng cóng tóu dào wěi wǒ dōu yǒu zé rènViệc này từ đầu đến cuối Tôi đều có trách nhiệm