你干的那些事 我一清二楚
Những việc mà anh đã làm tôi biết rất rõ ràng,
Clip ngẫu nhiên
12 clip

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
qián kě yǐ zài zhuàn bù kě yán ér wú xìnTiền có thể kiếm tiếp, không thể nói không giữ lời.

HSK 5
0:03s
nín yě qù xiàn lǐ yī yuàn a bǎ tuǐ kàn yī kànBố cũng lên bệnh viện huyện khám lại chân đi.

HSK 5
0:03s
zhè shì jū rán zhēn de àn yì wài fān piān leChuyện này vậy mà thật sự được kết luận là tai nạn rồi bỏ qua.

HSK 4
0:03s
wǒ men xiàn zài zài gēn jǐng chá qiǎng shí jiānBây giờ chúng ta đang chạy đua thời gian với cảnh sát.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yǐ hòu duō xiàng rén jiā líng yī xué xí xué xísau này nhớ học hỏi Lăng Y nhiều vào đấy.




