他 他
Cậu ta... cậu ta...
zhè nǎi shì rén shēng zuì dà de lè qù ađó mới là niềm vui lớn nhất của đời người. wēi rú lěi luǎnnguy như trứng chồng. fēng chuī rì shài yǔ líndãi nắng dầm mưa, lái lái láiNào, nào, nào. zhì zhōng jiàn tóu bù jiǎn dān aĐầu Tư Trí Trung đúng là không đơn giản. kàn shàng qù rén hái zhēn bù shǎoXem ra cũng khá đông người đấy. rú guǒ tā xìn le gūNếu hắn tin lời ta... nǐ gàn de nà xiē shì wǒ yì qīng èr chǔNhững việc mà anh đã làm tôi biết rất rõ ràng, chí dào- Muộn ư? - Muộn ư? dàn què pěng shā bù dénhưng không mượn cớ hạ bệ muội ấy được đâu.