Learn Chinese Through Real Movie Dialogue

gànya kànkàn

Bạn làm gì vậy? Nhìn xem này.

Clip ngẫu nhiên

12 clip
你干吗呀 看看
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má ya kàn kànBạn làm gì vậy? Nhìn xem này.

还 还地上有钱是咋的
HSK 1
0:03s
hái hái dì shàng yǒu qián shì zǎ deDưới đất có tiền hay sao?

我自讨苦吃 咎由自取 行了吧
HSK 3
0:03s
wǒ zì tǎo kǔ chī jiù yóu zì qǔ xíng le batôi tự rước khổ vào thân, tự làm tự chịu, được chưa?

这服用事项上面都写清楚了 一定要按时吃
HSK 6
0:03s
zhè fú yòng shì xiàng shàng miàn dōu xiě qīng chǔ le yí dìng yào àn shí chīTrên đó đã ghi rõ hướng dẫn dùng thuốc rồi, nhất định phải uống đúng giờ đấy.

你体力到了极限 就是需要休息啊
HSK 7
0:03s
nǐ tǐ lì dào le jí xiàn jiù shì xū yào xiū xī aThể lực của cô đến giới hạn thì cần nghỉ ngơi.

让开 让开
HSK 2
0:03s
ràng kāi ràng kāiTránh ra, tránh ra.

才能舍命为国家
HSK 3
0:03s
cái néng shě mìng wèi guó jiāmới dám liều mình vì quốc gia.

桓娥楼多是志同道合之人
HSK 1
0:03s
huán é lóu duō shì zhì tóng dào hé zhī rénHoàn Nga Lâu nhiều người cùng chung chí hướng,

言世叔
HSK 1
0:03s
yán shì shūNgôn thế thúc.
神手啊 没事 没事 这一鼓捣就好了
HSK 2
0:03s
shén shǒu a méi shì méi shì zhè yī gǔ dǎo jiù hǎo leTay nghề cao thật! Không sao, không sao Mày mò tí là xong ngay

说与你听
HSK 4
0:03s
shuō yǔ nǐ tīngrơi vào cảnh không thể cứu vãn.

呜呼哀哉
HSK 7
0:03s
wū hū āi zāiThan ôi!