Cách dùng "把女儿还给… 我" (bǎ nǚ ér huán gěi … wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

érgěi

Trả con gái cho… tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
2:35
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1Bố!
2把女儿还给… 我bǎ nǚ ér huán gěi … wǒTrả con gái cho… tôi.
3掉头 快跑diào tóu kuài pǎoQuay đầu. Chạy mau.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 7 of 8)
我只有一点想不通
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ yǒu yì diǎn xiǎng bù tōngTôi chỉ không rõ một điều.

这吴山龙脑瓜子也不怎么灵光
HSK 1
0:03s
zhè wú shān lóng nǎo guā zi yě bù zěn me líng guāngĐầu óc Ngô Sơn Long cũng chẳng nhạy bén gì,

怎么会搞出这么多阴谋诡计呢?
HSK 2
0:03s
zěn me huì gǎo chū zhè me duō yīn móu guǐ jì ne ?sao có thể nghĩ ra nhiều âm mưu quỷ kế như thế?

女人真正的魅力不在脸上
HSK 5
0:03s
nǚ rén zhēn zhèng de mèi lì bù zài liǎn shàngSức hút thực sự của phụ nữ không nằm ở gương mặt,

要不说赵姐豪气呢
HSK 1
0:03s
yào bù shuō zhào jiě háo qì neChị Triệu đúng là hào phóng.

女人对自己好点 走了
HSK 3
0:03s
nǚ rén duì zì jǐ hǎo diǎn zǒu lePhụ nữ phải tốt với mình một chút. Đi đây.

还不是靠男人?
HSK 5
0:03s
hái bú shì kào nán rén ?Vẫn dựa vào đàn ông đấy thôi.

现在有多少搬空的房子? 那可不少
HSK 3
0:03s
xiàn zài yǒu duō shǎo bān kōng de fáng zi ? nà kě bù shǎoGiờ có bao nhiêu nhà đã dọn đi? Nhiều lắm. Tất cả những hàng tô đỏ ấy.

这个红色标注的全都是
HSK 4
0:03s
zhè ge hóng sè biāo zhù de quán dōu shìNhiều lắm. Tất cả những hàng tô đỏ ấy.

看来今晚有得忙了 兵分两路
HSK 6
0:03s
kàn lái jīn wǎn yǒu dé máng le bīng fēn liǎng lùCó vẻ tối nay bận rồi đây. Chia nhau ra.

郑重 你带着 小白、小惠负责一到九楼
HSK 7
0:03s
zhèng zhòng nǐ dài zhe xiǎo bái 、 xiǎo huì fù zé yī dào jiǔ lóuTrịnh Trọng, cậu cùng Tiểu Bạch, Tiểu Huệ phụ trách tầng Một đến Chín.

痛 轻点 痛 别废话
HSK 7
0:03s
tòng qīng diǎn tòng bié fèi huà- Đau. Nhẹ tay thôi. - Lảm nhảm ít thôi.

我就问你们有营业执照吗?
HSK 2
0:03s
wǒ jiù wèn nǐ men yǒu yíng yè zhí zhào ma ?Tôi hỏi các cô cậu có giấy phép kinh doanh không?

你们这属于扰民 知道吗?
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè shǔ yú rǎo mín zhī dào ma ?Các cô cậu đang quấy rầy xóm giềng. Biết không hả?

我们马上消失 - 马上消失 - 走吧
HSK 5
0:03s
wǒ men mǎ shàng xiāo shī - mǎ shàng xiāo shī - zǒu baBọn tôi đi ngay. - Biến ngay. - Đi đi.

不好意思 大叔 不好意思
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī dà shū bù hǎo yì sīXin lỗi chú ạ. Xin lỗi ạ.

楼下九层搜完了 没有发现异常
HSK 6
0:03s
lóu xià jiǔ céng sōu wán le méi yǒu fā xiàn yì chángĐã lục soát chín tầng dưới. Không thấy gì bất thường.

爸 梅叔惯用的招数就是假身份
HSK 7
0:03s
bà méi shū guàn yòng de zhāo shù jiù shì jiǎ shēn fènBố ơi. Chú Mai thường làm giả thân phận.

他可以用假身份租房啊
HSK 5
0:03s
tā kě yǐ yòng jiǎ shēn fèn zū fáng aHắn có thể thuê nhà bằng danh tính giả.

而且每个名字里都有一个“强”字
HSK 4
0:03s
ér qiě měi gè míng zì lǐ dōu yǒu yí gè “ qiáng ” zìtrong tên luôn có chữ "Cường".