Cách dùng "对了 老大 干什么 干什么" (duì le lǎo dà gàn shén me gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
对了 老大 干什么 干什么
À đúng rồi, đại ca. Gì? Làm gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:14
qiú求
dài带
fēi飞
“[Mặc đồ thợ mỏ mừng sinh nhật, mất fan cũng chịu] Xin được kéo lên hạng với!”
LINE 0232:17
PLAYING SCENEduì le lǎo dà gàn shén me gàn shén me
对了 老大 干什么 干什么
“À đúng rồi, đại ca. Gì? Làm gì?”
LINE 0332:19
wǒ我
zuì最
jìn近
xīn新
mǎi买
de的
zhè这
ge个
diàn电
jìng竞
yǐ椅
jù巨
shū舒
fú服
“Gần đây tôi mới mua cái ghế gaming này, ngồi cực kỳ thoải mái luôn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s