Cách dùng "发现所爱 勇于追求" (fā xiàn suǒ ài yǒng yú zhuī qiú) trong hội thoại tiếng Trung
发现所爱 勇于追求
[tìm thấy điều mình yêu thích] [và dũng cảm theo đuổi nó.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:38
pàn wàng nǐ men xué huì shēng huó róng qià zì wǒ
盼望你们学会生活 融洽自我
“[Hy vọng các em học được cách sống,] [hòa hợp với chính mình,]”
LINE 0242:42
PLAYING SCENEfā xiàn suǒ ài yǒng yú zhuī qiú
发现所爱 勇于追求
“[tìm thấy điều mình yêu thích] [và dũng cảm theo đuổi nó.]”
LINE 0342:46
pàn wàng nǐ men néng shí kè yǔ qiè nuò de rén xìng kàng zhēng
盼望你们能时刻 与怯懦的人性抗争
“[Hy vọng các em có thể luôn chống lại] [phần yếu đuối trong bản tính con người,]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 1 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā jiù shì xiǎng ràng wǒ men yuán liàng tā jiù quán dāng zhè jiàn shì qíng méi fā shēng beiCậu ta muốn mình tha thứ, rồi coi như chuyện này chưa từng xảy ra thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de hái shì gěi tā yī cì jī huì wǒ men gěi tā jī huìTôi nghĩ vẫn nên cho cậu ta thêm một cơ hội. Mình cho cậu ta cơ hội,

HSK 2
0:03s
héng jiǔ shǎo yí gè tā wǒ men yíng miàn jiù dà duō leHằng Cửu không có cậu ta, khả năng thắng của chúng ta sẽ cao hơn nhiều.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā dǎ le zán de liǎn zán dé dǎ huí qù a shì baNgười ta vả mặt chúng ta, chúng ta phải vả lại chứ đúng không?

HSK 7
0:03s
nǐ nǎo zi yǒu kēng a nǐ shuō wǒ a nán dào bú shì manão cậu có vấn đề à? Cậu nói tôi á? Chẳng lẽ không phải?

HSK 7
0:03s
wǒ tuō lěi nǐ wǒ zài shuō yī biàn nǐ tīng hǎo leTôi kéo chân cậu á? Tôi nói lại lần nữa, cậu nghe cho kĩ đây.

HSK 6
0:03s
nǐ nà diǎn pò fēn yòng dé zhe wǒ lái tuō maĐiểm chác nát bét như cậu thì còn cần tôi kéo à?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì bú shì bù guǎn shén me yàng de jié guǒ nǐ dōu kě yǐ jiē shòuCó phải bất kể kết quả thế nào cậu cũng đều chấp nhận không?

HSK 4
0:03s
yě bú shì wǒ shuō le néng suàn de duì ba duìcũng không phải do tôi quyết định, đúng không? Đúng.

HSK 2
0:03s