Cách dùng "恭喜你啊 她这不是松口了吗" (gōng xǐ nǐ a tā zhè bú shì sōng kǒu le ma) trong hội thoại tiếng Trung
恭喜你啊 她这不是松口了吗
Chúc mừng anh nhé! Thế chẳng phải là chị ấy đã mềm lòng rồi sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:01
tā她
cái才
yǔn允
xǔ许
wǒ我
zhàn占
yòng用
tā她
shí时
jiān间
“rồi mới cho phép tôi chiếm dụng thời gian của cô ấy.”
LINE 0227:03
PLAYING SCENEgōng xǐ nǐ a tā zhè bú shì sōng kǒu le ma
恭喜你啊 她这不是松口了吗
“Chúc mừng anh nhé! Thế chẳng phải là chị ấy đã mềm lòng rồi sao?”
LINE 0327:07
suàn bàn gè sōng kǒu ba bù guò nǐ shuō dé duì
算半个松口吧 不过你说得对
“Coi như mới mềm lòng được một nửa thôi. Nhưng cô nói đúng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s