Cách dùng "你把你这恋爱脑老公带走" (nǐ bǎ nǐ zhè liàn ài nǎo lǎo gōng dài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
你把你这恋爱脑老公带走
Mẹ dẫn cả ông chồng đầu chỉ biết yêu đương này đi đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:10
mā mā
妈 妈
“Mẹ, mẹ ơi.”
LINE 0210:12
PLAYING SCENEnǐ你
bǎ把
nǐ你
zhè这
liàn恋
ài爱
nǎo脑
lǎo老
gōng公
dài带
zǒu走
“Mẹ dẫn cả ông chồng đầu chỉ biết yêu đương này đi đi.”
LINE 0310:14
nǐ kàn tā zhè yī fù shēn zài cáo yíng xīn zài hàn de yàng zi
你看他这一副 身在曹营心在汉的样子
“Với cái bộ dạng người ở bên này nhưng lòng lại hướng về bên kia của bố,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s