Cách dùng "你脑子有坑啊 你说我啊 难道不是吗" (nǐ nǎo zi yǒu kēng a nǐ shuō wǒ a nán dào bú shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
你脑子有坑啊 你说我啊 难道不是吗
não cậu có vấn đề à? Cậu nói tôi á? Chẳng lẽ không phải?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:09
bú不
shì是
“Ơ hay,”
LINE 0204:10
PLAYING SCENEnǐ nǎo zi yǒu kēng a nǐ shuō wǒ a nán dào bú shì ma
你脑子有坑啊 你说我啊 难道不是吗
“não cậu có vấn đề à? Cậu nói tôi á? Chẳng lẽ không phải?”
LINE 0304:14
zhè chǎng bǐ sài guān xì dào wǒ men de wèi lái a nǐ bù xiǎng kǎo dà xué
这场比赛关系到我们的未来啊 你不想考大学
“Trận đấu này ảnh hưởng đến cả tương lai của chúng ta đấy. Cậu không muốn thi đại học”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 1 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā jiù shì xiǎng ràng wǒ men yuán liàng tā jiù quán dāng zhè jiàn shì qíng méi fā shēng beiCậu ta muốn mình tha thứ, rồi coi như chuyện này chưa từng xảy ra thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de hái shì gěi tā yī cì jī huì wǒ men gěi tā jī huìTôi nghĩ vẫn nên cho cậu ta thêm một cơ hội. Mình cho cậu ta cơ hội,

HSK 2
0:03s
héng jiǔ shǎo yí gè tā wǒ men yíng miàn jiù dà duō leHằng Cửu không có cậu ta, khả năng thắng của chúng ta sẽ cao hơn nhiều.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā dǎ le zán de liǎn zán dé dǎ huí qù a shì baNgười ta vả mặt chúng ta, chúng ta phải vả lại chứ đúng không?

HSK 7
0:03s
wǒ tuō lěi nǐ wǒ zài shuō yī biàn nǐ tīng hǎo leTôi kéo chân cậu á? Tôi nói lại lần nữa, cậu nghe cho kĩ đây.

HSK 6
0:03s
nǐ nà diǎn pò fēn yòng dé zhe wǒ lái tuō maĐiểm chác nát bét như cậu thì còn cần tôi kéo à?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì bú shì bù guǎn shén me yàng de jié guǒ nǐ dōu kě yǐ jiē shòuCó phải bất kể kết quả thế nào cậu cũng đều chấp nhận không?

HSK 4
0:03s
yě bú shì wǒ shuō le néng suàn de duì ba duìcũng không phải do tôi quyết định, đúng không? Đúng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ men xiǎng zài qiú chǎng shàng tī yíng nǐ mennhưng chúng tôi muốn thắng các cậu trên sân bóng.