Cách dùng "她才允许我占用她时间" (tā cái yǔn xǔ wǒ zhàn yòng tā shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
她才允许我占用她时间
rồi mới cho phép tôi chiếm dụng thời gian của cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:57
tā shuō de shì wǒ gēn wáng fǎ bǎ péi xùn xué xiào nòng hǎo
她说的是 我跟王法把培训学校弄好
“Cô ấy nói là phải đợi tôi và Vương Pháp xây dựng xong trường đào tạo,”
LINE 0227:01
PLAYING SCENEtā她
cái才
yǔn允
xǔ许
wǒ我
zhàn占
yòng用
tā她
shí时
jiān间
“rồi mới cho phép tôi chiếm dụng thời gian của cô ấy.”
LINE 0327:03
gōng xǐ nǐ a tā zhè bú shì sōng kǒu le ma
恭喜你啊 她这不是松口了吗
“Chúc mừng anh nhé! Thế chẳng phải là chị ấy đã mềm lòng rồi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 1 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā jiù shì xiǎng ràng wǒ men yuán liàng tā jiù quán dāng zhè jiàn shì qíng méi fā shēng beiCậu ta muốn mình tha thứ, rồi coi như chuyện này chưa từng xảy ra thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jué de hái shì gěi tā yī cì jī huì wǒ men gěi tā jī huìTôi nghĩ vẫn nên cho cậu ta thêm một cơ hội. Mình cho cậu ta cơ hội,

HSK 2
0:03s
héng jiǔ shǎo yí gè tā wǒ men yíng miàn jiù dà duō leHằng Cửu không có cậu ta, khả năng thắng của chúng ta sẽ cao hơn nhiều.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā dǎ le zán de liǎn zán dé dǎ huí qù a shì baNgười ta vả mặt chúng ta, chúng ta phải vả lại chứ đúng không?

HSK 7
0:03s
nǐ nǎo zi yǒu kēng a nǐ shuō wǒ a nán dào bú shì manão cậu có vấn đề à? Cậu nói tôi á? Chẳng lẽ không phải?

HSK 7
0:03s
wǒ tuō lěi nǐ wǒ zài shuō yī biàn nǐ tīng hǎo leTôi kéo chân cậu á? Tôi nói lại lần nữa, cậu nghe cho kĩ đây.

HSK 6
0:03s
nǐ nà diǎn pò fēn yòng dé zhe wǒ lái tuō maĐiểm chác nát bét như cậu thì còn cần tôi kéo à?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì bú shì bù guǎn shén me yàng de jié guǒ nǐ dōu kě yǐ jiē shòuCó phải bất kể kết quả thế nào cậu cũng đều chấp nhận không?

HSK 4
0:03s
yě bú shì wǒ shuō le néng suàn de duì ba duìcũng không phải do tôi quyết định, đúng không? Đúng.

HSK 2
0:03s