Cách dùng "她才允许我占用她时间" (tā cái yǔn xǔ wǒ zhàn yòng tā shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
她才允许我占用她时间
rồi mới cho phép tôi chiếm dụng thời gian của cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:57
tā shuō de shì wǒ gēn wáng fǎ bǎ péi xùn xué xiào nòng hǎo
她说的是 我跟王法把培训学校弄好
“Cô ấy nói là phải đợi tôi và Vương Pháp xây dựng xong trường đào tạo,”
LINE 0227:01
PLAYING SCENEtā她
cái才
yǔn允
xǔ许
wǒ我
zhàn占
yòng用
tā她
shí时
jiān间
“rồi mới cho phép tôi chiếm dụng thời gian của cô ấy.”
LINE 0327:03
gōng xǐ nǐ a tā zhè bú shì sōng kǒu le ma
恭喜你啊 她这不是松口了吗
“Chúc mừng anh nhé! Thế chẳng phải là chị ấy đã mềm lòng rồi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 148 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪

HSK 5
0:03s