Cách dùng "我拖累你 我再说一遍 你听好了" (wǒ tuō lěi nǐ wǒ zài shuō yī biàn nǐ tīng hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung

tuōlěi zàishuōbiàn tīnghǎole

Tôi kéo chân cậu á? Tôi nói lại lần nữa, cậu nghe cho kĩ đây.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:16
néng
néng
bié
tuō
lěi
bié
rén
a

thì đừng có kéo chân người khác.

LINE 0204:18
PLAYING SCENE
wǒ tuō lěi nǐ wǒ zài shuō yī biàn nǐ tīng hǎo le

我拖累你 我再说一遍 你听好了

Tôi kéo chân cậu á? Tôi nói lại lần nữa, cậu nghe cho kĩ đây.

LINE 0304:21
diǎn
fēn
yòng
zhe
lái
tuō
ma

Điểm chác nát bét như cậu thì còn cần tôi kéo à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp04:18
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 8 of 8)
不是 教练 这都几点了 你们怎么还不来啊
HSK 4
0:03s
bú shì jiào liàn zhè dōu jǐ diǎn le nǐ men zěn me hái bù lái aKhông phải chứ, huấn luyện viên, giờ này rồi mà sao hai người vẫn chưa đến vậy?
找到坚持下去的意义
HSK 5
0:03s
zhǎo dào jiān chí xià qù de yì yì[ý nghĩa để tiếp tục kiên trì.]
不是跌落悬崖后的咬牙坚持
HSK 7
0:03s
bú shì diē luò xuán yá hòu de yǎo yá jiān chí[không phải là sau khi rơi xuống vực sâu vẫn cắn răng chịu đựng,] [Nhưng điều cuối cùng mong muốn] [Vẫn là cùng mọi người giành chức vô địch - Du Minh]
你们长大后会发现
HSK 3
0:03s
nǐ men zhǎng dà hòu huì fā xiàn[khi các em trưởng thành,]
人生的路将越来越宽
HSK 5
0:03s
rén shēng de lù jiāng yuè lái yuè kuān[các em sẽ phát hiện con đường đời ngày càng rộng mở.]
发现所爱 勇于追求
HSK 6
0:03s
fā xiàn suǒ ài yǒng yú zhuī qiú[tìm thấy điều mình yêu thích] [và dũng cảm theo đuổi nó.]
总有力量冲破黑暗
HSK 6
0:03s
zǒng yǒu lì liàng chōng pò hēi àn♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ [luôn có một sức mạnh khiến nó phá vỡ bóng tối,] ♪ Miền ký ức dài lâu ♪
向上生长
HSK 5
0:03s
xiàng shàng shēng zhǎng[vươn lên sinh trưởng ở bên trên.] ♪ Kéo giấc mơ đến gần hơn, gần hơn ♪