Cách dùng "我一气之下杀了他全家" (wǒ yí qì zhī xià shā le tā quán jiā) trong hội thoại tiếng Trung

zhīxiàshālequánjiā

♪ Soi sáng gương mặt của người đi đường ♪ Trong lúc tức giận tôi đã giết luôn cả nhà hắn,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
25:17
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1养着他yǎng zhe tā♪ Soi sáng gương mặt của người đi đường ♪ để nuôi hắn nữa.
2我一气之下杀了他全家wǒ yí qì zhī xià shā le tā quán jiā♪ Soi sáng gương mặt của người đi đường ♪ Trong lúc tức giận tôi đã giết luôn cả nhà hắn,
3都是人渣dōu shì rén zhātoàn là đồ khốn thôi.

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 1 of 3)
专门为您送财来了
HSK 4
0:03s
zhuān mén wèi nín sòng cái lái letôi cất công tới đây để mang tài lộc tới cho anh.

这一般的财神哪
HSK 3
0:03s
zhè yì bān de cái shén nǎTượng Thần Tài thường

哥 咱到底对谁动手啊
HSK 5
0:03s
gē zán dào dǐ duì shuí dòng shǒu aAnh ơi, rốt cuộc chúng ta ra tay với ai đây?

我们的目标是贪官
HSK 4
0:03s
wǒ men de mù biāo shì tān guānMục tiêu của chúng ta là quan tham,

而且必须得是大贪官
HSK 3
0:03s
ér qiě bì xū dé shì dà tān guānvà còn phải là cực kỳ tham nữa.

在民间都很有名气的
HSK 6
0:03s
zài mín jiān dōu hěn yǒu míng qì decó tiếng trong xã hội

极其低调 不露声色的
HSK 7
0:03s
jí qí dī diào bù lù shēng sè desẽ cực kỳ kín tiếng, không để lộ ra ngoài.

哥 你还没说呢
HSK 1
0:03s
gē nǐ hái méi shuō neAnh, anh vẫn chưa nói

那些坐窗口的办事员
HSK 6
0:03s
nà xiē zuò chuāng kǒu de bàn shì yuánTuy mấy nhân viên ngồi ở cửa sổ kia

否则就算是大贪官
HSK 6
0:03s
fǒu zé jiù suàn shì dà tān guānnếu không thì dù có là quan tham

必须得找四十岁以上的
HSK 3
0:03s
bì xū dé zhǎo sì shí suì yǐ shàng dephải tìm một kẻ trên 40 tuổi.

因为只有年纪大的贪官
HSK 5
0:03s
yīn wèi zhǐ yǒu nián jì dà de tān guānVì chỉ có quan tham lớn tuổi

把赃款赃物藏到家里面
HSK 5
0:03s
bǎ zāng kuǎn zāng wù cáng dào jiā lǐ miàngiấu tiền bẩn và tang vật trong nhà.

那边有个男的一直看我
HSK 3
0:03s
nà biān yǒu gè nán de yì zhí kàn wǒBên kia có kẻ cứ nhìn em hoài.

我就知道你是警察了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ shì jǐng chá lenên biết anh là cảnh sát rồi.

我就说吧 是她送的
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō ba shì tā sòng deTôi đã nói là cô ấy giao mà.

我不想再逃了
HSK 6
0:03s
wǒ bù xiǎng zài táo leEm không muốn chạy trốn nữa.

昨天晚上我就预感不好
HSK 7
0:03s
zuó tiān wǎn shàng wǒ jiù yù gǎn bù hǎoTối qua tôi có dự cảm chẳng lành.

您给报了个十六万
HSK 7
0:03s
nín gěi bào le gè shí liù wànthì anh lại báo 160.000 tệ.

又报了个二十六万哪
HSK 7
0:03s
yòu bào le gè èr shí liù wàn nǎlà 260.000 tệ.