Cách dùng "犯下过十几起抢劫案" (fàn xià guò shí jǐ qǐ qiǎng jié àn) trong hội thoại tiếng Trung
犯下过十几起抢劫案
trong ba năm qua.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
18:15
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在过去三年里 | zài guò qù sān nián lǐ | đã gây ra hàng chục vụ cướp |
| 2▶ | 犯下过十几起抢劫案 | fàn xià guò shí jǐ qǐ qiǎng jié àn | trong ba năm qua. |
| 3 | 其中九次杀人 | qí zhōng jiǔ cì shā rén | Trong đó có chín lần giết người, |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s


















