Cách dùng "那我那些相机能都带走吗" (nà wǒ nà xiē xiàng jī néng dōu dài zǒu ma) trong hội thoại tiếng Trung
那我那些相机能都带走吗
Vậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:13
xiàn现
zài在
“Bây giờ.”
LINE 0209:21
PLAYING SCENEnà那
wǒ我
nà那
xiē些
xiàng相
jī机
néng能
dōu都
dài带
zǒu走
ma吗
“Vậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?”
LINE 0309:55
xiān shēng xiān shēng
先生 先生
“Tiên sinh, tiên sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
pǔ tōng rén jiā zǒng huì duàn duàn xù xù de tíng diànNhà dân thường sẽ bị cúp điện liên tục.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái néng shèng xià yī dà bǐ nǐ bù yòng cāo xīn wǒvẫn còn lại một khoản lớn. Cô không cần lo cho tôi đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
rì běn rén kěn dìng bú huì fàng guò zán men deNgười Nhật chắc chắn sẽ không tha cho chúng ta đâu.

HSK 7
0:03s
dàn tián xiān shēng xiàn zài bú yào jīng dòng rèn hé rén wǒ men xiān zǒuNhưng ông Điền, bây giờ đừng kinh động bất kỳ ai. Chúng ta đi trước.

HSK 3
0:03s