Cách dùng "那我那些相机能都带走吗" (nà wǒ nà xiē xiàng jī néng dōu dài zǒu ma) trong hội thoại tiếng Trung

xiēxiàngnéngdōudàizǒuma

Vậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:13
xiàn
zài

Bây giờ.

LINE 0209:21
PLAYING SCENE
xiē
xiàng
néng
dōu
dài
zǒu
ma

Vậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?

LINE 0309:55
xiān shēng xiān shēng

先生 先生

Tiên sinh, tiên sinh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp09:21
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 7 of 7)
我担心未来的抗战局势 会越来越严峻
HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn wèi lái de kàng zhàn jú shì huì yuè lái yuè yán jùnTôi lo rằng tình hình kháng chiến trong tương lai sẽ ngày càng gay go.
好在我们人数够多 又有所准备 他们才没法动手
HSK 7
0:03s
hǎo zài wǒ men rén shù gòu duō yòu yǒu suǒ zhǔn bèi tā men cái méi fǎ dòng shǒuMay mà chúng ta đông người, lại có chuẩn bị, nên chúng mới không thể ra tay.