Cách dùng "那我那些相机能都带走吗" (nà wǒ nà xiē xiàng jī néng dōu dài zǒu ma) trong hội thoại tiếng Trung
那我那些相机能都带走吗
Vậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:13
xiàn现
zài在
“Bây giờ.”
LINE 0209:21
PLAYING SCENEnà那
wǒ我
nà那
xiē些
xiàng相
jī机
néng能
dōu都
dài带
zǒu走
ma吗
“Vậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?”
LINE 0309:55
xiān shēng xiān shēng
先生 先生
“Tiên sinh, tiên sinh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kě piān piān tián xiān shēng huán tǐng kàn zhòng tāNhưng ông Điền lại rất coi trọng anh ta.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì kàng zhàn ài guó de hǎo nán érChúng đều là những hảo nam nhi yêu nước kháng chiến.

HSK 6
0:03s
shì zhè yàng a zhè bǎ jiàn shì cóng nǐ wū lǐ sōu chū lái deLà thế này. Thanh kiếm này được tìm thấy trong phòng của cô.

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ méi shì ba nǐ méi shì ba wǒ méi shìPhu nhân, cô không sao chứ? Cô không sao chứ? Tôi không sao.

HSK 7
0:03s
bú shì shuō yào bǎ wǒ men fēn kāi shěn ma nǐ zěn me néng jìn lái yaKhông phải nói là sẽ thẩm vấn chúng ta riêng sao? Sao anh lại vào đây được?

HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì wàn fú hái shì zhāng yún kuírốt cuộc anh là Vạn Phúc hay là Trương Vân Khôi.

HSK 4
0:03s
wǒ yě méi yǒu xiǎng míng bái dàn shì zhè zhì shǎo shì gè jī huìTôi cũng chưa nghĩ ra, nhưng ít nhất đây là một cơ hội.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yàng kàn lái wǒ de tuī cè dōu shì zhèng què deXem ra, suy đoán của tôi đều đúng cả.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà zhè ge àn zi bù jiù chéng rén jiā de le maVậy vụ án này chẳng phải thành của người ta rồi sao?

HSK 5
0:03s
nà tā lǎo pó zěn me bàn yào bù yào xiān bǎ tā lǎo pó fàng leVậy vợ của hắn thì làm sao? Có cần thả vợ hắn ra trước,

HSK 7
0:03s
dǎ le gè dà shèng zhàng zěn me hái chóu méi kǔ liǎn deThắng một trận lớn như vậy sao còn mặt mày ủ rũ thế?