Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "身上的香味淡淡的" (shēn shàng de xiāng wèi dàn dàn de) trong hội thoại tiếng Trung

身上的香味淡淡的

shēn shàng de xiāng wèi dàn dàn de

trên người ngan ngát hương thơm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
41:11
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不像含笑bù xiàng hán xiàoKhông giống Hàm Tiếu,
2身上的香味淡淡的shēn shàng de xiāng wèi dàn dàn detrên người ngan ngát hương thơm.
3离远了闻是香的lí yuǎn le wén shì xiāng deỞ xa ngửi thấy thơm,

More Clips From Episode

Total 255 clips (Page 10 of 13)
过了十余日吧 她就死了
HSK 4
0:03s
guò le shí yú rì ba tā jiù sǐ leĐược khoảng mười mấy ngày thì cô ấy chết.

她到死之前 还惦记着胡达
HSK 7
0:03s
tā dào sǐ zhī qián hái diàn jì zhe hú dátrước khi chết, cô ấy vẫn còn nhớ nhung Hồ Đạt.

每天“胡达胡达”念叨个没完
HSK 2
0:03s
měi tiān “ hú dá hú dá ” niàn dāo gè méi wánNgày nào cũng luôn miệng lải nhải Hồ Đạt, Hồ Đạt.

胡达他不该死吗?
HSK 4
0:03s
hú dá tā bù gāi sǐ ma ?Hồ Đạt không đáng chết sao?

可是含笑已经委身于你 你为何还要杀她?
HSK 6
0:03s
kě shì hán xiào yǐ jīng wěi shēn yú nǐ nǐ wèi hé hái yào shā tā ?Nhưng Hàm Tiếu đã là người của ngươi, sao ngươi còn giết cô ấy?

死了就彻底不能离开我了
HSK 5
0:03s
sǐ le jiù chè dǐ bù néng lí kāi wǒ leChết rồi thì mãi mãi không thể rời xa ta.

身上长出疹子 很难看
HSK 3
0:03s
shēn shàng zhǎng chū zhěn zi hěn nán kàncô ấy đã bốc mùi, trên người nổi đầy ban đỏ, rất khó coi.

你可以把她烧成灰
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bǎ tā shāo chéng huīNgươi có thể thiêu cô ấy thành tro, cũng có thể vứt xác cô ấy ra ngoài cung,

为何要将她砌进宫墙之中?
HSK 6
0:03s
wèi hé yào jiāng tā qì jìn gōng qiáng zhī zhōng ?sao phải giấu cô ấy trong tường cung?

若是只有十余日的时间 能造成这样的伤痕吗?
HSK 7
0:03s
ruò shì zhǐ yǒu shí yú rì de shí jiān néng zào chéng zhè yàng de shāng hén ma ?Chỉ mười mấy ngày có đủ gây ra những vết thương thế này không?

最早的伤至少在半年以上
HSK 5
0:03s
zuì zǎo de shāng zhì shǎo zài bàn nián yǐ shàngVết thương cũ nhất ít nhất cũng phải được hơn nửa năm.

含笑出宫后 想必一直在遭受虐待
HSK 7
0:03s
hán xiào chū gōng hòu xiǎng bì yì zhí zài zāo shòu nüè dàiSau khi xuất cung, hẳn Hàm Tiếu liên tục bị ngược đãi.

娄绰一定还有很多话没说
HSK 3
0:03s
lóu chuò yí dìng hái yǒu hěn duō huà méi shuōChắc chắn Lâu Xước còn nhiều chuyện chưa tiết lộ.

没有必要如此大张旗鼓 是
HSK 5
0:03s
méi yǒu bì yào rú cǐ dà zhāng qí gǔ shìthì cũng chẳng cần phải bày vẽ đến thế. Rõ.

你妹妹就追了上去 可知道她们去哪儿了?
HSK 5
0:03s
nǐ mèi mèi jiù zhuī le shàng qù kě zhī dào tā men qù nǎ ér le ?Có mấy cô gái ra trước, rồi muội muội của ngài đuổi theo. Có biết họ đi đâu không?

应该就是这儿了吧?
HSK 3
0:03s
yīng gāi jiù shì zhè ér le ba ?Chắc là đây nhỉ.

这里啊 肯定是个好营生
HSK 4
0:03s
zhè lǐ a kěn dìng shì gè hǎo yíng shēngChắc chắn đây là nơi tốt để làm ăn.

反正你也知道我们就在这儿了 能放心了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ yě zhī dào wǒ men jiù zài zhè ér le néng fàng xīn leMuội biết chỗ của bọn ta rồi. Yên tâm đi tìm ca ca muội đi.

姑娘们都到了 跟我来吧
HSK 4
0:03s
gū niáng men dōu dào le gēn wǒ lái baCác cô nương đến cả rồi à? Đi theo ta.

这儿管吃管住的 不是挺好的吗? 是啊
HSK 4
0:03s
zhè ér guǎn chī guǎn zhù de bú shì tǐng hǎo de ma ? shì aỞ đây bao ăn bao ở, tốt vậy mà. Đúng thế.