Cách dùng "但长期住这儿也不是个办法" (dàn cháng qī zhù zhè ér yě bú shì gè bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
但长期住这儿也不是个办法
Nhưng ở đây lâu dài cũng không ổn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:52
jiǔ酒
diàn店
shì是
méi没
shén什
me么
wèn问
tí题
de的
“Khách sạn thì không có vấn đề gì”
LINE 0207:54
PLAYING SCENEdàn但
cháng长
qī期
zhù住
zhè这
ér儿
yě也
bú不
shì是
gè个
bàn办
fǎ法
“Nhưng ở đây lâu dài cũng không ổn”
LINE 0307:57
píng tái kǎo lǜ ne gěi hé hán lǎo shī zhǎng qī zū yī tào gōng yù
平台考虑呢 给何韩老师长期租一套公寓
“Nền tảng đang cân nhắc thuê một căn hộ dài hạn cho thầy He Han”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 13 of 13)
HSK 5
0:03s
xiè xiè yì kǎi zǒng lái yī xià wǒ bàn gōng shì bù dǒng suí shí wènCảm ơn Anh Yikai, vào văn phòng tôi một chút Không hiểu cứ hỏi bất cứ lúc nào

HSK 4
0:03s
sòng zǒu wēn shén hái néng mài gè hǎo jià qiánTiễn được cái của nợ đi mà còn bán được giá tốt

HSK 5
0:03s
nà wǒ men shuō hǎo le zhǐ yào hé hán yuàn yì mài wǒ men liǎng piào zàn chéngVậy thì chúng ta thống nhất rồi nhé Chỉ cần He Han đồng ý bán Hai phiếu của chúng ta đều thuận

HSK 7
0:03s
nǐ men hǎo dǎi shì dà xué tóng xué nǐ jiù nìng kě zhàn zài qián zhè biānDù sao hai người cũng là bạn đại học Anh thà đứng về phía tiền

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men liǎng gè rén chī fàn wèi shén me zǒng shì yào jiào shàng tāChúng ta ăn hai người thôi Sao lúc nào cũng phải gọi cô ấy theo

HSK 7
0:03s
nǐ shuō yuán fēn lái de jiù shì zhè me tū rán yǒu shí hòuAnh nói duyên số đến đôi khi cứ bất ngờ như vậy

HSK 6
0:03s
dāng chū ràng zhǎn qiào gēn wǒ men zhàn bǐ yī yàng duōBan đầu để Triển Kiều có cổ phần ngang chúng ta

HSK 7
0:03s
shì yīn wèi tā shǒu lǐ yǒu hé hán nǐ xiǎng zěn me yànglà vì cô ấy nắm He Han trong tay Anh muốn làm gì đây