Cách dùng "但长期住这儿也不是个办法" (dàn cháng qī zhù zhè ér yě bú shì gè bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
但长期住这儿也不是个办法
Nhưng ở đây lâu dài cũng không ổn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:52
jiǔ酒
diàn店
shì是
méi没
shén什
me么
wèn问
tí题
de的
“Khách sạn thì không có vấn đề gì”
LINE 0207:54
PLAYING SCENEdàn但
cháng长
qī期
zhù住
zhè这
ér儿
yě也
bú不
shì是
gè个
bàn办
fǎ法
“Nhưng ở đây lâu dài cũng không ổn”
LINE 0307:57
píng tái kǎo lǜ ne gěi hé hán lǎo shī zhǎng qī zū yī tào gōng yù
平台考虑呢 给何韩老师长期租一套公寓
“Nền tảng đang cân nhắc thuê một căn hộ dài hạn cho thầy He Han”
Show Information
More Clips From Episode
Total 249 clips (Page 3 of 13)
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào 《 liù zhōu pò 》 shàng xiàn dào xiàn zài wǒ yī gòng fēn le duō shǎo qián mabác có biết từ khi Lục Châu Phá ra mắt đến nay tôi đã nhận được bao nhiêu tiền không?

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wǒ ná duō shǎo lín zhǎn qiào ná duō shǎo maBác biết tôi nhận bao nhiêu, Lâm Triển Kiều nhận bao nhiêu không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fēn chéng bǐ lì nà dōu shì chà hěn duō de shìgiữa từng biên tập viên và tác giả đều rất khác nhau. Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cháng qī kǔn bǎng le rú guǒ méi shén me tè shū yuán yīn de huàlâu dài như vậy sao? Nếu không có lý do đặc biệt gì thì

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yǐ qián wǒ bù guǎn duō wǎn dōu shì huì huí lái deTrước đây dù muộn đến đâu tôi cũng về.

HSK 2
0:03s
dàn shì zuó tiān ba hé hán tā shuō xià yǔ tiān jiù bié zǒu leNhưng hôm qua thì... He Han bảo trời mưa thì đừng về nữa.

HSK 4
0:03s
dàn shì qǐ chuáng zhī hòu ne jiù fā xiàn yá shuā yá gāo dōu méi yǒuNhưng khi thức dậy thì phát hiện ra là... Không có bàn chải, không có kem đánh răng.

HSK 4
0:03s
yào shì yǒu de huà jiù shì bié de nǚ rén liú xià lái deNếu có sẵn thì... Tức là có người phụ nữ khác để lại rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
fǒu zé xià cì zài zhù nà ér de shí hòu hái shì shén me dōu méi yǒuKhông thì lần sau ở lại chỗ đó, vẫn chẳng có gì hết.

HSK 3
0:03s
wǒ hái dé zài huí lái ná nà duō bù fāng biàn nǐ shuō shì baLại phải về nhà lấy. Bất tiện lắm, bạn nói đúng không?

HSK 7
0:03s
zhè hái yòng wèn tā ma wǒ zǒng bú jiàn de yí gè yá shuā yī zhī yá gāoCần phải hỏi anh ấy à? Chẳng lẽ chỉ vì cái bàn chải với tuýp kem đánh răng

HSK 6
0:03s
wǒ hái tè dì gěi tā dǎ yí gè diàn huà wèn tā dào dǐ néng bù néng ná yamà tôi lại phải đặc biệt gọi điện cho anh ấy hỏi xem có mang sang được không?

HSK 5
0:03s
bù rán jiù shì bù xiǎng ràng nǐ zài nà ér guò yèKhông thì tức là anh ấy không muốn bạn ngủ lại đó.

HSK 4
0:03s
dāng rán le zhī qián tā yě tí chū guò dàn shì wǒ cóng lái méi yǒu dā yìng guòTất nhiên trước đây anh ấy cũng từng đề nghị rồi, nhưng tôi chưa bao giờ đồng ý.

HSK 5
0:03s
qí shí shì wán quán bù yí yàng de wǎn shàng zǒu ne dài biǎo zhethực ra là hoàn toàn khác nhau. Về buổi tối có nghĩa là

HSK 4
0:03s
zhè liǎng gè rén hái shì zài tán liàn ài dàn shì ne shēng huó shì gè guò gè dehai người vẫn đang yêu nhau, nhưng cuộc sống vẫn riêng ai nấy sống.